Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Học viện Chính trị - Bộ Quốc phòng, Hà Nội.
Darling-Hammond, L. (2000). Reforming teacher preparation and licensing: Debating the evidence. In.
Darling-Hammond, L., Wise, A. E., & Klein, S. P. (1999). A License To Teach.
Raising Standards for Teaching: ERIC.
Đinh Quang Báo. (2010). Mô hình đào tạo giáo viên trung học phổ thông trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Tạp chí Khoa học Giáo dục, 63.
Edward, S. (1993). Total quality Management in Education. London: Philadelphia. Feigenbaum, A. V. (1983). Total quality control.
Fielding, G. D., & Schalock, H. D. (1985). Promoting the Professional Development of Teachers and Administrators. ERIC/CEM School Management Digest Series, Number 31: ERIC.
Ganser, T. (2000). An ambitious vision of professional development for teachers.
NASSP bulletin, 84(618), 6-12.
Glatthorn, A. A. (1995). Content of the curriculum: ERIC.
Gossman, P., & Horder, S. (2016). Effective teacher? Student self-evaluation of development and progress on a teacher education programme. Journal of Further and Higher Education, 40(4), 447-465.
doi:https://doi.org/10.1080/0309877X.2014.984595
Grosso de Leon, A. (2001). Higher education’s challenge: New teacher education models for a new century. New York: Carnegie Corporation. Retrieved October 1, 2002. In.
Guskey, T. R. (2002). Professional Development and Teacher Change. Teachers and Teaching, 8(3), 381-391. doi:10.1080/135406002100000512
Guskey, T. R., & Huberman, M. (1995). Professional development in education: New paradigms and practices: ERIC.
Harvey, L., & Green, D. (1993). Defining Quality. Assessment & Evaluation in Higher Education, 18(1), 9-34. doi:10.1080/0260293930180102
Hoàng Thị Minh Phương. (2009). Nghiên cứu đổi mới quản lí trường Đại học Sư phạm kĩ thuật theo tiếp cận TQM. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.
Hradesky, J. L. (1995). Total quality management handbook: McGraw-Hill New York.
Ingersoll, R. (2007). A comparative study of teacher preparation and qualifications in six nations.
Ishikawa, K. (1985). What is total quality control? The Japanese way: Englewood Cliffs, N.J. : Prentice-Hall, [1985] ©1985.
Kettle, B., & Sellars, N. (1996). The development of student teachers' practical theory of teaching. Teaching and teacher education, 12(1), 1-24.
Kiran, D. R. (2016). Total Quality Management: Key Concepts and Case Studies.
India: Elsevier Inc.
Koch, J. V., & Fisher, J. L. (1998). Higher education and total quality management.
Total Quality Management, 9(8), 659-668.
Lê Đình Sơn. (2012). Quản lí cơ sở vật chất phục vụ đào tạo của trường đại học theo quan điểm TQM. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Đại học Giáo dục. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.
Lê Trung Chinh. (2015). Phát triển đội ngũ giáo viên trung học phổ thông thành phố Đà Nẵng trong bối cảnh hiện nay. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Hà Nội. Lewis, R. G., & Smith, D. H. (1994). Total Quality in Higher Education. Total
Quality Series: ERIC.
Malhi, R. S. (2013). Creating and sustaining: a quality culture. Journal of Defense Management S, 3, 1-4. doi:DOI: 10.4172/2167-0374.S3-002
Mukherjee, S. P. (2019). Quality: Domains and Dimensions. Singapore: Springer Nature Singapore.
Mukhopadhyay, M. (2005). Total quality management in education: Sage. Mukhopadhyay, M. (2006). Quality management in higher education (2 ed.): SAGE
Publications India.
Mỵ Giang Sơn. (2014). Quản lí thực tập sư phạm trong đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo định hướng Chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội.
Ngô Xuân Bình. (2017). Quản lí chất lượng đào tạo ngành công nghệ thông tin trong các trường cao đẳng tại thành phố Hồ Chí Minh theo tiếp cận TQM. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Hà Nội.
Nguyễn Đức Chính. (2002). Kiểm định chất lượng trong giáo dục đại học. Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội.
Nguyễn Đức Chính. (2003). Chất lượng và kiểm định chất lượng trong cơ sở giáo dục đào tạo. Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội
Nguyễn Đức Chính. (2015). Quản lý Chất lượng trong giáo dục. Hà Nội: Nxb Giáo dục Việt Nam.
Nguyễn Đức Chính, Nguyễn Phương Nga, Lê Đức Ngọc, Trần Hữu Hoàn, & McDonald, J. J. (2002). Kiểm định chất lượng trong giáo dục đại học. Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia,.
Nguyễn Đức Trí. (2010). Quản lí quá trình đào tạo trong nhà trường. Hà Nội: Nxb Khoa học và Kĩ thuật.
Nguyễn Hữu Châu, Đinh Quang Báo, Bùi Mạnh Nhị, Nguyễn Đức Trí, Lê Vân Anh, & Phạm Quang Sáng. (2008). Chất lượng giáo dục: Những vấn đề lý luận và thực tiễn. Hà Nội: Nxb Giáo dục.
Nguyễn Lan Phương. (2015). Quản lí chất lượng đào tạo tại các trường đại học tư thục ở Thành phố Hồ Chí Minh theo quan điểm TQM. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Trường Đai học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh.
Nguyễn Lộc. (2009). Cơ sở lí luận xây dựng chiến lược trong giáo dục. Hà Nội: Nxb Giáo dục Việt Nam.
Nguyễn Lộc. (2010a). Lí luận về quản lí. Hà Nội: Nxb Đại học Sư phạm.
Nguyễn Lộc. (2010b). TQM hay là Quản lí chất lượng tổng thể trong giáo dục. Tạp chí Khoa học Giáo dục, 54.
Nguyễn Lộc, Mạc Văn Trang, & Nguyễn Công Giáp. (2009). Cơ sở lí luận quản lí trong tổ chức giáo dục. Hà Nội: Nxb Đại học Sư phạm.
Nguyễn Thị Mỹ Lộc. (2008). Quản lí, lãnh đạo nhà trường thế kỉ XXI. Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội.
Nguyễn Thị Mỹ Lộc. (2015). Nghiên cứu xây dựng quy trình ĐTGV THPT chất lượng cao trong trường ĐH đa ngành, đa lĩnh vực. Đề tài khoa học đặc biệt cấp ĐH Quốc gia (2003 - 2005).
Nguyễn Thị Ngọc Xuân. (2015). Tổng thuật một số nghiên cứu về VHCL trường đại học. Tạp chí Giáo dục, 370, 19-25.
Nguyễn Trung Kiên. (2014). Quản lí chất lượng đào tạo cử nhân sư phạm theo tiếp cận TQM và ứng dụng CNTT trong ĐH đa ngành, đa lĩnh vực. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Đại học Giáo dục. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.
Nguyễn Xuân Ninh. (2017). Quản lí chất lượng đào tạo của các trường Cao đẳng nghề theo tiếp cận TQM. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Trường Đai học Vinh, Nghệ An.
Phạm Thành Nghị. (2000). Quản lí chất lượng giáo dục đại học. Hà Nội: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội.
Phan Hoài Thanh. (2017). Quản lí đào tạo theo tiếp cận quản lí chất lượng tổng thể ở các trường Trung cấp chuyên nghiệp khu vực miền Đông Nam Bộ. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Trường Đai học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh.
Phan Hùng Thư. (2019). Quản lí chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo tiếp cận AUN-QA. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Hà Nội.
Quốc hội. (2018). Luật Giáo dục đại học. Hà Nội.
Sallis, E. (2002). Total quality management in education (3 ed.): Routledge.
Sherr, L. A., & Gregory Lozier, G. (1991). Total quality management in higher education. New Directions for Institutional Research, 1991(71), 3-11. doi:10.1002/ir.37019917103
Sherr, L. A., & Lozier, G. G. (1991). Total Quality Management in Higher Education.
New Directions for Institutional Research, 18(3), 3-11.
Stysko-Kunkowska, M. (2014). Interviews as a qualitative research method in management and economics sciences. Warsaw, Poland.
Trần Khánh Đức. (2002). Sư phạm kĩ thuật. Hà Nội: Nxb Giáo dục.
Trần Khánh Đức. (2004). Quản lí và kiểm định chất lượng đào tạo nhân lực theo ISO&TQM. Hà Nội: Nxb Giáo dục.
Trần Khánh Đức. (2010a). Giáo dục và phát triển nguồn nhân lực trong thế kỷ XXI. Hà Nội: Nxb Giáo dục Việt Nam.
Trần Khánh Đức. (2010b). Phát triển giáo dục Việt Nam và thế giới. Hà Nội: Nxb Giáo dục Việt Nam.
Trần Kiểm. (2007). Tiếp cận hiện đại trong quản lí giáo dục. Hà Nội: Nxb Đại học Sư phạm.
Trần Kiểm. (2010). Khoa học tổ chức và tổ chức giáo dục. Hà Nội: Nxb Đai học sư phạm.
Trần Thị Thanh Phương. (2015). Quản lí trường Đại học Điện lực theo tiếp cận TQM. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Trường Đai học Giáo dục. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.
Trương Tấn Đạt. (2019). Quản lí đào tạo giáo viên trung học phổ thông trong các trường đại học ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông. (Luận án Tiến sĩ Khoa học Giáo dục. Chuyên ngành Quản lí Giáo dục), Học Viện Quản lí Giáo dục, Hà Nội.
Villegas-Reimers, E. (1998). The preparation of teachers in Latin America: Challenges and trends: Human Development Department, World Bank, Latin America and the Caribbean ….
Woods, J. A. (1997). The six values of a quality culture. National Productivity Review, 16(2), 49-55.
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1.
PHIẾU THĂM DÒ Ý KIẾN
(Dành cho CBQL, GV và chuyên viên phục vụ đào tạo)
Kính thưa Quý Thầy/Cô,
Hiện nay tác giả đang thực hiện đề tài luận văn “Quản lí đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo tiếp cận Quản lí chất lượng tổng thể tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh”.
Tác giả trân trọng gửi tới Quý Thầy/Cô phiếu hỏi nhằm phục vụ cho đề tài. Tác giả rất mong nhận được các câu trả lời của Quý Thầy/Cô cho các câu hỏi đặt ra trong phiếu. Các câu trả lời của Quý Thầy/Cô sẽ giúp tác giả đánh giá được thực trạng đào tạo và quản lí đào tạo giáo viên trung học phổ thông tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, từ đó, có thể xây dựng các biện pháp quản lí phù hợp với thực trạng tại Trường.
Những thông tin của Quý Thầy/Cô chỉ được sử dụng với mục đích nghiên cứu đề tài và sẽ được bảo mật, vì vậy rất mong Quý Thầy/Cô hãy trả lời một cách thẳng thắn và khách quan các câu hỏi.
Trân trọng cảm ơn sự giúp đỡ và cộng tác của Quý Thầy/Cô.
PHẦN 1. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Xin Quý Thầy/Cô cho biết một số thông tin cá nhân:
Cán bộ quản lí Giảng viên Chuyên viên
PHẦN 2. KHẢO SÁT THỰC TRẠNG
A. THỰC TRẠNG VỀ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Xin Quý Thầy/Cô đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu của các quá trình trong đào tạo giáo viên trung học phổ thông tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay bằng cách đánh xấu “X" vào ô mà Quý Thầy/Cô cho là thích hợp nhất với 4 mức độ:
- Hoàn toàn chưa đáp ứng yêu cầu,cần có những giải pháp khắc phục;
- Chưa đáp ứng được yêu cầu,chỉ cần có cải tiến nhỏ;
- Đáp ứng yêu cầu;
- Đáp ứng tốt hơn yêu cầu, là hình mẫu cần duy trì/phát huy.
Nội dung | Mức độ đáp ứng yêu cầu | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | ||
Hoàn toàn chưa đáp ứng | Chưa đáp ứng, cần có cải tiến nhỏ | Đáp ứng | Đáp ứng tốt hơn yêu cầu | ||
1 | Quá trình khảo sát nhu cầu các bên liên quan làm cơ sở chuẩn bị các nguồn lực cho quá trình đào tạo như nhu cầu đào tạo, chỉnh sửa chuẩn đầu ra (CĐR), Chương trình đào tạo (CTĐT) | ||||
2 | Quá trình rà soát, điều chỉnh CĐR và CTĐT | ||||
3 | Quá trình tuyển sinh | ||||
4 | Quá trình đảm bảo nguồn nhân lực phục vụ đào tạo | ||||
5 | Quá trình đảm bảo CSVC, trang thiết bị, học liệu phục vụ đào tạo |
Có thể bạn quan tâm!
- Mức Độ Cần Thiết Và Khả Thi Của Biện Pháp Phổ Biến, Tập Huấn Cho Các Đối Tượng Khách Hàng Liên Quan Vận Hành Hệ Thống Quy Định, Quy Trình
- Mức Độ Cần Thiết Và Khả Thi Của Biện Pháp Xây Dựng Và Vận Hành Hệ Thống Và Công Cụ Giám Sát, Đánh Giá Và Thu Thập Thông Tin Qlđt Gvthpt Theo
- Mối Liên Hệ Giữa Các Biện Pháp
- Quản lí đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo tiếp cận quản lí chất lượng tổng thể tại trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh - 20
- Quản lí đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo tiếp cận quản lí chất lượng tổng thể tại trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh - 21
Xem toàn bộ 177 trang tài liệu này.
Nội dung | Mức độ đáp ứng yêu cầu | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | ||
Hoàn toàn chưa đáp ứng | Chưa đáp ứng, cần có cải tiến nhỏ | Đáp ứng | Đáp ứng tốt hơn yêu cầu | ||
6 | Quá trình chuẩn bị tài chính phục vụ đào tạo | ||||
7 | Quá trình giảng dạy của giảng viên | ||||
8 | Quá trình học của sinh viên | ||||
9 | Quá trình thực tập sư phạm của sinh viên | ||||
10 | Quá trình đánh giá kết quả đào tạo, cấp bằng tốt nghiệp | ||||
11 | Sinh viên tốt nghiệp (SVTN) | ||||
11.1 | Thông tin về việc làm của SVTN sau 6 tháng đến 1 năm. | ||||
11.2 | Thông tin tự đánh giá của SVTN về năng lực của sinh viên đối với chuẩn nghề nghiệp GVPT, đối với vị trí việc làm. | ||||
11.3 | Thông tin đánh giá của trường THPT về năng lực của SVTN đối với chuẩn nghề nghiệp GVPT, đối với vị trí việc làm. |
B. THỰC TRẠNG QUẢN LÍ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Xin Quý Thầy/Cô cho biết ý kiến đánh giá của mình về mức độ thực hiện và mức độ đáp ứng yêu cầu của các yếu tố trong QLĐT GVTHPT theo tiếp cận TQM tại Trường ĐHSPTPHCM bằng cách đánh xấu “X" vào ô mà Quý Thầy/Cô cho là thích hợp nhất, trong đó:
Mức độ thực hiện:
- Không thực hiện: từ trước đến nay chưa thực hiện quá trình được đề cập;
- Thỉnh thoảng: có chu kì thực hiện, có chu kì không thực hiện quá trình đó;
- Thường xuyên: thực hiện ở mỗi chu kì quá trình. Mức độ đảm bảo so với nhu cầu của công việc
- Hoàn toàn chưa đáp ứng yêu cầu, cần có những biện pháp khắc phục;
- Chưa đáp ứng được yêu cầu, cần có cải tiến;
- Đáp ứng yêu cầu;
- Đáp ứng tốt hơn yêu cầu, là hình mẫu cần duy trì/phát huy.
Nội dung | Mức độ thực hiện | Mức độ đáp ứng yêu cầu | ||||||
1 | 2 | 3 | 1 | 2 | 3 | 4 | ||
Hoàn | Chưa | Đáp | ||||||
Không thực hiện | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | toàn chưa đáp | đáp ứng, cần cải | Đáp ứng | ứng tốt hơn yêu | ||
ứng | tiến | cầu | ||||||
P1 | Trưởng các đơn vị QLĐT xác định hệ thống chỉ báo cho | |||||||
1 | Quá trình xác định nhu cầu khách hàng |
Nội dung | Mức độ thực hiện | Mức độ đáp ứng yêu cầu | ||||||
1 | 2 | 3 | 1 | 2 | 3 | 4 | ||
Không thực hiện | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Hoàn toàn chưa đáp ứng | Chưa đáp ứng, cần cải tiến | Đáp ứng | Đáp ứng tốt hơn yêu cầu | ||
2 | Quá trình rà soát, cập nhật CĐR, CTĐT | |||||||
3 | Quá trình tuyển sinh | |||||||
4 | Quá trình đảm bảo nguồn nhân lực | |||||||
5 | Quá trình đảm bảo CSVC, trang thiết bị, học liệu | |||||||
6 | Quá trình chuẩn bị tài chính | |||||||
7 | Quá trình giảng dạy của giảng viên | |||||||
8 | Quá trình học của sinh viên | |||||||
9 | Quá trình thực tập sư phạm của sinh viên | |||||||
10 | Quá trình đánh giá kết quả đào tạo và cấp bằng tốt nghiệp | |||||||
11 | Quản lí sinh viên tốt nghiệp | |||||||
P2 | Trưởng các đơn vị QLĐT xây dựng hệ thống quy định, quy trình, kế hoạch | |||||||
1 | Quá trình xác định nhu cầu khách hàng | |||||||
2 | Quá trình rà soát, cập nhật CĐR, CTĐT | |||||||
3 | Quá trình tuyển sinh | |||||||
4 | Quá trình đảm bảo nguồn nhân lực | |||||||
5 | Quá trình đảm bảo CSVC, trang thiết bị, học liệu | |||||||
6 | Quá trình chuẩn bị tài chính | |||||||
7 | Quá trình giảng dạy của giảng viên | |||||||
8 | Quá trình học của sinh viên | |||||||
9 | Quá trình thực tập sư phạm của sinh viên | |||||||
10 | Quá trình đánh giá kết quả đào tạo và cấp bằng tốt nghiệp | |||||||
11 | Quản lí sinh viên tốt nghiệp | |||||||
D1 | Trưởng các đơn vị QLĐT tập huấn cho các cá nhân, đơn vị về |