Thực Trạng Kiểm Soát Nội Bộ Hoạt Động Cho Vay Tại Ngân

Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động cho vay tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam – chi nhánh Hà Tĩnh - 5


- Doanh thu

Qua bảng trên ta thấy doanh thu của ngân hàng năm 2010 đạt trên 314 tỷ đồng. Năm 2011, doanh thu của ngân hàng đạt trên 515 tỷ đồng, tăng hơn 200 tỷ đồng. Năm 2012, kết quả là doanh thu của Chi nhánh chỉ đạt được hơn 470 tỷ đồng, giảm gần 45 tỷ đồng so với năm 2011. Năm 2012, thu từ hoạt động dịch vụ đạt trên 11 tỷ đồng, tăng hơn 2,5 tỷ đồng, tương ứng tăng 27,71% so với năm 2011. Một số dịch vụ thu tốt nhất trong năm như Western Union đứng đầu hệ thống với mức thu phí đạt 2 tỷ đồng.

- Chi phí

Năm 2011, tổng chi phí gần 484 tỷ đồng, tăng hơn 195 tỷ đồng so với năm 2010. Sang năm 2012, tổng chi phí có xu hướng giảm xuống, còn hơn 430 tỷ đồng so với năm 2011. Năm 2011, tổng chi phí là 483.855 triệu đồng. Qua năm 2012, để đáp ứng nhu cầu tín dụng của khách hàng và sức cạnh tranh từ các đối thủ trên thị tường, Chi nhánh đã chú trọng đa dạng hóa hình thức huy động, tổ chức các chương trình khuyến mãi để thu hút vốn, vì vậy, chi phí trả lãi tiền vay có xu hướng tăng.

- Lợi nhuận

Lợi nhuận của Chi nhánh có xu hướng tăng nhẹ qua các năm. Năm 2011, lợi nhuận của Chi nhánh đạt trên 31 tỷ đồng, tăng hơn 5 tỷ đồng so với năm 2010. Năm 2012, lợi nhuận đạt trên 39 tỷ đồng .

2.1.5.2. Tình hình tín dụng tại BIDV Chi nhánh Hà Tĩnh

Hoạt động tín dụng là hoạt động quan trọng nhất trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng, là hoạt động tạo ra nguồn thu chính.

Tình hình tín dụng của Chi nhánh như sau: năm 2011, dư nợ tín dụng đạt trên 1.472 tỷ đồng, tăng hơn 186 tỷ đồng, tương ứng tăng 14,53% so với tổng dư nợ tín dụng năm 2010. Năm 2012, tổng dư nợ tín dụng đạt gần 1.670 tỷ đồng, tăng trên 197 tỷ đồng, tương ứng tăng 13,40% so với năm 2011. Như vậy, dư nợ tín dụng có xu hướng tăng, và chủ yếu là cho vay trong lĩnh vực xây dựng, đầu tư bất động sản và các dự án lớn của các công ty: Công ty Cp Gang thép Hà Tĩnh, Công ty CP Sông Đà 27…


2.2. Thực trạng kiểm soát nội bộ hoạt động cho vay tại Ngân

hàng TMCP Đầu tư và Phát triển – Chi nhánh Hà Tĩnh

2.2.1. Quy trình tín dụng

Quy trình chung cho vay khách hàng doanh nghiệp được áp dụng thống nhất trong toàn hệ thống BIDV theo quy định mới số 379/QĐ/QLTD cấp ngày 24 tháng 1 năm 2013 về trình tự, thủ tục thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp.

Chi nhánh đang áp dụng theo quy trình tín dụng do Ngân hàng Đầu tư và

Phát triển Việt Nam ban hành.

Sau đây là diễn giải quy trình tín dụng:


Sơ đồ 2.2: Quy trình cho vay khách hàng doanh nghiệp

Khách hàng

Bước 1: Tiếp thị khách hàng và lập đề xuất tín dụng (Tại chi nhánh)




Tiếp thị

Không

Phù hợp với các chính sách và quy định của BIDV


Thu thập,



Phòng

và tiếp nhận các nhu cầu

về tín

phân tích thẩm định khách

hàng/dự án

Trình Lãnh đạo Phòng QHKH/GĐ


quan

hệ

khách

hàng/

dụng KH

lập



Phòng


BCĐXTD



giao





dịch




Trình PGĐ QHKH phê duyệt

Chuyển thưc

hiện bước 4



đề xuất TD


Phòng

Quản lý rủi

Chuyển Bộ phận QLRR thực hiện bước 2

ro


Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 76 trang: Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động cho vay tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam – chi nhánh Hà Tĩnh

Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động cho vay tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam – chi nhánh Hà Tĩnh - 5


Bước 2: Thẩm định rủi ro (Tại Chi nhánh)


Phòng Quan hệ khách hàng/ Phòng

giao dich


Chuyên báo cáo đề

xuất TD và hồ sơ


Phòng


Cán bộ QLRR tiếp nhận Hồ sơ và thực hiện thẩm định rủi ro theo quy định


Lập Báo cáo thẩm định rủi ro


Trình lãnh đạo Phòng kiểm soát


Cấp có thẩm quyền phê duyệt rủi ro

quản

lý rủi

ro


Bước 3: Phê duyệt cấp tín dụng tại Chi nhánh

(Trường hợp khách hàng thuộc Nhóm 2 – Khoản 2 Điều 2)



Phòng


Báo cáo đề xuất tín dụng của Phòng QHKH


PGĐ phụ trách QHKH


Phê duyệt cấp tín dụng


Chuyển thực hiện bước 4

Quan

hệ

khách

hàng


Bước 3: Phê duyệt cấp tín dụng tại Chi nhánh

(Trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt rủi ro của Giám đốc/Phó giám đốc phụ trách QLRR)

Phòng Quan hệ khách hàng/ Phòng giao

dich


Phê duyệt đề xuất tín dụng của PGĐ phụ trách QHKH


Phòng quản lý

rủi ro

Phê duyệt rủi ro Phê duyệt cấp Chuyển thực

của Giám đốc tín dụng hiện bước 4


Bước 3: Phê duyệt cấp tín dụng tại Chi nhánh

(Trường hợp thuộc thẩm quyền của Hội đồng tín dụng)



Phòng Quan hệ khách hàng/ Phòng giao

dich


Phê duyệt đề xuất tín dụng của PGĐ phụ trách



Phòng


Phê duyệt rủi ro của Giám đốc


Hội đồng cấp tín dụng Chi nhánh


Phê duyệt cấp tín dụng


Chuyển thực hiện bước 4

quản

lý rủi

ro


Từ

chối

Khách hàng

chấp thuận

Thông báo cho khách hàng

Tái đề xuất cấp tín dụng

- Soạn thảo các hợp đồng

- Trình ký kết hợp đồng

- Thực hiện các thủ tục liên quan

Thỏa thuận với khách hàng về Quyết đinh phê duyệt/ các điều kiện bổ sung

Thẩm định lại hoặc thẩm định bổ sung

Nhập thông tin vào Hệ thống SIBS

Lưu giữ hồ sơ theo quy định

Bộ phận quan hệ khách hàng

Cấp có thẩm quyền phê duyệt tín dụng


Ý kiến phê duyệt của cấp có thẩm quyền


Bộ phận Quản trị rủi ro

- Rà soát nội dung các hợp đồng phù hợp với

quyết định phê

duyệt

- Kiểm tra tính

đầy đủ của hồ sơ

Bước 4: Các thủ tục sau phê duyệt


Trình Trường phòng/Ban

kiểm soát

Không điều kiện

Điều kiện

Phê duyệt cấp tín

dụng

Nhận hồ sơ đề nghị giả ngân/Phát hành bảo lãnh từ khách hàng; kiểm tra mục đích và điều kiện, lập Đề xuất giải ngân, soạn thảo thư bảo lãnh

- Kiểm tra chứng từ làm căn cứ giải ngân

- Kiểm tra nội dung cấc chứng từ giải ngân/thư bảo lãnh của NH

Lưu giữ hồ sơ


theo quy định

Thực hiện thanh toán/ Hạch toán kế toán

Trả lại hồ sơ, chứng từ cho khách hàng

Khách hàng


Bộ phận quan hệ khách hàng

Trả lại hồ sơ, chứng từ cho khách hàng


Bộ phận Quản trị rủi ro

Nhập thông tin vào hệ thống SIBS

Bộ phận dịch vụ khách hàng

Bước 5: Giải ngân/Phát hành thư bảo lãnh


Cán bộ QHKH thực hiện

- Kiểm tra, đánh

giá khoản vay


- Thực hiện phân loại nợ

- Lập báo cáo phân tích rủi ro/Nợ xấu

- Đề xuất các biện pháp phòng ngừa, xử lý nợ xấu

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, xử lý nợ xấu

- Thông báo nợ đến hạn

- Thông báo trạng thái các khoản nợ quá hạn

- Tính toán trích lập DPRR

- Yêu cầu kiểm tra, rà soát đánh giá

khoản vay/khách hàng vay

Báo cáo thống kê


Bộ phận quan hệ khách hàng

Trình Trường phòng/Ban

kiểm soát

Cấp có thẩm quyền phê

duyệt


Bộ phận Quản lý rủi ro

Bộ phận Quản trị tín dụng

Bước 6: Giám sát và kiểm soát


- Hổ trợ phát hiện rủi ro và đề xuất các biện pháo phòng ngừa và xử lý nợ xấu

- Giám sát phân loại nợ và trích lập DPRR



Giám sát thực hiện các biện pháp phòng ngừa và xử lý nợ xấu






Bước 7: Điều chỉnh tín dụng (Thực hiện quy trình như tại Bước 1, 2)

Bước 8: Thu nợ, lãi, phí


Trả lại Hồ sơ chứng từ cho khách hàng

Tiếp nhận chứng từ trả nợ từ khách hàng/Lập giấy đề nghị thu nợ

Thông báo và đôn đốc khách hàng trả nợ đúng hạn

Báo cáo đề xuất điều chỉnh TD

Thực hiện như bước 1,2

Chuyển nợ quá hạn

Chuyển thực hiện bước 9

- Kiểm tra lại số nợ gốc, lãi, phí phải thu

- Đôc đốc thực hiện bút toán thu nợ

- Phối hợp thanh lý hợp đồng

- Lưu trữ hồ sơ

- Thực hiện bút toán thu nợ gốc, lãi, phí.

- Các bút toán ngoại bảng có liên quan

Trả lại hồ sơ chứng từ cho khách hàng


Bộ phận quan hệ khách hàng

Trình lãnh đạo

Ban, Phòng

Bộ phận Quản lý rủi ro

Bộ phận Quản trị tín dụng


Thực hiện các biện pháp xử lý thu hồi NQH

- Rà soát, phân tích nguyên nhân

- Đề xuất biện pháp xử lý

Bước 9: Xử lý thu hồi nợ quá hạn



Bộ phận quan hệ khách hàng


Bộ phận Quản lý rủi ro

Nợ quá hạn


Trình lãnh đạo Ban, Phòng


Đôn đốc khách hàng trả nợ

Cấp có thẩm quyền phê duyệt


Thực hiện bút toán thu nợ gốc, lãi, phí; Bút toán ngoại bảng

Phối hợp, trợ giúp rà soát nguyên nhân và đề xuất biện pháp xử lý


Giám sát thực hiện các biện pháp xử lý, thu hồi NQH



Thông báo tình trạng nợ quá hạn


- Phối hợp kiểm tra, đối chiếu nợ gốc lãi thu được.

- Lưu trữ hồ sơ



Bộ phận Quản trị tín dụng Bộ phận dịch vụ khách hàng


- Phối hợp rà soát nợ gốc, lãi, phí

đã thu


- Cập nhật các thông tin vào hệ thống SIBS liên quan đến thanh lý hợp đồng


Phối hợp rà soát nợ gốc, lãi, phí

đã thu


Bộ phận quan hệ khách hàng


Bộ phận Quản trị tín dụng

Bộ phận dịch vụ khách hàng

Bước 10: Thanh lý hợp đồng tín dụng


- Đầu mối giao trả tài sản đảm bảo

- Xóa đăng ký giao dịch đảm bảo


- Soanj thảo thanh lý hợp đồng (nếu có)


Khách hàng



Download pdf, tải về file docx

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Danh mục

Bimage 1

Bài viết tương tự

Xem nhiều

Bimage 2

Bài viết mới

Bimage 3

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số