Đánh giá sự hài lòng trong công việc của người lao động tại Công ty trách nhiệm hữu hạn chế biến gỗ Minh An Huế - 11


BCCV3

.673





BCCV4

.621





BCCV1

.543





DTTT2


.834




DTTT4


.834




DTTT3


.616




DTTT1


.612




LTPL2



.916



LTPL4



.913



LTPL3



.520



DKLV3




.844


DKLV1




.734


DKLV2




.681


DKLV4




.515


MQH2





.738

MQH3





.710

MQH4





.617

MQH1





.569

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 90 trang: Đánh giá sự hài lòng trong công việc của người lao động tại Công ty trách nhiệm hữu hạn chế biến gỗ Minh An Huế

Đánh giá sự hài lòng trong công việc của người lao động tại Công ty trách nhiệm hữu hạn chế biến gỗ Minh An Huế - 11


Phân tích EFA cho biến phụ thuộc


Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Approx. Chi-Square

Bartlett's Test of

.706

106.002

3

.000

KMO and Bartlett's Test


Sphericity

df

Sig.

Total Variance Explained

Component

Initial

Eigenvalues

Extraction Sums of Squared Loadings

Total

% of

Variance

Cumulative

%

Total

% of

Variance

Cumulative

%

1

2.106

70.214

70.214

2.106

70.214

70.214

2

.463

15.435

85.650




3

.431

14.350

100.000





Component Matrixa



Component

1

HL2

HL3 HL1

.846

.836

.832


MÔ HÌNH HỒI QUY


Ma trận các hệ số tương quan Pearson

Correlations



HL

BCCV

DKLV

DTTT

LTPL

MQH

Pearson Correlation

HL Sig. (2-tailed)

N

Pearson

BCCV Correlation

Sig. (2-tailed)

N

Pearson

DKLV Correlation

Sig. (2-tailed)

N

Pearson

DTTT Correlation

Sig. (2-tailed)

N

Pearson

LTPL Correlation

Sig. (2-tailed)

N

Pearson Correlation

MQH Sig. (2-tailed)

N

1

.415**

.556**

.551**

.489**

.649**


.000

.000

.000

.000

.000

125

125

125

125

125

125

.415**

1

.389**

.431**

.563**

.481**

.000


.000

.000

.000

.000

125

125

125

125

125

125

.556**

.389**

1

.428**

.287**

.486**

.000

.000


.000

.001

.000

125

125

125

125

125

125

.551**

.431**

.428**

1

.408**

.448**

.000

.000

.000


.000

.000

125

125

125

125

125

125

.489**

.563**

.287**

.408**

1

.384**

.000

.000

.001

.000


.000

125

125

125

125

125

125

.649**

.481**

.486**

.448**

.384**

1

.000

.000

.000

.000

.000


125

125

125

125

125

125


Độ phù hợp của mô hình


Model Summaryb

Model

R

R Square

Adjusted R

Square

Std. Error of

the Estimate

Durbin-

Watson

1

.763a

.582

.564

.34624

1.808

a. Predictors: (Constant), MQH, LTPL, DKLV, DTTT, BCCV

b. Dependent Variable: HL


Kiểm định ANOVA


ANOVAa

Model

Sum of Squares

df

Mean Square

F

Sig.


Regression

19.867

5

3.973

33.143

.000b

1

Residual

14.266

119

.120




Total

34.133

124




a. Dependent Variable: HL

b. Predictors: (Constant), MQH, LTPL, DKLV, DTTT, BCCV


Hệ số tương quan


Coefficientsa

Model

Unstandardized

Coefficients

Standardized

Coefficients

t

Sig.

Collinearity

Statistics

B

Std. Error

Beta

Tolerance

VIF


1

(Constant) BCCV DKLV LTPL

DTTT

.468

-.096

.273

.184

.242

.329

.083

.080

.059

.080


-.090

.243

.233

.217

1.421

-1.152

3.422

3.152

3.015

.158

.252

.001

.002

.003


.574

.695

.644

.678


1.742

1.439

1.554

1.475


MQH

.349

.067

.387

5.170

.000

.627

1.594

a. Dependent Variable: HL


Phiếu số: ……

PHIẾU KHẢO SÁT Ý KIẾN NGƯỜI LAO ĐỘNG


Xin chào quý anh (chị)! Tôi tên Vò Thị Hà là sinh viên khoa Quản trị kinh doanh của trường Đại học Kinh tế Huế. Hiện tại, tôi đang nghiên cứu về sự hài lòng làm của người lao động tại Công ty TNHH chế biến gỗ Minh An.

Ý kiến của quý anh (chị) sẽ là những đóng góp vô cùng quý giá đối với bài nghiên cứu của tôi. Toàn bộ thông tin thu được sẽ được bảo mật và chỉ dùng cho mục đích nghiên cứu. Rất mong sự giúp đỡ của quý anh/chị.

Tôi xin chân thành cảm ơn!

Phần 1: Nội dung khảo sát

Câu 1: Xin anh/chị cho biết mức độ đồng ý của mình về các phát biểu sau đây bằng cách đánh dấu (x) vào ô số mà anh/chị cho là phản ánh đúng nhất ý kiến của mình trong các câu hỏi, tương ứng theo mức độ:

(1) = Hoàn toàn không đồng ý

(2) = Không đồng ý

(3) = Trung lập

(4) = Đồng ý

(5) = Hoàn toàn đồng ý



Các nhân tố

Mức độ

1. Bản chất công việc

1

2

3

4

5

Công việc phù hợp với năng lực, khả năng của bản thân.






Anh (Chị) được phân chia công việc hợp lý.






Công việc không quá áp lực.






Công việc cần nhiều kỹ năng.






Công việc có quyền hạn và trách nhiệm rò ràng, phù hợp






2. Điều kiện làm việc

1

2

3

4

5

Phương tiện và thiết bị cần thiết được trang bị đầy đủ để

thực hiện công việc một cách tốt nhất.






Giờ giấc làm việc rò ràng.






Không gian làm việc sạch sẽ, thoáng mát.






Không khí làm việc thoải mái, vui vẻ.






3. Cơ hội đào tạo và thăng tiến

1

2

3

4

5

Anh (Chị) được đào tạo và bồi dưỡng kỹ năng cần thiết

cho công việc.






Công ty tạo điều kiện học tập, nâng cao kỹ năng.






Anh (Chị) có nhiều cơ hội thăng tiến.






Công ty có chính sách thăng tiến rò ràng.






Các nhân tố

Mức độ

4. Lương thưởng và phúc lợi

1

2

3

4

5

Tiền lương được trả công bằng.






Tiền lương được trả tương xứng với kết quả làm việc.






Công ty thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, y tế tốt.






Các khoản trợ cấp, phúc lợi được trả hợp lý.






Anh (Chị) luôn nhận được tiền thưởng vào các dịp lễ, tết.






5. Mối quan hệ với đồng nghiệp

1

2

3

4

5

Mọi người luôn có cảm giác được đối xử công bằng






Mọi người luôn tạo điều kiện cho những công người lao

động mới phát triển






Anh/chị thường dễ dàng đề đạt, đóng góp ý kiến của

mình lên ban lãnh đạo






Đồng nghiệp luôn hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau






6. Sự hài lòng về công việc

1

2

3

4

5

Anh/ chị mong muốn gắn bó lâu dài cùng công ty






Công ty có các chế độ cũng như các hình thức bảo vệ

quyền lợi cho người lao động






Anh/ chị có thấy tự tin khi nói về công ty







Phần 2: Thông tin cá nhân

(Xin anh (chị) vui lòng đánh dấu X vào ô trống □ thích hợp nhất)

1. Giới tính: Nam Nữ

2. Độ tuổi: Từ 18-30 Trên 30-40 Trên 40-50 Trên 50

3. Trình độ học vấn:

□ Đại học □ Trung cấp, cao đẳng

□ Phổ thông □ Khác

4. Vị trí công tác:

□ Lao động gián tiếp □ Lao động trực tiếp

5. Số năm công tác:

□ dưới 1 năm □ Từ 1- 3 năm □ 3-7 năm □ trên 7 năm

6. Thu nhập hàng tháng của anh (chị)

□ Dưới 3 triệu đồng □ trên 3-5 triệu đồng □ Trên 5-7 triệu đồng □ Trên 7 triệu đồng


Xin chân thành cảm ơn!

Download pdf, tải về file docx

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Danh mục

Bimage 1

Bài viết tương tự

Xem nhiều

Bimage 2

Bài viết mới

Bimage 3

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số