7
6. Em đánh giá như thế nào về mức độ thực hiện các phương pháp nhằm PTKNHT cho SV trường CĐSP Cao Bằng thông qua HĐGDNGLL?
Các phương pháp | Mức độ thực hiện | |||
Rất thường xuyên | Thường xuyên | Thỉnh thoảng | ||
1 | Thảo luận nhóm | |||
2 | Đàm thoại | |||
3 | Nêu gương | |||
4 | Trò chơi | |||
5 | Trải nghiệm thực tế |
Có thể bạn quan tâm!
- Tăng Cường Đầu Tư Cơ Sở Vật Chất Cho Việc Phát Triển Knht Cho Sv Qua Hđgdngll
- Đối Với Lãnh Đạo Trường Cđsp Cao Bằng
- Phát triển kỹ năng hợp tác cho Sinh viên trường CĐSP Cao Bằng thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp - 13
- Phát triển kỹ năng hợp tác cho Sinh viên trường CĐSP Cao Bằng thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp - 15
Xem toàn bộ 122 trang tài liệu này.
7. Em đánh giá như thế nào về mức độ thực hiện các HTTC nhằm PTKNHT cho SV trường CĐSP Cao Bằng thông qua HĐGDNGLL?
Các hình thức | Mức độ thực hiện | |||
Rất thường xuyên | Thường xuyên | Thỉnh thoảng | ||
1 | Hội thi theo chủ đề | |||
2 | Sinh hoạt Câu lạc bộ | |||
3 | Hoạt động trải nghiệm thực tế | |||
4 | Hoạt động văn nghệ - thể thao | |||
5 | Hoạt động tình nguyện | |||
6 | Hoạt động lao động |
8. Trong thực tế, em thực hiện việc phát triển kỹ năng hợp tác cho sinh viên thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp như thế nào?
Mức độ | Lựa chọn | |
1 | Thường xuyên thực hiện việc phát triển kỹ năng năng hợp tác cho sinh viên thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp | |
2 | Đã thực hiện việc phát triển kỹ năng năng hợp tác cho sinh viên thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp | |
3 | Thỉnh thoảng có thực hiện việc phát triển kỹ năng năng hợp tác cho sinh viên thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp | |
4 | Chưa thực hiện việc phát triển kỹ năng năng hợp tác cho sinh viên thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp |
9. Em cho biết nhận định của mình về thực trạng nhận thức của sinh viên về vai trò của sự hợp tác (Chỉ chọn 1 phương án)
Tốt Chưa tốt Bình thường Kém
10. Em nhận định về thái độ hợp tác (HT) của sinh viên trong quá trình hoạt động.
Đánh giá | |||
Không đồng ý | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
Thái độ HT của sinh viên tốt | |||
Thái độ HT của sinh viên chưa tốt | |||
Thái độ HT của sinh viên bình thường | |||
Thái độ HT của sinh viên kém |
11. Theo Em các kỹ năng hợp tác của sinh viên trường CĐSP được biểu hiện ở mức độ nào? (Đọc bản tiêu chí đi kèm câu hỏi và lựa chọn)
Các kỹ năng hợp tác | Mức độ | |||
1 | 2 | 3 | ||
1 | Kỹ năng tham gia công việc | |||
2 | Kỹ năng diễn đạt ý kiến mạch lạc, rõ ràng, thuyết phục | |||
3 | Kỹ năng lắng nghe, tóm tắt và đưa ra ý kiến nhận xét đúng đắn ý kiến của người khác |
Các kỹ năng hợp tác | Mức độ | |||
1 | 2 | 3 | ||
4 | Kỹ năng trao đổi, thống nhất ý kiến hoặc chấp nhận ý kiến trái ngược | |||
5 | Kỹ năng giúp đỡ hỗ trợ người khác và yêu cầu sự giúp đỡ hay giải thích khi cần | |||
6 | Kỹ năng bày tỏ sự ủng hộ | |||
7 | Kỹ năng khuyến khích động viên sự tham gia của các thành viên | |||
8 | Kỹ năng phản đối nhẹ nhàng, không chỉ trích | |||
9 | Kỹ năng kiềm chế bực tức | |||
10 | Kỹ năng đàm phán, xử lý mâu thuẫn bất đồng |
12. Em đánh giá như thế nào về kỹ năng hợp tác của sinh viên?
Mức độ đánh giá | Lựa chọn | |
1 | Đa số sinh viên có năng lực này ở mức độ thấp | |
2 | Đa số sinh viên có năng lực này ở mức độ trung bình | |
3 | Đa số sinh viên có năng lực này ở mức độ cao | |
4 | Đa số sinh viên có năng lực này ở mức độ rất cao |
13. Yếu tố hạn chế việc phát triển kỹ năng hợp tác cho sinh viên thông qua HĐGDNGLL:
a. Yếu tố khách quan
Yếu tố | Mức độ | ||||
Rất quan trọng | Quan trọng | Ít quan trọng | Không quan trọng | ||
1 | HĐGDNGLL chưa được tổ chức thường xuyên | ||||
2 | Việc phát triển kỹ năng hợp tác cho sinh viên chưa được chú trọng | ||||
3 | Chương trình HĐGDNGLL chưa được đổi mới theo hướng phát triển kỹ năng hợp tác cho sinh viên |
Yếu tố | Mức độ | ||||
Rất quan trọng | Quan trọng | Ít quan trọng | Không quan trọng | ||
4 | Các hình thức HĐGDNGLL chưa hấp dẫn sinh viên | ||||
5 | Sự thiếu thốn cơ sở vật chất, phương tiện thực hiện HĐGDNGLL | ||||
6 | Sự phối hợp giữa các lực lượng còn hạn chế | ||||
7 | Yếu tố khác (nếu có, ghi rõ) |
b. Yếu tố chủ quan
Yếu tố | Mức độ | ||||
Rất quan trọng | Quan trọng | Ít quan trọng | Không quan trọng | ||
1 | Sinh viên chưa nhận thức được vai trò của sự hợp tác | ||||
2 | Đặc điểm khí chất (tính cách) không thuận lợi cho việc hợp tác | ||||
3 | Sự thiếu hụt các phẩm chất tâm lý bền vững cần thiết cho sự hợp tác ở sinh viên (nhu cầu, hứng thú, tình cảm…) | ||||
4 | Sinh viên chưa linh hoạt, sáng tạo, tích cực khi tham gia hoạt động | ||||
5 | Sinh viên chưa có nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống để hợp tác với nhau | ||||
6 | Giảng viên chưa thấy được sự cần thiết phải phát triển kỹ năng hợp tác cho sinh viên trong HĐGDNGLL | ||||
7 | Giảng viên chưa có biện pháp phát triển kỹ năng hợp tác cho sinh viên trong HĐGDNGLL | ||||
8 | Yếu tố khác (nếu có, ghi rõ) |
Cảm ơn sự hợp tác của em!
PHỤ LỤC 3
CÁC MỨC ĐỘ BIỂU HIỆN CỦA KỸ NĂNG HỢP TÁC
(Dùng kèm phiếu trưng cầu ý kiến - phụ lục 1;2)
Mức độ biểu hiện về mặt kỹ năng HT | |||
Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | |
Kỹ năng tham gia công việc | - Chưa đánh giá được vị thế, khả năng của mình trong nhóm - Chưa đảm nhiệm được các vai trò khác nhau - Chưa chủ động phối hợp hành động cùng người khác - Không biết cách phối hợp hoạt động cùng người khác | - Đánh giá tương đối đúng vị thế, khả năng của mình - Đảm nhiệm được một số vai trò trong nhóm nhưng còn tỏ ra lúng túng - Đã chủ động phối hợp hành động cùng người khác - Đã biết cách phối hợp hoạt động nhưng hiệu quả chưa cao | - Đánh giá đúng vị thế, khả năng của mình trong nhóm - Đảm nhiệm tốt các vai trò khác nhau trong nhóm - Chủ động phối hợp hoạt động cùng người khác - Biết phối hợp hoạt động cùng người khác một cách có hiệu quả |
Kỹ năng diễn đạt ý kiến mạch lạc, rõ ràng, thuyết phục | - Trình bày ý kiến cá nhân chưa mạch lạc, rườm rà, khó hiểu, chưa thuyết phục - Chưa biết sử dụng hành vi ngôn ngữ | - Trình bày ý kiến cá nhân mạch lạc, lôgic, tuy nhiên tính thuyết phục chưa cao - Kết hợp được một số hành vi phi ngôn ngữ | - Trình bày ý kiến cá nhân mạch lạc, rõ ràng, lôgic, có sức thuyết phục - Biết sử dụng hanh vi phi ngôn ngữ phù hợp để tăng hiệu quả giao tiếp |
Kỹ năng lắng nghe, tóm tắt và đưa ra ý kiến nhận xét đúng đắn ý kiến của người khác | - Không tập trung chú ý khi người khác phát biểu ý kiến -Không biết tóm tắt ý kiến của người khác - Nhận xét không | - Lắng nghe ý kiến của người khác - Biết tóm tắt ý kiến của người khác nhưng chưa đầy đủ - Có đưa ra những ý | - Chăm chú lắng nghe ý kiến của người khác. - Biết tóm tắt ý kiến người khác một cách súc tích và đầy đủ, |
Mức độ biểu hiện về mặt kỹ năng HT | |||
Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | |
chính xác, thiếu tế nhị | kiến nhận xét với thái độ thiện chí | chính xác - Nhận xét ý kiến chính xác, kịp thời có tinh thần xây dựng | |
Kỹ năng trao đổi, thống nhất ý kiến hoặc chấp nhận ý kiến trái ngược | - Trao đổi ý kiến gay gắt, thiếu tế nhị - Chưa biết phân tích, lập luận để thống nhất ý kiến - Bảo lưu ý kiến cá nhân với thái độ bảo thủ | - Trao đổi ý kiến nhẹ nhàng, tế nhị - Có phân tích, lập luận để cùng nhau thống nhất quan điểm chung nhưng tính thuyết phục chưa cao | - Trao đổi ý kiến nhẹ nhàng, tế nhị - Biết phân tích, lập luận để cùng nhau đi đến quan điểm thống nhất -Chấp nhận ý kiến trái ngược với thái độ vui vẻ, thiện chí |
Kỹ năng giúp đỡ hỗ trợ người khác và yêu cầu sự giúp đỡ hay giải thích khi cần | - Không giúp đỡ, hỗ trợ người khác trong hoạt động chung - Không biết cách yêu cầu sự giúp đỡ, giải thích của người khác khi gặp khó khăn | - Có giúp đỡ, hỗ trợ người khác nhưng không thường xuyên - Biết đưa ra lời đề nghị giúp đỡ của người khác nhưng chưa khéo léo, chưa mạnh dạn | - Nhiệt tình giúp đỡ, hỗ trợ người khác trong hoạt động - Khéo léo đưa ra yêu cầu nhờ sự giúp đỡ của người khác khi cần |
Kỹ năng bày tỏ sự ủng hộ | - Không bày tỏ sự ủng hộ người khác - Tỏ ra thờ ơ với hoạt động của người khác | Biết bày tỏ sự ủng hộ một cách tế nhị | Có những lời nói, hành động thể hiện Rõ sự ủng hộ của người khác. |
Kỹ năng khuyến khích động viên sự tham gia của các thành viên | - Chưa biết khuyến khích động viên các thành viên khác bằng những cử chỉ, lời nói phù hợp | Biết sử dụng những lời nói cử chỉ để khuyển khích động viên các thành viên trong nhóm | - Sử dụng có hiệu quả những lời nói cử chỉ để khuyến khích động viên các thành viên khác trong |
Các kỹ năng
Mức độ biểu hiện về mặt kỹ năng HT | |||
Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | |
- Có những biểu hiện thờ ơ, thiếu tích cực trong hoạt động | nhóm - Tạo bầu không khí làm việc nhóm hào hứng, sôi nổi | ||
Kỹ năng phản đổi nhẹ nhàng, không chỉ trích | Có lời nói, hành vi phản đối người khác một cách kịch liệt, gay gắt, đôi khi sử dụng những lời nói chỉ trích, miệt thị người khác | Biết phản đối ý kiến, hành vi sai lệch của người khác một cách tế nhị | - Khéo léo phản đối ý kiến, hành vi sai lệch của người khác mà không làm mất lòng -Tuyệt đối không dùng những lời lẽ chỉ trích, miệt thị |
Kỹ năng kiềm chế bực tức | Không làm chủ được cảm xúc, có những hành vi, lời nói làm người khác rơi vào những tình huống khó xử | Làm chủ được cảm xúc, có ý thức cố gắng kiềm chế bản thân | - Làm chủ cảm xúc cá nhân tốt, không bộc lộ những hành vi khó chịu bực tức - Kiên nhẫn lắng nghe không làm cho người nói rơi vào tình huống khó xử |
Kỹ năng đàm phán, xử lý mâu thuẫn bất đồng | Khó khăn lúng túng trong việc xử lý bất đồng | Đưa ra được cách xử lý một số tình huống, nhưng hiệu quả còn hạn chế | Đưa ra cách xử lý một cách khéo léo, tế nhị |
Các kỹ năng
PHỤ LỤC 4
PHIẾU HỎI Ý KIẾN CBQL VÀ GIÁO VIÊN
Nhằm đánh giá mức độ cần thiết và tính khả thi của các biện pháp phát triển kỹ năng hợp tác cho SV trường CĐSP Cao Bằng thông qua HĐGDNGLL. xin Thầy (cô) vui lòng cho biết một số thông tin sau:
1. Thầy (cô) đánh giá như thế nào về mức độ cần thiết của các biện pháp sau:
Tên các biện pháp | Mức độ cần thiết | |||
Rất cần thiết | Cần thiết | Không cần thiết | ||
1 | Tạo môi trường trải nghiệm thực tế cho SV qua các hoạt động theo nhóm hợp tác | |||
2 | Phát huy tối đa vai trò tính tích cực, chủ động, của SV trong các hoạt động | |||
3 | Tổ chức các câu lạc bộ theo hướng tăng cường sự hợp tác cho SV | |||
4 | Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất cho việc phát triển KNHT cho SV qua HĐGDNGLL |
2. Thầy (cô) đánh giá như thế nào về mức độ khả thi của các biện pháp sau:
Tên các biện pháp | Mức độ khả thi | |||
Thực hiện được | Khó thực hiện | Không thực hiện được | ||
1 | Tạo môi trường trải nghiệm thực tế cho SV qua các hoạt động theo nhóm hợp tác | |||
2 | Phát huy tối đa vai trò tính tích cực, chủ động, của SV trong các hoạt động | |||
3 | Tổ chức các câu lạc bộ theo hướng tăng cường sự hợp tác cho SV | |||
4 | Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất cho việc phát triển KNHT cho SV qua HĐGDNGLL | |||
Chân thành cảm ơn sự hợp tác của thầy (cô)!