Đánh giá chất lượng tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Thừa Thiên Huế - chi nhánh phú vang - 10


12

Nhân viên xử lý công việc thành thạo và nhanh chóng

1

2

3

4

5

13

Nhân viên luôn lịch sự, tôn trọng, niềm nở với KH

1

2

3

4

5

14

Nhân viên có đạo đức nghề nghiệp, không vòi vĩnh khách hàng.

1

2

3

4

5

15

Nhân viên có trình độ chuyên môn nghiệp vụ giỏi.

1

2

3

4

5

16

Nhân viên chủ động thông báo với KH khi NH có thay đổi mức phí và lãi suất

1

2

3

4

5

17

Điều kiện vay vốn đơn giản, thuận tiện.

1

2

3

4

5

18

Đối tượng vay vốn đa dạng, phong phú.

1

2

3

4

5

19

Thời hạn vay phù hợp với nhu cầu của khách hàng.

1

2

3

4

5

20

NH áp dụng mức lãi suất vay cạnh tranh, linh hoạt

1

2

3

4

5

21

NH có các sản phẩm cho vay đa dạng, phong phú

1

2

3

4

5


22

Khách hàng được cung cấp thông tin về lãi suất, phí giao dịch một cách chính xác, đầy đủ và kịp thời.


1


2


3


4


5


23

Nhân viên có đủ kiến thức và năng lực chuyên môn để tư vấn và trả lời thắc mắc của khách hàng.


1


2


3


4


5


24

Khách hàng được tư vấn, hướng dẫn nhiệt tình, chu đáo và chuyên nghiệp mà không cần trả thêm bất cứ một khoản phí nào


1


2


3


4


5

25

Yêu cầu của khách hàng được giải quyết thỏa đáng

1

2

3

4

5

ĐÁNH GIÁ CHUNG


26

Quý khách hài lòng với chất lượng tín dụng của Agribank chi nhánh Phú Vang.


1


2


3


4


5


27

Quý khách có ý định giới thiệu bạn bè, người thân về hoạt động tín dụng của Agribank chi nhánh Phú Vang


1


2


3


4


5

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 88 trang: Đánh giá chất lượng tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Thừa Thiên Huế - chi nhánh phú vang

Đánh giá chất lượng tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Thừa Thiên Huế - chi nhánh phú vang - 10



28

Quý khách vẫn tiếp tục sử dụng dịch vụ của Agribank chi nhánh Phú Vang trong thời gian tới.


1


2


3


4


5

Câu 6: Quý khách vui lòng cho biết ý kiến đóng góp của mình nhằm nâng cao chất lượng hoạt động tín dụng của Agribank chi nhánh Phú Vang?

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Phần 3: Thông tin khách hàng


Câu 7:

Giới tính:

1.Nam

2.Nữ

Câu 8:

Độ tuổi:

1.Dưới 23

2.Từ 24 – 35



3.Từ 36 – 55

4.Trên 55

Câu 9: Trình độ học vấn

1.THPT hoặc thấp hơn 2.Trung cấp, Cao đẳng

3.Đại học 4.Sau ĐH

Câu 10: Nghề nghiệp

1.CBCNVC 2.Kinh doanh

3.Lao động 4.Hưu trí

5.Khác:…………………………………………………....................................

Câu 11: Thu nhập trung bình mỗi tháng

1.Dưới 3 triệu 2.Từ 3 – 5 triệu

3.Từ 5 – 10 triệu 4.Trên 10 triệu


Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Quý khách!!!

Phụ lục 2:

1. Cơ cấu mẫu điều tra

gioi tinh




Frequency


Percent


Valid Percent


Cumulative Percent

Valid

nam

87

58,4

58,4

58,4


Nu

62

41,6

41,6

100,0


Total

149

100,0

100,0


do tuoi


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

duoi 23

16

10,7

10,7

10,7


tu 24- 35

50

33,6

33,6

44,3


tu 36- 55

62

41,6

41,6

85,9


tren 55

21

14,1

14,1

100,0


Total

149

100,0

100,0



nghe nghiep



Frequency


Percent

Valid Percent


Cumulative Percent

Valid

CBCNVC

32

21,5

21,5

21,5


kinh doanh

51

34,2

34,2

55,7


lao dong nong-lam-ngu

52

34,9

34,9

90,6


huu tri

14

9,4

9,4

100,0


Total

149

100,0

100,0



thoi gian su dung


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

duoi 1 nam

33

22,1

22,1

22,1

tu 1-2 nam

38

25,5

25,5

47,7

tu 2-3 nam

35

23,5

23,5

71,1

tren 3 nam

43

28,9

28,9

100,0

Total

149

100,0

100,0



thu nhap trung binh hang thang


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

duoi 3 trieu

18

12,1

12,1

12,1


tu 3-5 trieu

63

42,3

42,3

54,4


tu 5-10 trieu

51

34,2

34,2

88,6


tren 10 trieu

17

11,4

11,4

100,0


Total

149

100,0

100,0


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

THPT hoac thap hon

95

63,8

63,8

63,8


trung cap, cao dang

37

24,8

24,8

88,6


dai hoc

11

7,4

7,4

96,0


sau dai hoc

6

4,0

4,0

100,0


Total

149

100,0

100,0




2. Thống kê các giao dịch tại NH


quy khach dang thuc hien giao dich nop tien vao tai khoan


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

74

49,7

49,7

49,7


khong

75

50,3

50,3

100,0


Total

149

100,0

100,0



quy khach dang thuc hien giao dich gui tien tiet kiem


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

91

61,1

61,1

61,1


khong

58

38,9

38,9

100,0


Total

149

100,0

100,0



quy khach dang thuc hien giao dich vay von


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

109

73,2

73,2

73,2


khong

40

26,8

26,8

100,0


Total

149

100,0

100,0



quy khach dang thuc hien giao dich chuyen tien


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

80

53,7

53,7

53,7


khong

69

46,3

46,3

100,0


Total

149

100,0

100,0



quy khach dang thuc hien giao dich rut tien tiet kiem


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

57

38,3

38,3

38,3


khong

92

61,7

61,7

100,0


Total

149

100,0

100,0


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

36

24,2

24,2

24,2


khong

113

75,8

75,8

100,0


Total

149

100,0

100,0




3. Lý do KH lựa chọn NH


chon Agribank PV vi NH uy tin



Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

130

87,2

87,2

87,2


khong

19

12,8

12,8

100,0


Total

149

100,0

100,0



chon Agribank PV vi lai suat canh tranh


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

66

44,3

44,3

44,3


khong

83

55,7

55,7

100,0


Total

149

100,0

100,0



chon Agribank PV vi có doi ngu nhan vien nhiet tinh


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

67

45,0

45,0

45,0


khong

82

55,0

55,0

100,0


Total

149

100,0

100,0



chon Agribank PV vi nhieu chuong trinh khuyen mai


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

68

45,6

45,6

45,6


khong

81

54,4

54,4

100,0


Total

149

100,0

100,0



chon Agribank PV vi có ngươi quen trong NH



Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

42

28,2

28,2

28,2


khong

107

71,8

71,8

100,0


Total

149

100,0

100,0



chon Agribank PV vi thoi gian,thu tuc nhanh chong



Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

90

60,4

60,4

60,4


khong

59

39,6

39,6

100,0


Total

149

100,0

100,0


Frequency

Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid

co

83

55,7

55,7

55,7


khong

66

44,3

44,3

100,0


Total

149

100,0

100,0




4. Kiểm định độ tin cậy đối với các biến quan sát


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

,814

7

Item-Total Statistics


Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item- Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

nh luon thuc hien dung cam ket

23,1074

14,002

,774

,751

nh luon dap ung cac sp tin dung vao thoi diem da hua

23,0470

13,842

,798

,747

NH luon giai quyet thoa dang khi KH co khieu nai, thac mac

23,0336

13,789

,788

,747

NH bao mat thong tin KH an toan

22,7919

16,896

,344

,820

vi tri giao dich thuan tien

23,1812

16,163

,387

,817

co so vat chat khang trang,hien dai

23,4161

15,109

,357

,837

NH co cs uu dai Kh truyen thong

23,1812

15,595

,549

,790


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

,757

4

Item-Total Statistics


Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item- Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

thoi gian tham dinh

10,6577

4,078

,654

,642

ho so, thu tuc

10,5973

4,715

,481

,740

kha nang tham dinh

10,5235

4,913

,506

,726

thoi gian giai ngan

10,6443

4,339

,583

,684


Reliability Statistics


Cronbach's Alpha

N of Items

,980

5


Item-Total Statistics


Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item- Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

nv xu li cong viec thanh thao

15,6913

14,282

,915

,979

nv lich su

15,6376

14,287

,974

,970

nv co dao duc nghe nghiep

15,6980

14,401

,940

,975

nv co trinh do chuyen mon

15,6846

14,393

,940

,975

nv chu dong thong bao khi co thay doi lai suat

15,6510

14,742

,934

,976


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

,715

5

Item-Total Statistics


Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item- Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

dk vay

15,0537

5,308

,670

,582

doi tuong vay

15,0470

5,342

,645

,593

thoi han vay

15,2819

6,920

,297

,731

lai suat canh tranh

14,9933

6,250

,393

,701

NH co cac sp cho vay da dang

15,1141

6,440

,385

,702



Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

,614

4

Item-Total Statistics


Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item- Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

kh dc cung cap thong tin

11,2953

4,561

,481

,486

nv co du kien thuc

11,3154

4,920

,429

,528

kh dc tu van ma ko tra phi

11,3691

4,234

,404

,537

yeu cau cua kh dc giai quyet

11,5839

4,488

,300

,626

5. Kiểm định độ tin cậy của thang đo sự hài lòng


Reliability Statistics


Cronbach's Alpha

N of Items

,879

3


Item-Total Statistics


Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item- Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

quy khach hai long voi chat luong tin dung cua Agribank PV

7,4094

2,730

,730

,862

quy khach co y dinh gioi thieu





ban be, nguoi than su dung dich

7,5503

2,736

,767

,829

vu tai Agribank PV





quy khach se tiep tuc su dung





dich vu cua Agribank PV trong

7,5235

2,494

,805

,794

thoi gian toi






6. Phân tích nhân tố lần 1

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

,856


Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square


4,235E3

df


276

Sig.

,000



Rotated Component Matrixa


Component

1

2

3

4

5

nv co dao duc nghe nghiep

,919

,205





nv lich su

,913

,254

,202



nv co trinh do chuyen mon

,900

,238




nv xu li cong viec thanh thao

,897

,214




nv chu dong thong bao khi co thay doi lai suat

,892

,241

,207



kh dc tu van ma ko tra phi

,816

,214




kh dc cung cap thong tin

,276

,894


,202


NH luon giai quyet thoa dang khi KH co khieu nai, thac mac

,265

,894


,211


nh luon dap ung cac sp tin dung vao thoi diem da hua

,291

,891


,223


nh luon thuc hien dung cam ket

,217

,876


,213


lai suat canh tranh

,233

,868


,253


NH co cs uu dai Kh truyen thong


,702

,272


-,373

NH co cac sp cho vay da dang


,649

,201


-,424

nv co du kien thuc

,221

,288


,256


dk vay



,908



vi tri giao dich thuan tien



,895





doi tuong vay



,890



co so vat chat khang trang,hien dai

,213


,631



thoi gian tham dinh




,844


thoi gian giai ngan




,784


kha nang tham dinh

,216



,675


ho so, thu tuc




,660


yeu cau cua kh dc giai quyet





,679

NH bao mat thong tin KH an toan

,255

,243



,644

Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a. Rotation converged in 5 iterations.


7. Phân tích nhân tố lần 2


KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

,855


Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square


4,196E3

df


253

Sig.

,000


Rotated Component Matrixa


Component

1

2

3

4

5

nv co dao duc nghe nghiep

,922

,202




nv lich su

,916

,257

,203



nv co trinh do chuyen mon

,903

,238




nv xu li cong viec thanh thao

,899

,213




nv chu dong thong bao khi co thay doi lai suat

,894

,244

,210



kh dc tu van ma ko tra phi

,818

,216




NH luon giai quyet thoa dang khi KH co khieu nai, thac mac

,268

,907




kh dc cung cap thong tin

,279

,906




nh luon dap ung cac sp tin dung vao thoi diem da hua

,294

,906




nh luon thuc hien dung cam ket

,220

,890




lai suat canh tranh

,235

,887




NH co cs uu dai Kh truyen thong


,661

,255


-,478

NH co cac sp cho vay da dang


,603



-,535

dk vay



,909



vi tri giao dich thuan tien



,895



doi tuong vay



,887



co so vat chat khang trang,hien dai

,212


,644



thoi gian tham dinh




,840


thoi gian giai ngan




,783


kha nang tham dinh

,220



,677


ho so, thu tuc




,665



NH bao mat thong tin KH an toan

yeu cau cua kh dc giai quyet

,263

,301

,225



,605

,599

Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a. Rotation converged in 5 iterations.


7. Kiểm định Cronbach’s Alpha sau khi phân tích nhân tố EFA 8.

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

,974

6

Item-Total Statistics


Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item- Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

nv xu li cong viec thanh thao

19,5101

22,049

,904

,970

nv lich su

19,4564

21,980

,970

,963

nv co dao duc nghe nghiep

19,5168

22,089

,941

,966

nv co trinh do chuyen mon

19,5034

22,184

,927

,967

nv chu dong thong bao khi co thay doi lai suat

19,4698

22,467

,941

,966

kh dc tu van ma ko tra phi

19,5906

22,419

,811

,980


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

,949

7

Item-Total Statistics


Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item- Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

nh luon thuc hien dung cam ket

23,1477

20,802

,906

,935

nh luon dap ung cac sp tin dung vao thoi diem da hua

23,0872

20,594

,931

,932

NH luon giai quyet thoa dang





khi KH co khieu nai, thac mac

23,0738

20,488

,926

,933

NH co cs uu dai Kh truyen thong


23,2215


22,917


,661


,954

NH co cac sp cho vay da dang

23,2416

23,482

,563

,962

kh dc cung cap thong tin

23,1074

20,651

,920

,933

lai suat canh tranh

23,1208

20,702

,896

,935

Reliability Statistics



Cronbach's Alpha


N of Items

,873

4

Item-Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted


Corrected Item- Total Correlation


Cronbach's Alpha if Item Deleted

dk vay

11,1477

6,559

,861

,792

doi tuong vay

11,1409

6,622

,826

,804

vi tri giao dich thuan tien

11,1879

6,586

,806

,810

co so vat chat khang trang,hien dai

11,4228

6,611

,519

,946


Reliability Statistics


Cronbach's Alpha


N of Items

,757

4

Item-Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted


Corrected Item- Total Correlation


Cronbach's Alpha if Item Deleted

thoi gian tham dinh

10,6577

4,078

,654

,642

ho so, thu tuc

10,5973

4,715

,481

,740

kha nang tham dinh

10,5235

4,913

,506

,726

thoi gian giai ngan

10,6443

4,339

,583

,684


Reliability Statistics


Cronbach's Alpha


N of Items

,606

2

Item-Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted


Corrected Item- Total Correlation


Cronbach's Alpha if Item Deleted

yeu cau cua kh dc giai quyet

NH bao mat thong tin KH an toan

4,1678

3,6040

,668

1,254

,457

,457

.a

.a

a. The value is negative due to a negative average covariance among items. This violates reliability model assumptions. You may want to check item codings.

9. Giá trị trung bình của các thành phần thang đo

Statistics




nv co dao duc nghe nghiep


nv lich su


nv co trinh do chuyen mon


nv xu li cong viec thanh thao

nv chu dong thong bao khi co thay doi lai suat


kh dc tu van ma ko tra phi

N

Valid

149

149

149

149

149

149


Missing

0

0

0

0

0

0

Mean


3,8926

3,9530

3,9060

3,8993

3,9396

3,8188


Statistics


NH luon giai quyet thoa dang khi KH co khieu nai, thac mac


kh dc cung cap thong tin

nh luon dap ung cac sp tin dung vao thoi diem da hua


nh luon thuc hien dung cam ket


lai suat canh tranh


NH co cs uu dai Kh truyen thong


NH co cac sp cho vay da dang

N

Valid

149

149

149

149

149

149

149


Missing

0

0

0

0

0

0

0

Mean


3,9262

3,8926

3,9128

3,8523

3,8792

3,7785

3,7584


Statistics



dk vay

vi tri giao dich thuan tien


doi tuong vay

co so vat chat khang trang,hien dai

N

Valid

149

149

149

149


Missing

0

0

0

0

Mean


3,8188

3,7785

3,8255

3,5436


Statistics


thoi gian tham dinh

thoi gian giai ngan

kha nang tham dinh

ho so, thu tuc

N

Valid

149

149

149

149


Missing

0

0

0

0

Mean


3,4832

3,4966

3,6174

3,5436


Statistics


yeu cau cua kh dc giai quyet

NH bao mat thong tin KH an toan

N

Valid

149

149


Missing

0

0

Mean


3,6040

4,1678

Download pdf, tải về file docx

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Danh mục

Bimage 1

Bài viết tương tự

Xem nhiều

Bimage 2

Bài viết mới

Bimage 3

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số