38. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (các năm từ 2010 đến 2014), “Báo cáoTài chính riêng và hợp nhất”, Hà Nội; |
39. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, “Quyết định số 1197/QĐ-NHNo-XLRR về việc ban hành hướng dẫn sử dụng, vận hàng chấm điểm xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, ngày 18/10/2011”, Hà Nội; |
40. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, “Quyết định số 33/QĐ-HĐTV-KHDN về việc ban hành Quy định tạm thời về xử lý rủi ro, tổn thất trong nghiệp vụ thẻ từ quỹ dự phòng tài chính của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, ngày 15/01/2014”, Hà Nội; |
41. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, “Quyết định số 31/QĐ-HĐTV-KHDN về việc ban hành Quy định phân cấp quyết định cấp tín dụng trong hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, ngày 15/01/2014”, Hà Nội; |
42. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (2004), “Sổ tay tín dụng”, Hà Nội; |
43. Quốc Hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2010), “Luật các Tổ chức Tín dụng”, NXB Pháp lý, Hà Nội; |
Tài liệu nước ngoài |
44. Anthony Saunders (1994), “Financial institutions management – a modern perspective”, Irwin, the University of Michigan; |
45. Bank for international Settlements (2006), “International convergence of Capital Measurement and Capital Standards”, Bank for international Settlements Press and Communications; |
Có thể bạn quan tâm!
- Tỷ Lệ Trích Lập Dự Phòng Rủi Ro Tín Dụng Theo Nhóm Nợ
- Nâng cao năng lực quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trong điều kiện hội nhập quốc tế - 21
- Nâng cao năng lực quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trong điều kiện hội nhập quốc tế - 22
Xem toàn bộ 192 trang tài liệu này.
47. Basel committee on Banking supervision (1999), “Credit risk modelling – Current pratices and applications”, Basel; |
48. Basel committee on Banking supervision (2000), “Principles for management of credit risk”, Basel; |
49. Frey, R., and A McNeil (2001), “Modelling Dependent Defaults”, Working paper, ETH Zurich; |
50. Frey, R., and A McNeil (2002), “VaR and Expected Shortfall in Porfolios of Dependent Credit Risks: Conceptual and practical Insights”, Journal of Banking and Finance, vol 26, No.7; |
51. Gerrit Jan Van Den Brink (2002), “Operational risk The new challenge for banks”, Great Britain: Palgrave; |
52. Hiroshi Osano, Joshiaki Jachibanaki (2001), “Banking, capitalmarket‟s and corporate governance”, Great Britain: Palgrave; |
53. James A.F Stoner (1982), “Management”, Prentice Hall |
54. Joel Bessis (2002), “Risk management in banking”, USA: John Wiley and Sons Ltd; |
55. Peter S. Rose (2002), “Commercial bank management”, Mc Graw Hill/Irwin; |
56. Peter S. Rose, Sylvia C Hudgins (2008), “Bank management and financial services – Seventh edition”, Mc Graw Hill; |
57. Shelagh Heffernan (2005), “Modern Banking”, John Wiley and Sons Ltd; |
58. Thomas Fisch (2000), “Dictionary of banking terms”, Barron‟s educational, Inc, N.Y; |
60. Wahlen, J.M. et.al. (2011), “Financial Reporting, Financial Statement Analysis, and Valuation: A strategic Perspective. 7th edition”, South- Western. |
61. William H. Beaver (1995), “Risk management: problems and solutions”, USA, Mc Graw Hill; |
Các tài liệu khác |
62. www.agribank.com.vn |
63. www.bankofamerica.com |
64. www.basel.com |
65. www.bot.gov.tl |
66. www.mof.gov.vn |
67. www.sbv.gov.vn |
68. www.senate.michigan.gov |
69. http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%C4%83ng_l%E1%BB%B1c |
70. www.vietcombank.com.vn |
71. www.viettinbank.vn |