Giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - 16


– Quy trình, quy chế tín dụng có sự đơn giản, nhưng vẫn đảm bảo được yêu cầu an toàn tín dụng.

3. Nh m nhân tố thuộc về Công tác tổ chức: Gồm

– Cơ cấu tổ chức của Agribank có sự phù hợp về số lượng và chất lượng nhân viên tại các vị trí làm việc.

– Các phòng ban được phân công công việc một cách rõ ràng, khoa học.

– Trách nhiệm và nghĩa vụ của các phòng ban và từng nhân viên được quy định rõ ràng, chặt chẽ.

– Tính chuyên môn hóa được đề cao trong hoạt động của từng nhân viên.

– Nguồn nhân sự của Agribank hiện nay có chất lượng tốt.

– Nhân sự làm việc tại bộ phận tín dụng của Agribank thể hiện tinh thần làm việc có trách nhiệm.

4. Nh m nhân tố thuộc về Chất lượng nhân sự: Gồm

– Nhân sự tại bộ phận tín dụng thể hiện thái độ làm việc nghiêm túc.

– Nhân sự tại bộ phận tín dụng thể hiện sự lịch sự, nhẹ nhàng khi tiếp xúc khách hàng.

– Công tác đào tạo, phát triển nhân sự được Agribank thực hiện một cách đều đặn và hiệu quả.

– Công tác kiểm tra, đánh giá chất lượng nhân sự được Agribank thực hiện nghiêm túc, công bằng.

– Kết quả chất lượng nhân sự được thông báo cụ thể, chi tiết tới bản thân từng nhân viên của Agribank.

5. Nh m nhân tố thuộc về Năng lực quản trị: Gồm

– Nhân sự quản lý của Agribank có trình độ quản lý tốt.

– Nhân sự quản lý của Agribank có kiến thức và kinh nghiệm tốt.

– Nhân sự quản lý của Agribank có những sáng kiến mới và hiệu quả trong công tác điều hành quản lý.

– Nhân sự quản lý của Agribank luôn dành nhiều sự quan tâm tới việc cải thiện chất lượng tín dụng.


– Những quyết định của nhà quản lý trong ngắn hạn và trung hạn cho thấy sự chính xác cao.

6. Nhóm nhân tố thuộc về Trang thiết bị công nghệ: Gồm

– Trang thiết bị, máy tính, máy chủ của Agribank là hiện đại.

– Hệ thống quản lý nội bộ của ngân hàng hiện nay là hiện đại.

– Phần mềm quản lý và đánh giá tín dụng hoạt động một cách tin cậy và an toàn.

– Mỗi nhân viên đều dễ dàng tiếp cận và khai thác các thông tin tín dụng của khách hàng.

– Thông tin khách hàng được quản lý một cách khoa học.

7. Nhóm nhân tố thuộc về Thông tin tín dụng

– Nguồn thông tin để Agribank xử lý tín dụng là đa dạng, đầy đủ.

– Nguồn thông tin để Agribank xử lý tín dụng là tin cậy, chính xác.

– Bộ phận thu thập và xử lý thông tin của Agribank làm việc hiệu quả.

– Agribank quy định rõ ràng về trách nhiệm của từng cá nhân đối với công việc thu thập và xử lý thông tin.

8. Nhóm nhân tố thuộc về iểm tra và iểm soát nội bộ: Gồm

– Quy trình kiểm tra, kiểm soát nội bộ Agribank được xây dựng một cách khoa học.

– Hoạt động kiểm tra, kiểm soát nội bộ được triển khai một cách thường xuyên, hiệu quả.

– Các tiêu chí đánh giá, kiểm tra, kiểm soát được quy định một cách rõ ràng.

– Các tiêu chí đánh giá, kiểm tra, kiểm soát phù hợp với thực tế nghiệp vụ.

– Nhân viên kiểm tra, kiểm soát làm việc có trách nhiệm và đạo đức.

– Kết quả kiểm tra, kiểm soát phản ánh đúng được thực trạng hoạt động của ngân hàng.

– Kết quả kiểm tra, kiểm soát được phản hồi một cách nhanh chóng để lãnh đạo Agribank kịp thời đưa ra các giải pháp.

9. Nh m nhân tố thuộc về uy động vốn: Gồm


– Hoạt động huy động vốn của Agribank được triển khai hiệu quả, bền vững.

– Nguồn vốn huy động của Agribank có cơ cấu hợp lý, ổn định.

– Chính sách huy động vốn của Agribank có nhiều sự hấp dẫn đối với các nhà đầu tư cả trong và ngoài nước.

– Agribank xây dựng chỉ tiêu huy động vốn có sự tương ứng với kế hoạch tín dụng cùng kỳ.

– Agribank thường xuyên đưa ra các chương trình khuyến mại hấp dẫn để thu hút nguồn vốn nhàn rỗi.

10. Chất lượng tín dụng

– Chất lượng tín dụng của Agribank hiện nay là tốt

– Nguồn vốn tín dụng của Agribank hiện nay có sự an toàn cao.

– Diễn biến nợ xấu của ngân hàng là không phức tạp.

– Agribank có thể kiểm soát tốt hoạt động tín dụng của ngân hàng.

Các ý iến hác của chuyên gia về tín dụng, rủi ro tín dụng, chất lượng tín dụng của NHNo&PTNT



Ngày…… tháng…… năm…….

Người phỏng vấn

Chuyên gia trả lời phỏng vấn

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 161 trang: Giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam

Giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - 16


PHỤ LỤC 2

BẢNG CÂU HỎI CHÍNH THỨC

Về đánh giá các nhân tố tác động đến CLTD của NHNo&PTNT Việt Nam Của cán bộ tín dụng ngân hàng

Số phiếu:……..


Tôi đang tiến hành nghiên cứu về “Giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam”. Nhằm mục đích khảo sát và thu thập số liệu phục vụ cho đề tài nghiên cứu. Kết quả khảo sát sẽ giúp cho việc đánh giá khách quan về mức độ tác động của các nhân tố đến chất lượng tín dụng của NHNo&PTNT Việt Nam, từ đó đề ra các giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng của NHNo&PTNT Việt Nam. Câu trả lời của Anh/ Chị là hết sức quan trọng để Tôi thu thập dữ liệu tin cậy và chính xác cao.

Kính chúc Anh/ Chị sức khỏe và thành công!

PHẦN KHẢO SÁT THÔNG TIN

Đánh dấu (X) vào ô vuông đặt trước thông tin phù hợp nhất với Anh/Chị. 1.Họ và tên:.............................................. Giới tính: Nam Nữ

Địa chỉ:................................................................................................................

2. Tuổi: Dưới 35 tuổi 35– 45 tuổi Trên 45 tuổi

3. Trình độ học vấn: Trên đại học Đại học Cao đẳng–Trung cấp

4. Chi nhánh ngân hàng công tác hiện nay:

PHẦN KHẢO SÁT Ý KIẾN

Phần dưới đây xin mời Anh/Chị lựa chọn các phương án từ 1 đến 5 tương ứng với đánh giá của Anh/Chị về các nhận định được đưa ra dưới đây. Trong đó mức độ đánh giá như sau:

(1) Hoàn toàn không đồng ý

(2) Không đồng ý

(3) Bình thường

(4) Đồng ý

(5) Hoàn toàn đồng ý



Phần A: Câu hỏi điều tra mức độ đồng ý của cán bộ tín dụng ngân hàng về các nhân tố tác động đến CLTD của NHNo&PTNT Việt Nam

Nhân tố

Câu hỏi khảo sát

Mức điểm đánh giá

1

2

3

4

5


1. Chính sách tín dụng

Chính sách tín dụng của Agribank được xây dựng

trên cơ sở khoa học và thực tiễn vững chắc






Chính sách tín dụng hiện nay của Agribank là rõ

ràng, phù hợp với điều kiện thực tế của ngân hàng






Chính sách tín dụng đối với từng nhóm khách hàng

được quy định rất rõ ràng, cụ thể






Tính an toàn được đề cao trong chính sách tín dụng

của Agribank







2. Quy trình, quy chế

Quy trình, quy chế tín dụng của Agribank hiện nay được quy định một cách rõ ràng, chi tiết cho từng

công việc






Các đơn vị của Agribank luôn thể hiện sự tuân thủ

cao đối với các quy trình, quy chế tín dụng






Những bước thực hiện trong quy trình, quy chế tín

dụng thể hiện sự logic, nhịp nhàng






Quy trình, quy chế tín dụng có sự đơn giản, nhưng

vẫn đảm bảo được yêu cầu an toàn tín dụng







3. Công tác tổ

chức

Cơ cấu tổ chức của Agribank có sự phù hợp về số

lượng và chất lượng nhân viên tại các vị trí làm việc






Các phòng ban được phân công công việc một cách

rõ ràng, khoa học






Trách nhiệm và nghĩa vụ của các phòng ban và

từng nhân viên được quy định rõ ràng, chặt chẽ






Tính chuyên môn hóa được đề cao trong hoạt động

của từng nhân viên






4. Chất

lượng

Nguồn nhân sự tại Agribank hiện nay có chất lượng

tốt








nhân sự

Nhân sự làm việc tại bộ phận tín dụng của

Agribank thể hiện tinh thần làm việc có trách nhiệm






Nhân sự tại bộ phận tín dụng thể hiện thái độ làm

việc nghiêm túc






Nhân sự tại bộ phận tín dụng thể hiện sự lịch sự,

nhẹ nhàng khi tiếp với khách hàng






Công tác đào tạo, phát triển nhân sự được Agribank

thực hiện một cách đều đặn và hiệu quả






Công tác kiểm tra, đánh giá chất lượng nhân sự

được Agribank thực hiện nghiêm túc, công bằng






Kết quả chất lượng nhân sự được thông báo cụ thể,

chi tiết tới bản thân từng nhân viên tại Agribank







5. Năng lực quản trị

Nhân sự quản lý của Agribank có trình độ quản lý

tốt






Nhân sự quản lý của Agribank có kiến thức và kinh

nghiệm tốt






Nhân sự quản lý của Agribank có những sáng kiến

mới và hiệu quả trong công tác điều hành quản lý






Nhân sự quản lý của Agribank luôn dành nhiều sự

quan tâm tới việc cải thiện chất lượng tín dụng






Những quyết định của nhà quản lý trong ngắn hạn

và trung hạn cho thấy sự chính xác cao







6. Trang thiết bị công nghệ

Trang thiết bị, máy tính, máy chủ của Agribank là

hiện đại






Hệ thống quản lý nội bộ của ngân hàng hiện nay là

hiện đại






Phần mềm quản lý và đánh giá tín dụng hoạt động

một cách tin cậy và an toàn






Mỗi nhân viên đều dễ dàng tiếp cận và khai thác

các thông tin tín dụng của khách hàng









Thông tin khách hàng được quản lý một cách khoa

học







7. Thông tin tín dụng

Nguồn thông tin để Agribank xử lý tín dụng là đa

dạng, đầy đủ






Nguồn thông tin để Agribank xử lý tín dụng là tin

cậy, chính xác






Bộ phận thu thập và xử lý thông tin của Agribank

làm việc hiệu quả






Agribank quy định rõ ràng về trách nhiệm của từng cá nhân đối với công việc thu thập và xử lý thông

tin







8. Kiểm

tra và

kiểm soát nội bộ

Quy trình kiểm tra, kiểm soát nội bộ được Agribank

xây dựng một cách khoa học






Hoạt động kiểm tra, kiểm soát nội bộ được triển

khai một cách thường xuyên, hiệu quả






Các tiêu chí đánh giá, kiểm tra, kiểm soát được quy

định một cách rõ ràng






Các tiêu chí đánh giá, kiểm tra, kiểm soát phù hợp

với thực tế nghiệp vụ






Nhân viên kiểm tra, kiểm soát làm việc có trách

nhiệm và đạo đức







9. Huy động vốn

Hoạt động huy động vốn của Agribank được triển

khai hiệu quả, bền vững






Nguồn vốn huy động của Agribank có cơ cấu hợp

lý, ổn định






Chính sách huy động vốn của Agribank có nhiều

hấp dẫn đối với các nhà đầu tư cả trong và ngoài nước






Agribank xây dựng chỉ tiêu huy động vốn có sự

tương ứng với kế hoạch tín dụng cùng kỳ






Agribank thường xuyên đưa ra các chương trình









khuyến mại hấp dẫn để thu hút nguồn vốn nhàn rỗi







10. Chất lượng tín dụng

Chất lượng tín dụng tại Agribank hiện nay là tốt






Nguồn vốn tín dụng tại Agribank hiện nay có sự an

toàn cao






Diễn biến nợ xấu của ngân hàng đang trong giới

hạn cho ph p






Agribank có thể kiểm soát tốt hoạt động tín dụng

của ngân hàng







Phần B: Ý kiến cá nhân của Anh/Chị trong việc nâng cao chất lượng tín dụng của NHNo&PTNT Việt Nam

Anh/Chị vui lòng cho biết một số ý kiến đóng góp cá nhân trong việc nâng cao chất lượng tín dụng của NHNo&PTNT Việt Nam trong giai đoạn từ nay đến năm 2020.

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Xin cảm ơn Anh/Chị đã dành thời gian trả lời các câu hỏi của khảo sát này!


PHỤ LỤC 3

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU TRONG NGHIÊN CỨU SƠ BỘ

Đánh giá độ tin cậy dữ liệu


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.889

5


Item–Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item–Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

CSTD1

15.1277

9.984

.753

.860

CSTD2

15.1277

10.779

.640

.884

CSTD3

15.1170

9.717

.816

.846

CSTD4

15.3830

10.282

.637

.886

CSTD5

15.2021

9.066

.815

.844


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.899

5


Item–Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted

Corrected

Item–Total Correlation

Cronbach's

Alpha if Item Deleted

QTQC1

14.8404

10.028

.801

.866

QTQC2

14.9894

9.968

.709

.886

QTQC3

14.7979

9.991

.717

.884

QTQC4

14.9149

10.186

.698

.888

QTQC5

14.7128

10.035

.838

.859


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.909

4


Item–Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item–Total

Correlation

Cronbach's Alpha if Item

Deleted

CTTC1

10.3617

6.190

.827

.870

CTTC2

10.3936

6.198

.781

.886

CTTC3

10.4362

6.378

.749

.897

CTTC4

10.3617

6.061

.818

.873


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.920

7


Item–Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item–Total

Correlation

Cronbach's Alpha if Item

Deleted

CLNS1

22.0745

26.822

.793

.904

CLNS2

22.4149

26.202

.746

.908

CLNS3

22.1702

26.465

.774

.905

CLNS4

22.3617

27.997

.642

.918

CLNS5

22.1809

26.064

.837

.899

CLNS6

22.4362

25.926

.739

.909

CLNS7

22.4255

26.183

.738

.909


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.883

5


Item–Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item–Total

Correlation

Cronbach's Alpha if Item

Deleted

NLQT1

15.0319

10.418

.765

.851

NLQT2

15.2128

10.062

.712

.860

NLQT3

15.2340

10.332

.640

.877

NLQT4

15.2766

9.557

.685

.869

NLQT5

15.2021

9.668

.825

.834


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.878

5


Item–Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item–Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

TBCN1

14.8511

9.160

.768

.837

TBCN2

14.6170

9.293

.666

.862

TBCN3

14.7128

9.390

.665

.862

TBCN4

14.6383

9.481

.763

.840

TBCN5

14.8830

9.309

.693

.855


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.762

4


Item–Total Statistics




Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item–Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

TTTD1

10.8085

6.694

.477

.747

TTTD2

10.9574

5.353

.671

.640

TTTD3

10.8085

5.812

.581

.694

TTTD4

10.8936

6.311

.517

.728


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.918

7


Item–Total Statistics



Scale Mean if Item Deleted


Scale Variance if Item Deleted

Corrected

Item–Total Correlation

Cronbach's

Alpha if Item Deleted

KTKS1

20.5426

17.434

.754

.905

KTKS2

20.5532

17.046

.748

.905

KTKS3

20.6064

18.177

.653

.915

KTKS4

20.5319

17.090

.796

.900

KTKS5

20.5638

17.367

.783

.902

KTKS6

20.5851

17.084

.801

.900

KTKS7

20.6170

17.336

.696

.911


Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.803

5

Download pdf, tải về file docx

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số