Đánh giá chất lượng dịch vụ cho vay dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân chi nhánh Huế - 10

Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin tài chính hiện đại, đảm bảo cho hệ thống Ngân hàng hoạt động an toàn, hiệu quả, dễ giám sát, đồng thời tăng cường cập nhật thông tin tài chính, tiền tệ của thế giới để kịp thời đối phó với những biến đổi bất thường có thể xảy ra.

Chính phủ cần ban hành các văn bản pháp lý liên quan đến hoạt động cho vay KHCN nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho công tác này để Ngân hàng kinh doanh hiệu quả hơn. Chính phủ thực hiện các chính sách bình ổn thị trường tài chính, tích cực, chủ động đề ra và thực hiện các chính sách hỗ trợ đối với Ngân hàng 2.2. Kiến nghị với Ngân hàng nhà nước

Ngân hàng nhà nước cần điều chỉnh chính sách tiền tệ linh hoạt để giảm tỷ lệ lạm phát, bên cạnh đó giúp Ngân hàng giảm áp lực cạnh tranh bằng lãi suất huy động, qua đó giảm nguy cơ rủi ro trong hệ thống Ngân hàng.

Ngân hàng nhà nước cần hoàn thiện các văn bản pháp lý cuả hoạt động Ngân hàng cũng như hoạt động tín dụng, tránh sự chồng chéo, thiếu đồng bộ, cắt giảm những thủ tục không cần thiết.

Ngân hàng nhà nước chi nhánh Thừa Thiên Huế cần tiếp tục giám sát hoạt động của các Ngân hàng trên địa bàn để tránh những biến động bất lợi cho nền kinh tế Tỉnh. Trường Đại học Kinh tế Huế

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Giáo trình Tài chính- Tiền tệ Ngân hàng, PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến, NXB Thống Kê.

2. Giáo trình Quản trị dịch vụ, PGS. TS Nguyễn Thị Nguyên Hồng, NXB Thống kê 2014.

3. Nguyễn Minh Kiều (2009), Nghiệp vụ Ngân hàng Thương mại, NXB Thống kê 4. Phân tích dữ liệu Nghiên cứu với SPSS, Đồng tác giả Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), NXB Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh.

5. Trần Đình Thám (2010), Bài giảng Kinh tế lượng, trường Đại học Kinh Tế Huế- Đại Học Huế. 6. Luận văn Thạc sĩ “Nâng cao chất lượng dịch vụ tín dụng cho vay khách hàng cá nhân tại BIV Thanh Hóa” tác giả Lê Hoàng Phương (2016) trường Đại học Kinh Tế Huế. 7. Luận văn Thạc Sĩ: “Nâng cao chất lượng tín dụng ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam- Chị nhánh Phú Yên” tác giả Phan Thị Thanh Hương (2013) trường Đại học Kinh Tế Huế. 8. Luận văn Thạc sĩ: “Nâng cao chất lượng dịch vụ cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - chi nhánh Huế” tác giả Ngô Hải (2018), Trường Đại học Kinh Tế Huế. 9. Khóa luận tốt nghiệp: “Đánh giá chất lượng tín dụng đối với khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Vietinbank- chi nhánh Hà Tĩnh” sinh viên Trần Thị Phương Oanh (2015), trường Đại học Kinh tế Huế. 10. Khóa luận tốt nghiệp: “Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay tiêu dùng tại ngân hàng TMCP Quân Đội- chi nhánh Huế” sinh viên Huỳnh Thị Thu Thắm, trường Đại học Kinh tế Huế.

11. Website:

www.ncb-bank.vn

www.sbv.gov.vn

Tailieu.vn

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1:

BẢNG CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHO VAY DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN QUỐC DÂN- CHI NHÁNH HUẾ

Xin chào Quý Anh (chị).

Tôi tên là Lê Quang Nhật Minh, hiện là sinh viên của lớp K49D- Quản trị kinh doanh, trường Đại học Kinh tế Huế. Hiên nay, tôi đang thực hiện đề tài nghiên cứu “Đánh giá chất lượng dịch vụ cho vay dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân- chi nhánh Huế”. Rất mong quý Anh (chị) dành một ít thời gian để trả lời những câu hỏi bên dưới. Tôi xin cam đoan những thông tin Anh (chị) cung cấp chỉ phục vụ cho mục đích nghiên cứu. Những phản hồi của Anh (chị) có ý nghĩa quan trọng để tôi hoàn thành tốt đề tài nghiên cứu của mình. Xin chân thành cám ơn!

Anh (chị) vui lòng trả lời những câu hỏi sau:

PHẦN I: KHẢO SÁT CHUNG (vui lòng đánh × vào ô thích hợp nhất)

1. Anh (chị) biết đến dịch vụ cho vay dành cho Khách hàng cá nhân của Ngân hàng Quốc Dân Huế thông qua hình thức nào?

Bạn bè, người thân Nhân viên ngân hàng

Báo chí, truyền hình, Internet Qua tờ rơi, áp phích

Khác (ghi rõ)………….

2. Anh (chị) sử dụng vốn vay để làm gì?

Mua nhà, đất, xây dựng, sửa chữa nhà Thanh toán học phí

Mua sắm phương tiện đi lại Đi du học

Bổ sung vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh Tiêu dùng, sinh hoạt cá nhân

Khác (ghi rõ)……….

3. Số lần sử dụng dịch vụ cho vay Khách hàng cá nhân của Anh (chị) tại Ngân hàng Quốc Dân- Huế là bao nhiêu lần?

1 lần Từ 2 đến 3 lần Trên 3 lần

PHẦN II: Đánh giá của Anh (chị) về chất lượng dịch vụ cho vay dành cho Khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Quốc Dân- Huế.

Anh (chị) vui lòng cho biết ý kiến đánh giá của mình qua các phát biểu dưới đây về

chất lượng dịch vụ cho vay Khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Quốc Dân- Huế.

Đối với mỗi phát biểu, Anh (chị) vui lòng đánh dấu × vào ô thích hợp theo quy ước sau:

1. Rất không đồng ý 3. Trung lập 5. Rất đồng ý

2. Không đồng ý 4. Đồng ý

Tiêu chí Các yếu tố 1 2 3 4 5
Phương tiện hữu hình 1. Ngân hàng có địa điểm giao dịch thuận tiện          
2. Ngân hàng có cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại          
3. Ngân hàng bố trí quầy giao dịch, các bảng hiệu hợp lý
và thuận tiện
         
4. Nhân viên Ngân hàng có trang phục gọn gàng, lịch sự          
Năng
lực
1. Ngân hàng đáp ứng kịp thời, đầy đủ số tiền vay của
Anh (chị)
         

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 88 trang: Đánh giá chất lượng dịch vụ cho vay dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân chi nhánh Huế

Đánh giá chất lượng dịch vụ cho vay dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân chi nhánh Huế - 10

  2. Nhân viên tín dụng xử lý thủ tục vay vốn nhanh chóng          
3. Nhân viên tín dụng giải đáp mọi thắc mắc của Anh (chị)
một cách tận tình, đầy đủ
         
4. Nhân viên tín dụng hiểu biết đầy đủ về sản phẩm và các
dịch vụ Ngân hàng
         
5. Ngân hàng có đường dây nóng phục vụ 24/7          
Mức độ
tin cậy
1. Ngân hàng thực hiện dịch vụ cho vay đúng cam kết          
2. Ngân hàng tạo dựng được lòng tin và sự an tâm cho
Anh (chị)
         
3. Nhân viên tín dụng thực hiện giao dịch chính xác          
4. Nhân viên tín dụng bảo mật thông tin cá nhân của Anh
(chị) tốt
         
5. Ngân hàng giải quyết thỏa đáng những khiếu nại của
Anh (chị) một cách thỏa đáng
         
Khả năng đáp ứng 1. Quy trình, thủ tục vay vốn đơn giản, rõ ràng          
2. Điều kiện, thời hạn cho vay linh hoạt, phù hợp          
3. Thời gian xét duyệt hồ sơ, giải ngân nhanh chóng, kịp
thời
         
4. Nhân viên tín dụng cung cấp đầy đủ thông tin về dịch
vụ cho vay khách hàng cá nhân
         
5. Lãi suất cho vay và phí dich vụ hợp lý và cạnh tranh          
Mức độ cảm thông 1. Nhân viên tín dụng luôn quan tâm đến nhu cầu và mục
đích sử dụng vốn của Anh (chị)
         
2. Nhân viên Ngân hàng phục vụ công bằng đối với tất cả
khách hàng khi đến giao dịch
         
3. Anh (chị) không phải chờ đợi quá lâu để được phục vụ          
4. Ngân hàng luôn đặt lợi ích của Anh (chị) lên hàng đầu          
5. Ngân hàng thể hiện sự quan tâm đến Anh (chị) như gửi
lời chúc tết, chúc mừng sinh nhật….
         
Sự hài lòng 1. Nhìn chung, Anh (chị) hài lòng về chất lượng dịch vụ
cho vay khách hàng cá nhân của Ngân hàng
         
2. Trong thời gian tới, Anh (chị) vẫn tiếp tục sử dụng dịch
vụ cho vay khách hàng cá nhân của Ngân hàng
         
3. Anh (chị) sẽ giới thiệu dịch vụ cho vay khách hàng cá
nhân của Ngân hàng cho người khác
         

PHẦN III: THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

1. Giới tính: Nam Nữ

2. Anh (chị) thuộc nhóm tuổi nào?

Dưới 22 Từ 22- 40

Từ 41- 55 Trên 55

3. Trình độ học vấn của Anh (chị)?

Trung cấp Đại học

Cao đẳng > Đại học

4. Nghề nghiệp:

Sinh viên Kinh doanh, buôn bán

Hưu trí Công nhân, viên chức nhà nước

Nội trợ Lao động, sản xuất

Khác (ghi rõ)……….

5. Thu nhập:

Dưới 5 triệu Từ 5 triệu đến 10 triệu

Từ 10 triệu đến 15 triệu Trên 15 triệu

Xin chân thành cám ơn Quý Anh (chị)!

PHỤ LỤC 2: THỐNG KÊ MÔ TẢ
nguonthongtin Frequencies

  Responses Percent of Cases
N Percent
  biet den thong qua ban be nguoi than 42 32.3% 54.5%
  biet den thong quan nhan
vien ngan hang
31 23.8% 40.3%
nguon thong tina biet den thong qua bao chi 37 28.5% 48.1%
  biet den thong qua to roi ap
phich
12 9.2% 15.6%
  biet den thong qua khac 8 6.2% 10.4%
Total   130 100.0% 168.8%

a. Dichotomy group tabulated at value 1.
mucdichvay Frequencies

  Responses Percent of Cases
N Percent
  vay von de mua nha 23 17.7% 41.8%
  vay von de thanh toan hoc
phi
11 8.5% 20.0%
  vay von de mua phuong tien 25 19.2% 45.5%
muc dich vaya vay von de di du hoc 8 6.2% 14.5%
  vay von de san xua kinh
doanh
28 21.5% 50.9%
  vay von de tieu dung ca
nhan
26 20.0% 47.3%
  vay von de muc dich khac 9 6.9% 16.4%
Total   130 100.0% 236.4%

a. Dichotomy group tabulated at value 1.
so lan su dung dich vu

  Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
  1 lan 19 14.6 14.6 14.6
Valid 2-3 lan
tren 3 lan
95
16
73.1
12.3
73.1
12.3
87.7
100.0
  Total 130 100.0 100.0  

gioi tinh

  Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
  nam 46 35.4 35.4 35.4
Valid nu 84 64.6 64.6 100.0
  Total 130 100.0 100.0  

nhom tuoi

  Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
  duoi 22 2 1.5 1.5 1.5
  22-40 81 62.3 62.3 63.8
Valid 41-55 37 28.5 28.5 92.3
  tren 55 10 7.7 7.7 100.0
  Total 130 100.0 100.0  

trinh do hoc van

  Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
  trung cap 16 12.3 12.3 12.3
  cao dang 73 56.2 56.2 68.5
Valid dai hoc 36 27.7 27.7 96.2
  sau dai hoc 5 3.8 3.8 100.0
  Total 130 100.0 100.0  

nghe nghiep

  Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
  sinh vien 12 9.2 9.2 9.2
  kinh doanh 68 52.3 52.3 61.5
  huu tri 12 9.2 9.2 70.8
Valid cong nhan 13 10.0 10.0 80.8
  noi tro 10 7.7 7.7 88.5
  lao dong san xuat 15 11.5 11.5 100.0
  Total 130 100.0 100.0  

thu nhap

  Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
  duoi 5 trieu 11 8.5 8.5 8.5
  5 - 10 trieu 72 55.4 55.4 63.8
Valid 10 - 15 trieu 37 28.5 28.5 92.3
  tren 15 trieu 10 7.7 7.7 100.0
  Total 130 100.0 100.0  

PHỤ LỤC 3: KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CRONBACH’S ALPHA
Nhóm Phương tiện hữu hình
Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items
.766 4

Item-Total Statistics

  Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted
PTHH1 11.6923 3.145 .571 .709
PTHH2 11.7692 3.621 .435 .778
PTHH3 11.7769 3.244 .607 .690
PTHH4 11.7923 3.158 .666 .658

Nhóm Năng lực phục vụ
Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items
.833 5

Item-Total Statistics

  Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total
Correlation
Cronbach's Alpha if Item
Deleted
NLPV1 15.3000 5.793 .746 .765
NLPV2 15.5692 6.836 .577 .815
NLPV3 15.3846 6.704 .613 .806
NLPV4 15.4308 6.092 .697 .781
NLPV5 15.5154 7.011 .535 .826

Nhóm Mức độ tin cậy
Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items
.822 5

Item-Total Statistics

  Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total
Correlation
Cronbach's Alpha if Item
Deleted
TC1 15.8846 5.994 .692 .764
TC2 15.9077 5.821 .692 .763
TC3 16.0154 6.387 .623 .785
TC4 15.9538 6.680 .497 .820
TC5 15.8385 6.462 .576 .798

Nhóm Khả năng đáp ứng
Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items
.838 5

Item-Total Statistics

  Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted
DU1 15.3231 6.360 .634 .806
DU2 15.2538 6.330 .634 .806
DU3 15.1846 6.121 .685 .792
DU4 15.1538 6.100 .629 .809
DU5 15.2385 6.602 .621 .811

Nhóm Mức độ cảm thông
Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items
.614 5

Item-Total Statistics

  Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total
Correlation
Cronbach's Alpha if Item
Deleted
CT1 15.2308 3.187 .464 .507
CT2 15.2923 4.658 -.063 .756
CT3 15.2769 3.055 .618 .429
CT4 15.0308 3.100 .488 .492
CT5 15.3538 3.455 .445 .523

Nhóm Mức độ cảm thông sau khi loại biến
Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items
.756 4

Item-Total Statistics

  Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-
Total Correlation
Cronbach's
Alpha if Item Deleted
CT1 11.4769 2.794 .526 .715
CT3 11.5231 2.686 .683 .629
CT4 11.2769 2.698 .557 .697
CT5 11.6000 3.157 .458 .746

Nhóm Sự hài lòng
Reliability Statistics

Cronbach's Alpha N of Items
.746 3

Item-Total Statistics

  Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-
Total Correlation
Cronbach's
Alpha if Item Deleted
HL1 7.5769 1.610 .587 .645
HL2 7.6923 1.827 .535 .703
HL3 7.7923 1.763 .598 .634

PHỤ LỤC 4: KIỂM ĐỊNH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ EFA
Kiểm định nhân tố biến độc lập
KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .814
Approx. Chi-Square 1199.470
Bartlett's Test of Sphericity df 253
Sig. .000

Communalities

  Initial Extraction
PTHH1 1.000 .639
PTHH2 1.000 .388
PTHH3 1.000 .700
PTHH4 1.000 .735
NLPV1 1.000 .749
NLPV2 1.000 .580
NLPV3 1.000 .596
NLPV4 1.000 .673
NLPV5 1.000 .493
TC1 1.000 .704
TC2 1.000 .679
TC3 1.000 .652
TC4 1.000 .516
TC5 1.000 .541
DU1 1.000 .612
DU2 1.000 .606
DU3 1.000 .735
DU4 1.000 .587
DU5 1.000 .569
CT1 1.000 .555
CT3 1.000 .737
CT4 1.000 .618
CT5 1.000 .493

Extraction Method: Principal Component Analysis.

Total Variance Explained

Compon ent Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings
Total % of Variance Cumulativ e % Total % of Variance Cumulativ e % Total % of Variance Cumulativ e %
1 5.809 25.259 25.259 5.809 25.259 25.259 3.231 14.047 14.047
2 2.949 12.824 38.082 2.949 12.824 38.082 3.097 13.464 27.510
3 2.465 10.718 48.801 2.465 10.718 48.801 2.891 12.568 40.078
4 1.618 7.035 55.836 1.618 7.035 55.836 2.528 10.992 51.069
5 1.315 5.719 61.555 1.315 5.719 61.555 2.412 10.485 61.555
6 .869 3.776 65.331            
7 .815 3.543 68.874            
8 .741 3.223 72.097            
9 .702 3.054 75.151            
10 .683 2.970 78.122            
11 .608 2.642 80.763            
12 .557 2.420 83.183            
13 .519 2.258 85.441            
14 .500 2.172 87.613            
15 .457 1.987 89.601            
16 .425 1.848 91.448            
17 .368 1.598 93.047            
18 .318 1.382 94.428            
19 .303 1.319 95.747            
20 .287 1.250 96.997            
21 .255 1.109 98.106            
22 .223 .970 99.076            
23 .212 .924 100.000            

Extraction Method: Principal Component Analysis.

Component Matrixa

  Component
1 2 3 4 5
TC1 .726        
TC2 .714      
DU4 .689      
DU2 .673      
TC5 .671      
DU1 .669      
DU5 .645      
TC3 .622      
DU3 .598      
PTHH1 .538      
TC4        
PTHH2        
NLPV4   .656    
NLPV3   .644    
NLPV1 .524 .641    
NLPV5   .618    
NLPV2   .509    
CT3     .793  
CT4     .710  
CT1     .676  
CT5     .644  
PTHH3       .521
PTHH4        

Extraction Method: Principal Component Analysis.
a. 5 components extracted.

Rotated Component Matrixa

  Component
1 2 3 4 5
NLPV1 .838        
NLPV4 .800        
NLPV3 .739        
NLPV2 .729        
NLPV5 .681        
DU3   .824      
DU2   .704      
DU1   .695      
DU5   .693      
DU4   .677      
TC3     .751    
TC2     .744    
TC1     .734    
TC4     .694    
TC5     .587    
PTHH4       .831  
PTHH3       .826  
PTHH1       .731  
PTHH2       .545  
CT3         .850
CT4         .775
CT1         .721
CT5         .669

Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 6 iterations.
Component Transformation Matrix

Component 1 2 3 4 5
1 .415 .604 .580 .356 -.013
2 .817 -.260 -.028 -.458 .232
3 -.073 -.023 -.123 .357 .923
4 .376 -.311 -.392 .717 -.307
5 -.113 -.686 .703 .151 .009

Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

Kiểm định nhân tố biến độc lập
KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .685
Approx. Chi-Square 87.800
Bartlett's Test of Sphericity df 3
Sig. .000

Communalities

  Initial Extraction
HL1 1.000 .682
HL2 1.000 .619
HL3 1.000 .691

Extraction Method: Principal Component Analysis.
Total Variance Explained

Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Square d Loadings
Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative %
1 1.992 66.392 66.392 1.992 66.392 66.392
2 .553 18.445 84.837      
3 .455 15.163 100.000      

Extraction Method: Principal Component Analysis.
Component Matrixa
Component
1
HL3 HL1 HL2
.831
.826
.787
Extraction Method: Principal Component Analysis.
a. 1 components extracted.

PHỤ LỤC 5: HỒI QUY
Descriptive Statistics

  Mean Std. Deviation N
hl 0E-7 1.00000000 130
nlpv 0E-7 1.00000000 130
du 0E-7 1.00000000 130
tc 0E-7 1.00000000 130
pthh 0E-7 1.00000000 130
ct 0E-7 1.00000000 130

Correlations

  hl nlpv du tc pthh ct
  Pearson Correlation 1 .320** .426** .433** .285** -.092
hl Sig. (1-tailed)   .000 .000 .000 .000 .148
  N 130 130 130 130 130 130
  Pearson Correlation .320** 1 .000 .000 .000 .000
nlpv Sig. (1-tailed) .000   .500 .500 .500 .500
  N 130 130 130 130 130 130
  Pearson Correlation .426** .000 1 .000 .000 .000
du Sig. (1-tailed) .000 .500   .500 .500 .500
  N 130 130 130 130 130 130
  Pearson Correlation .433** .000 .000 1 .000 .000
tc Sig. (1-tailed) .000 .500 .500   .500 .500
  N 130 130 130 130 130 130
  Pearson Correlation .285** .000 .000 .000 1 .000
pthh Sig. (1-tailed) .000 .500 .500 .500   .500
  N 130 130 130 130 130 130
  Pearson Correlation -.092 .000 .000 .000 .000 1
ct Sig. (1-tailed) .148 .500 .500 .500 .500  
  N 130 130 130 130 130 130

**. Correlation is significant at the 0.01 level (1-tailed).
Descriptive Statistics

  Mean Std. Deviation N
hl 0E-7 1.00000000 130
nlpv 0E-7 1.00000000 130
du 0E-7 1.00000000 130
tc 0E-7 1.00000000 130
pthh 0E-7 1.00000000 130
Download pdf, tải về file docx

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Bimage 1

Danh mục

Bài viết tương tự

Bimage 2
Bimage 3

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số