101. Maug Ernst (1998), 'Large shareholders as monitors: Is there a trade‐off between liquidity and control?', Tạp chí The journal of finance, Số 53(1),Trang: 65-98.
102. Megginson William L và Jeffry M Netter (2001), 'From state to market: A survey of empirical studies on privatization', Tạp chí Journal of economic literature, Số 39(2), Trang: 321-389.
103. Megginson William L (2017), 'State capitalism and state ownership of business in the 21st century', Tạp chí Available at SSRN 3094412.
104. Merton Robert C (1987), A simple model of capital market equilibrium with incomplete information.
105. Miller Merton H và Franco Modigliani (1961), 'Dividend policy, growth, and the valuation of shares', Tạp chí the Journal of Business, Số 34(4), Trang: 411-433.
106. Miller Merton H và Kevin Rock (1985), 'Dividend policy under asymmetric information', Tạp chí The journal of finance, Số 40(4), Trang: 1031-1051.
107. Myers Stewart C và Nicholas S Majluf (1984), Corporate financing and investment decisions when firms have informationthat investors do not have, National Bureau of Economic Research, 0898-2937.
108. Newey Whitney K và Kenneth D West (1987), 'Hypothesis testing with efficient method of moments estimation', Tạp chí International Economic Review, Trang: 777-787.
109. Nguyễn Quang Dong và Nguyễn Thị Minh (2012), Giáo trình Kinh tế lượng, Nhà xuất bản Trường Đại học Quốc dân, Khoa Toán kinh tế - Trường Đại học kinh tế Quốc dân.
110. Nguyễn Văn Nam và Vương Trọng Nghĩa (2002), Giáo trình Thị trường chứng khoán, Nhà xuất bản Tài chính, Khoa Ngân hàng - Tài Chính, trường đại học Kinh tế quốc dân.
111. Pástor Ľuboš và Robert F Stambaugh (2003), 'Liquidity risk and expected stock returns', Tạp chí Journal of Political Economy, Số 111(3), Trang: 642-685.
112. Phạm Thị Tường Vân và Mai Thị Hải (2020), Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2016 - 2020: Thực trạng và một số khuyến nghị, Truy cập ngày 20 tháng 08 năm 2020, Từ liên kết sau: http://tapchitaichinh.vn/tai-chinh-kinh-doanh/co-phan-hoa-doanh-nghiep-nha-nuoc-giai-doan-2016-2020-thuc-trang-va-mot-so-khuyen-nghi-323115.html
113. Porta Rafael La, Florencio Lopez-de-Silanes, Andrei Shleifer và Robert W Vishny (1996), 'Law and finance', Tạp chí Journal of Political Economy, Số 106(6), Trang: 1113-1155.
114. Qiao Zhuo và Kuntara Pukthuanthong (2018), 'Has the difference in stock liquidity and stock returns between Chinese state owned and privately owned enterprises become smaller?', Tạp chí Finance Research Letters, Số xxx(2018), Trang: xxx-xxx.
115. Ragazzi Giorgio (1981), 'On the relation between ownership dispersion and the firm's market value', Tạp chí Journal of Banking & Finance, Số 5(2), Trang: 261-276.
116. Redding Lee S. (1997), 'Firm size and dividend payouts', Tạp chí Journal of Financial Intermediation, Số 6(3), Trang: 224-248.
117. Rhee S Ghon và Jianxin Wang (2009), 'Foreign institutional ownership and stock market liquidity: Evidence from Indonesia', Tạp chí Journal of Banking & Finance, Số 33(7), Trang: 1312-1324.
118. Roll Richard (1984), 'A simple implicit measure of the effective bid‐ask spread in an efficient market', Tạp chí The Journal of finance, Số 39(4), Trang: 1127-1139.
119. Rose Peter S (2001), Quản trị ngân hàng thương mại, dịch bởi Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Đức Hiển và Phạm Long, Nhà xuất bản Tài chính, Đại học Kinh tế Quốc dân.
120. Ross Stephen A (1977), 'The determination of financial structure: the incentive- signalling approach', Tạp chí The Bell Journal of Economics, Trang: 23-40.
121. Rozeff Michael S (1982), 'Growth, beta and agency costs as determinants of dividend payout ratios', Tạp chí Journal of financial Research, Số 5(3), Trang: 249-259.
122. Rubin Amir (2007), 'Ownership level, ownership concentration and liquidity', Tạp chí Journal of Financial Markets, Số 10(3), Trang: 219-248.
123. Sadeghi Mehdi (2008), 'Financial performance of Shariah-compliant investment: evidence from Malaysian stock market', Tạp chí International Research Journal of Finance and Economics, Số 20(8), Trang: 15-24.
124. Sarr Abdourahmane và Tonny Lybek (2002), Measuring liquidity in financial markets, Nhà xuất bản International Monetary Fund,
125. Shirazian A (1384), The relationship between size and performance of investment companies their liquidity, Đại học Tehran University.
126. Shleifer Andrei và Robert W Vishny (1994), 'Politicians and firms', Tạp chí The quarterly journal of economics, Số 109(4), Trang: 995-1025.
127. Stoll Hans R và Robert E Whaley (1983), 'Transaction costs and the small firm effect', Tạp chí Journal of Financial Economics, Số 12(1), Trang: 57-79.
128. Stoll Hans R (1989), 'Inferring the components of the bid‐ask spread: Theory and empirical tests', Tạp chí The journal of finance, Số 44(1), Trang: 115-134.
129. Stoll Hans R. (2001), Market Microstructure.
130. Subrahmanyam Avanidhar và Sheridan Titman (2001), 'Feedback from stock prices to cash flows', Tạp chí The journal of finance, Số 56(6), Trang: 2389-2413.
131. Trần Đăng Khâm (2009), Thị trường chứng khoán - Phân tích cơ bản (Sách chuyên khảo), Nhà xuất bản ĐH Kinh tế quốc dân, Khoa Ngân hàng - Tài chính.
132. Van Horne James C và John M Wachowicz (1998), Fundamentals of Financial Management, New Jersey. Ed, soạn): Nhà xuất bản Prentice Hall.
133. Van Horne James C và John Martin Wachowicz (2005), Fundamentals of financial management, Nhà xuất bản Pearson Education,
134. Võ Thị Thúy Anh, Lê Phương Dung và Đặng Hữu Mẫn (2014), Giáo trình Đầu tư tài chính, Xuất bản lần thứ 2, Nhà xuất bản Tài Chính,
135. Vo Xuan Vinh (2016), 'Foreign ownership and stock market liquidity-evidence from Vietnam', Tạp chí Afro-Asian Journal of Finance and Accounting, Số 6(1), Trang: 1-11.
136. Wang Qin và Jun Zhang (2015), 'Individual investor trading and stock liquidity',
Tạp chí Review of Quantitative Finance and Accounting, Số 45(3), Trang: 485-508.
137. Wooldridge Jeffrey M (2010), Econometric analysis of cross section and panel data, Nhà xuất bản MIT press,
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Các thước đo thanh khoản của cổ phiếu
Công thức | Tác giả | |
1. Thước đo một chiều | ||
Thước đo thể hiện độ chặt của TTCCK qua chi phí giao dịch, được xác định thông qua chênh lệch giá hỏi mua và giá chào bán | Chênh lệch giá (QSPR) = P − P | Chordia và cộng sự (2000); Chordia và cộng sự (2001a) |
Chênh lệch giá tương đối (PQSPR) = P − P P | ||
Chênh lệch giá đặt lệnh (ESPR) = 2 ∗ |P୲− P| | ||
Chênh lệch giá đặt lệnh tương đối (PESPR) 2|P୲− P| = P ୲ | ||
askprice − bidprice Chênh lệch giá = 2 ∗ closingprice | Gruning (2010) | |
Chênh lệch giá = 2ඥ−cov(R୲ାଵ, R୲) | Roll (1984) | |
Thước đo thể hiện độ sâu của TKCCP qua hoạt động giao dịch | 1 Độ sâu − Depth = 2 (Q − Q) | Chordia và cộng sự (2001a) |
౪ Giá trị giao dịch − V୲= q୧∗ p୧ ୲ୀଵ | Chordia và cộng sự (2001a) | |
1 L୲= 100 uො୲ uො୲là phần dư hàm hồi qui của giá trị giao dịch bị tác động bởi lợi tức cổ phiếu | Pástor và Stambaugh, (2003) | |
VOL୧୲ Tỷ lệ luân chuyển − TO୧୲ = N ୧୲ | Datar và cộng sự (1998) |
Có thể bạn quan tâm!
- Nhân tố tác động đến tính thanh khoản của cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam - 21
- Nhân tố tác động đến tính thanh khoản của cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam - 22
- Nhân tố tác động đến tính thanh khoản của cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam - 23
- Nhân tố tác động đến tính thanh khoản của cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam - 25
- Nhân tố tác động đến tính thanh khoản của cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam - 26
Xem toàn bộ 215 trang tài liệu này.
Thước đo tỷ lệ thanh khoản LR | ୬ V୧୲ LR୧ = |r | ୲ ୧୲ | Amihud và cộng sự (1997) |
Thước đo Zeros | Số ngày có tỷ suất sinh lời bằng 0 Zeros = Số ngày giao dịch trong kỳ | Lesmond và cộng sự (1999) |
Thước đo tính kém thanh khoản | ୈ౪ 1|R୧୲ୢ| ILLIQ୧୲ = D VOLD ୧୲ ୲ୀଵ ୧୲ୢ | Amihud (2002) |
Thước đo LMx | ଵ 𝐿𝑀௫ = 𝑁𝑜𝑍𝑉௫ିଵ + ௫_௧ ௧௨௩ 𝐷𝑒𝑓𝑙𝑎𝑡𝑜𝑟 21_𝑥 ∗ 𝑁𝑜𝑇𝐷 | Liu (2006) |
Phụ lục 2: Định nghĩa và đo lường các biến trong mô hình nghiên
Biến nghiên cứu | Cách xác định | |
ILLIQit | Tính kém thanh khoản của cổ phiếu | ୈ౪ 1 |R୧୲ୢ| ln ቌD VOLD ቍ ୧୲ ୲ୀଵ ୧୲ୢ |
LM12it | Tính kém thanh khoản của cổ phiếu | 1 ln ቌNoZV + turnoverit ∗ 252 ቍ it−1 Deflator NoTDt |
SHNN | Sở hữu Nhà nước | Số lượng cổ phiếu Nhà nước nắm giữ Số lượng cổ phiếu đang lưu hành |
Free-float | Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng | SLCPLH − SLCP không tự do chuyển nhượng SLCPLH SLCPLH: Số lượng cổ phiếu lưu hành |
Type | Hình thức trả cổ tức | Gồm 4 hình thức xây dựng thành biến giả (0,1) |
Pcs | Tỷ lệ trả cổ tức trên mệnh giá cổ phiếu | Cổ tức bằng tiền 10.000 |
VSGR | Tăng trưởng bền vững của doanh nghiệp | b ቀቁ ቀ1 + ୈቁ VSGR = ୗ ୯ ቀቁ − ቂb ቀቁ ቀ1 + ୈቁቃ ୗ ୗ ୯ |
Size | Qui mô doanh nghiệp | ln(Tổng tài sản) |
TO | Tỷ lệ luân chuyển cổ phiếu | Tổng khối lượng giao dịch trong 1 năm ln ቆ Số lượng cổ phiếu lưu hành ቇ |
LnKLGD | Khối lượng giao dịch | Ln(Tổng khối lượng giao dịch trong năm) |
Risk | Độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lời | ඩ(𝑅௧ − 𝑅ത)ଶ/𝑛 ௧ୀଵ |
SR | Lợi tức đầu tư | R+ β୧∗ (E(R) − R) |
Beta | Hệ số beta β୧ | Cov(r୧, r୫) σଶ ୫ |
Phụ lục 3: Kết quả kiểm định mô hình nghiên cứu
1. Kiểm định tính dừng của các biến trong mô hình
Fisher-type unit-root test for FreeFloat Based on augmented Dickey-Fuller tests
Ho: All panels contain unit roots Number of panels = 679
Ha: At least one panel is stationary Avg. number of periods = 5.99
AR parameter: Panel-specific Asymptotics: T -> Infinity Panel means: Included
Time trend: Not included
Drift term: Not included ADF regressions: 0 lags Statistic p-value
Inverse chi-squared(1358) P 6972.6579 0.0000
Inverse normal Z -29.0720 0.0000
Inverse logit t(3349) L* -61.7553 0.0000
Modified inv. chi-squared Pm 107.7354 0.0000
P statistic requires number of panels to be finite.
Other statistics are suitable for finite or infinite number of panels.
Fisher-type unit-root test for State Based on augmented Dickey-Fuller tests
Ho: All panels contain unit roots Number of panels = 679
Ha: At least one panel is stationary Number of periods = 6
AR parameter: Panel-specific Asymptotics: T -> Infinity Panel means: Included
Time trend: Not included
Drift term: Not included ADF regressions: 0 lags Statistic p-value
Inverse chi-squared(1358) P 1782.1910 0.0000
Inverse normal Z -1.9154 0.0277
Inverse logit t(1094) L* -18.9851 0.0000
Modified inv. chi-squared Pm 8.1395 0.0000
P statistic requires number of panels to be finite.
Other statistics are suitable for finite or infinite number of panels.
Fisher-type unit-root test for Pcs Based on augmented Dickey-Fuller tests
Ho: All panels contain unit roots Number of panels = 679
Ha: At least one panel is stationary Number of periods = 6
AR parameter: Panel-specific Asymptotics: T -> Infinity Panel means: Included
Time trend: Not included
Drift term: Not included ADF regressions: 0 lags Statistic p-value
Inverse chi-squared(1358) P 2864.2833 0.0000
Inverse normal Z -16.9973 0.0000
Inverse logit t(2554) L* -25.7517 0.0000
Modified inv. chi-squared Pm 28.9029 0.0000
P statistic requires number of panels to be finite.
Other statistics are suitable for finite or infinite number of panels.
Fisher-type unit-root test for VSGR Based on augmented Dickey-Fuller tests
Ho: All panels contain unit roots Number of panels = 677
Ha: At least one panel is stationary Avg. number of periods = 5.86
AR parameter: Panel-specific Asymptotics: T -> Infinity Panel means: Included
Time trend: Not included
Drift term: Not included ADF regressions: 0 lags Statistic p-value
Inverse chi-squared(1350) P 4962.7363 0.0000
Inverse normal Z -24.2457 0.0000
Inverse logit t(3319) L* -41.8250 0.0000
Modified inv. chi-squared Pm 69.5271 0.0000
P statistic requires number of panels to be finite.
Other statistics are suitable for finite or infinite number of panels.
Fisher-type unit-root test for size Based on augmented Dickey-Fuller tests
Ho: All panels contain unit roots Number of panels = 679
Ha: At least one panel is stationary Avg. number of periods = 5.96
AR parameter: Panel-specific Asymptotics: T -> Infinity Panel means: Included
Time trend: Not included
Drift term: Not included ADF regressions: 0 lags Statistic p-value
Inverse chi-squared(1358) P 3916.1622 0.0000
Inverse normal Z -7.8088 0.0000
Inverse logit t(3299) L* -22.4654 0.0000
Modified inv. chi-squared Pm 49.0866 0.0000
P statistic requires number of panels to be finite.
Other statistics are suitable for finite or infinite number of panels.
Fisher-type unit-root test for LnKLGD Based on augmented Dickey-Fuller tests
Ho: All panels contain unit roots Number of panels = 678
Ha: At least one panel is stationary Avg. number of periods = 5.83
AR parameter: Panel-specific Asymptotics: T -> Infinity Panel means: Included
Time trend: Not included
Drift term: Not included ADF regressions: 0 lags Statistic p-value
Inverse chi-squared(1356) P 3223.5841 0.0000
Inverse normal Z -10.0358 0.0000
Inverse logit t(3364) L* -18.6958 0.0000
Modified inv. chi-squared Pm 35.8621 0.0000
P statistic requires number of panels to be finite.
Other statistics are suitable for finite or infinite number of panels.