Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14


21. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (2013), Văn bản số 8413/NHNN-TT Ngày 12/11/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc đẩy mạnh thanh toán qua POS từ nay đến năm 2015.

22. Tổng cục thống kê (2014), Tài liệu báo cáo tại Hội nghị công bố kết quả chủ yếu

Điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ thời điểm 01/4/2014.

23. Thủ tướng Chính Phủ (2011), Quyết định số 2453/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ: Phê duyệt Đề án đẩy mạnh thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam giai đoạn 2011 – 2015.

24. TTTT GSTCQG (2013), Đẩy mạnh hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt, Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia, http://nfsc.gov.vn/nghien-cuu-trao-doi/day-manh- hoat-dong-thanh-toan-khong-dung-tien-mat, [truy cập ngày 27/04/2013]

25. Trần Đức Thắng, Phạm Long (2013), ‘Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử với sự thỏa mãn và lòng trung thành của khách hàng ở Việt Nam’, Tạp chí Kinh tế & Phát triển, Số 195, tháng 9/2013.

26. Trịnh Thanh Huyền (2013), Phát triển thanh toán không dùng tiền mặt trong dân cư, Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, http://www.vietinbank.vn/web/home/vn/research/11/111123.html, [truy cập ngày 27/04/2013].

27. Vũ Hoa (2015), World Bank: Việt Nam chỉ có 1/3 dân số có tài khoản ngân hàng, Thời báo Tài chính, http://thoibaotaichinhvietnam.vn/pages/quoc-te/2015-04- 17/world-bank-viet-nam-chi-co-1-3-dan-so-co-tai-khoan-ngan-hang-19952.aspx, [truy cập ngày 17/04/2015].

28. Phương Linh (2014), Toàn cảnh thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam, tại http://vnexpress.net/infographic/thanh-toan-dien-tu/toan-canh-thanh-toan-khong-dung- tien-mat-tai-viet-nam-3078261.html truy cập ngày 13/2/2015.

29. Peter S.Rose (2004), Quản trị ngân hàng thương mại (Bản dịch), NXB Tài chính – Hà Nội.

Tài liệu tiếng Anh

30. Anderson, E. and Fornell, C. (1994), A customer satisfaction research prospectus, in Rust, R.T. and Oliver, R.L. (Eds), Service Quality: New Directions in Theory and Practice, Sage Publications, Thousand Oaks, CA.


31. Anderson, E., Fornell, C. and Lehmann, D. (1994), ‘Customer satisfaction and word of mouth’, Journal of Service Marketing, Vol. 1, No. 1, pp. 5-17.

32. Angur, M.G., Nataraajan, R. and Jaherea, J.S. Jr (1999), ‘Service quality in the banking industry: an assessment of developing economy’, International Journal of Marketing, Vol. 17, No. 3, pp. 116-25

33. Armstrong, R.W. (2000), ‘Corporate-customer satisfaction in the banking industry of Singapore’, International Journal of Bank Marketing, Vol. 18, No. 3, pp. 97-111.

34. Asubonteng, P., McCleary, K.J. and Swan, J.E. (1996), ‘Servqual revisited: a critical review of service quality’, Journal of Services Marketing, Vol. 10, No.6: 62-81.

35. Avkiran, N.K. (1994), ‘Developing an instrument to measure customer service quality in branch banking’, The International Journal of Bank Marketing, Vol. 12 No. 6, pp. 10-19.

36. Barsky, J. (1994), World-Class Customer Satisfaction, Irwin Professional Publishing, Burr Ridge, IL.

37. Bennett, D. and Higgins, M. (1993), ‘Quality means more than smiles’, ABA Banking Journal, June, p. 46.

38. Bitner, M.J. (1990), ‘Evaluating service encounters: the effects of physical surroundings and employee responses’, Journal of Marketing, Vol.54, No. 2, pp.69-82.

39. Bowen, J.W. and Hedges, R.B. (1993), ‘Increasing service quality in retail banking’, Journal of Retail Banking, Vol. 15, pp. 21-8.

40. Brady, M, K, and Cronin, J, J, Jn, (2001), ‘Some New Thoughts on Conceptualizing Perceived Service Quality: A Hierarchical Approach’, Journal of Marketing, 65 (July), 34-49.

41. Buttle, F. (1996), ‘SERVQUAL: review, critique, research agenda’, European Journal of Marketing, Vol. 30, Number 1, p.8-32.

42. Chaoprasert, C. and Elsey, B. (2004), ‘Service quality improvement in Thai retail banking and its management implications’, ABAC Journal, Vol. 24, No. 1, pp. 47-66.

43. Chaston, I. (1993), ‘Managing for Total Training Quality’, Journal of European Industrial Training, Vol. 17, Iss: 5.

44. Christopher, M., Payne, A. and Ballantyne, D. (2002), Relationship Marketing: Creating Stakeholder Value, 2nd edn. Oxford: Butterworth Heinemann.


45. Dawes, J. and Swailes, S. (1999), ‘Retention sans frontiers: issues for financial service retailers’, International Journal of Bank Marketing, Vol. 17, No. 1, pp. 36-43.

46. Edvardsson, B. (1998), ‘Service quality improvement’, Managing Service Quality: An International Journal, Vol. 8 Iss: 2, pp.142 - 149

47. Eshghi, A., Roy, S. K., & Ganguli, S. (2008), ‘Service quality and customer satisfaction: An empirical investigation in Indian mobile Telecommunications services’, Marketing Management Journal, Vol 18, Number 2, p. 119-144.

48. Ghylin, K. M., Green, B. D., Drury, C. G., Chen, J., Schultz, J. L., Uggirala, A., Abraham, J. K., & Lawson, T. A, (2008), Clarifying the dimensions of four concepts of quality. Theoretical Issues in Ergonomics Science, 9(1), 73-94. http://dx.doi.org/10.1080/14639220600857639.

49. Gilmore, A. & McMullan, R. (2009), ‘Scales in services marketing research: a critique and way forward’, European Journal of Marketing, 43(5/6), 640-651.

50. Gronroos, C, (1984), ‘A Service Quality Model and Its Marketing Implications’,

European Journal of Marketing, Vol.18, p.36-44.

51. Hardie N. and Walsh P., (1994), ‘Towards a better understanding of quality’,

International Journal of Quality & Reliability Management, Vol. 11, p.53-63.

52. Haider, S., (2001), ISO 9001:2000 Document Development Compliance Manual, Boca Raton, Florida: St. Lucie Press.

53. Hoyer, W. D., & MacInnis, D. J. (2001), Consumer Behaviour, 2nd ed., Boston: Houghton Mifflin Company.

54. Jackson B. B. (1985), ‘Build Customer Relationships that Last’, Harvard Business Review, 63, 120-128.

55. Johns, N. (1999), ‘What is this thing called service?’,European Journal of Marketing, Vol. 33, Number 9/10, p.958-973.

56. Jun, M. and Cai, S. (2001), ‘The key determinants of internal banking service quality: a content analysis’, International Journal of Bank Marketing, Vol. 19, No. 7, pp. 276-91.

57. Krampf, R., Ueltschy, L. and d’Amico, M. (2003), ‘The contribution of emotion to consumer satisfaction in the service setting’, Marketing Management Journal, Vol. 13, pp. 32-52.


58. Ladhari, R. (2009), ‘A review of twenty years of SERVQUAL research’,

International Journal of Quality and Service Sciences, Vol. 1, Number 2.P.172-198.

59. Le Blanc, G. and Nguyen, N. (1988), ‘Customers’ perceptions of service quality in financial institutions’, International Journal of Bank Marketing, Vol. 6 No. 4, p. 7-18.

60. Lee, M. and Cunningham, L.F. (2001), ‘A cost/benefit approach to understanding service loyalty’, Journal of Services Marketing, Vol. 15, No. 2, pp. 113-30.

61. Lehtinen, U and J. R. Lehtinen (1982), Service Quality: A Study of Quality Dimensions, Working Paper, Service Management Institute, Helsinki, Filand.

62. Levesque, T. and McDougall, G.H.C. (1996), ‘Determinants of customer satisfaction in retail banking’, International Journal of Bank Marketing, Vol. 14 No. 7, pp. 12-20.

63. Lewis. R. C., and Boom, B. H (1983), The Marketing Aspects of Service Quality, In Berry, L., Shostack, G., & Upah, G. (Eds). Emerging Perspectives on Service Marketing. Chicago, IL: American Marketing, 99-107.

64. Lindgren, Carl-Johan, Garcia, G., and Saal, M.I., (1996), Bank Soundness and Macroeconomic Policy, IMF, Washington, D.C.

65. Lovelock, C., Patterson, P. and Walker, R. (2001), Services marketing: An Asia- Pacific Perspective, 2nd ed., Prentice-Hall, Englewood Cliffs, NJ.

66. Madill, J.J., Feeney, L., Riding, A. and Haines, G.H. Jr (2002), ‘Determinants of SME owners’ satisfaction with their banking relationships: a Canadian study’, International Journal of Bank Marketing, Vol. 20, No. 2, pp. 86-98.

67. Mishkin, F.S. (2001), The Economics of Money, Banking and Financial Markets, 6th ed., Addison-Wesley, Reading, MA.

68. Moriarty, R.T., Kimball, R.C. and Gay, J.H. (1983), ‘The management of corporate banking relationships’, Sloan Management Review, Vol. 24 No. 3, pp. 3-15.

69. Negi, R. (2009), ‘Determining customer satisfaction through perceived service quality: A study of Ethiopian mobile users’, International Journal of Mobile Marketing; Vol.4, Number 1; p.31-38.

70. Parasuraman, A., Zeithaml, V.A., and Berry, L.L. (1988), ‘SERVQUAL: a multiple-item scale for measuring consumer perception of service quality’, Journal of Retailing, Vol.64, Spring, pp.12-40.


71. Parasuraman, A., Zeithaml, V.A., and Berry, L.L. (1985), ‘A conceptual model of service quality and its implications for future research’, Journal of Marketing, 49, Fall.

72. Polatoglu, V.N and S. Ekin (2001), ‘An empirical investigation of the Turkish consumers’ acceptance of Internet banking service’, International Journal of Bank Marketing, April, 156-165.

73. Kotler, P. (2000), Marketing Management, Millenium Edition, Pearson Custom, Boston.

74. Reichheld, F. and Sasser, W.E.J. (1990), ‘Zero defections: quality comes to services’, Harvard Business Review, Vol. 68, No. 5, pp. 105-11.

75. Reichheld, F.F. (1996), ‘Learning from customer defections’, Harvard Business Review, Vol. 74, No. 2, pp. 56-69.

76. Rust, R.T. and Zahorik, A.J. (1993), ‘Customer satisfaction customer retention, and market share’, Journal of Retailing, Vol. 69, No. 2, pp. 193-215.

77. Ruyter, K.D., Wetzels, M. and Bloemer, J. (1997), ‘On the relationship between perceived service quality, service loyalty and switching costs’, International Journal of Service Industry Management, Vol. 9, No. 5, pp. 436-53.

78. Seth N., Desmukh S.G., and Wrat, P. (2005), ‘Service Quality Model: A Review’, International Journal of Quality &Reliability Management, 22(9), 913-949.

79. Shahin, A. (2005), ‘SERVQUAL and Model of Service Quailty Gaps: A framework for determining and prioritizing critical factors in delivering quality services’, Department of Management, University of Isfahan, Iran, pp.1-10. Available on http://www.proserv.nu/Docs/Servqual.

80. Sower, V., and Fair, F. (2005), ‘There is moreto quality than continuous improvement: Listening to Plato’, The Quality Management Journal, Vol.12, No.1, pp.8-20.

81. Stafford, M.R. (1996), ‘Demographic discriminators of service quality in the banking industry’, The Journal of Services Marketing, Vol. 10, No. 4, pp. 6-22

82. Sureshchandar G, Rajendran C & Anantharaman R (2002), ‘Determinants of customer perceived service quality: A confirm atory factor analysis approach’, Journal of Service Marketing, 16(1), 9- 34.


83. Trubik, E. and Smith, M. (2000), ‘Developing a model of customer defection in the Australian banking industry’, Managerial Auditing Journal, Vol. 15, No. 5, pp. 199-208.

84. Wang, Y., Lo, H. and Hui, Y.V. (2003), ‘The antecedents of service quality and product quality and their influences on bank reputation: evidence from banking industry in China’, Managing Service Quality, Vol. 13 No. 1, pp. 72-83.

85. Wicks, A. M., and Roethlein, C. J. (2009), ‘A Satisfaction-Based Definition of Quality’, Journal of Business & Economic Studies, Vol. 15, No. 1, Spring 2009, pp. 82-97.

86. Yavas, U., Bilgin, Z. and Shemwell, D.J. (1997), ‘Service quality in the banking sector in an emerging economy: a consumer survey’, International Journal of Bank Marketing, Vol. 15, No. 6, pp. 217-23.

87. Zeithaml, V.A. and Bitner, M.J. (2003), Services Marketing, McGraw-Hill, Chicago, IL.

88. Zeithaml, V.A., Berry, L.L. and Parasuraman, A. (1996), ‘The behavioral consequences of service quality’, Journal of Marketing, Vol. 52, No. 7, pp. 2-22.


PHỤ LỤC

Phụ lục 1. PHIẾU KHẢO SÁT KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ GHI NỢ

Kính chào anh/chị

Chúng tôi đang thử nghiệm nghiên cứu về sự hài lòng của khách hàng về dịch vụ thẻ ghi nợ của các ngân hàng thương mại tại khu vực Hà Nội. Xin anh/chị bớt chút thời gian cung cấp cho chúng tôi những thông tin theo mẫu dưới đây.

Sự thỏa mãn của khách hàng được quan tâm trên 5 khía cạnh với các mục tương ứng 1, 2, 3, 4, 5. Trong mỗi mục có các nội dung cụ thể, chúng tôi mong muốn nhận được từ anh/chị mức độ mong muốn và đánh giá (cảm nhận) của anh/chị về từng mục cũng như từng câu hỏi trong các mục. Trong mỗi mục và câu hỏi có hai dòng: Dòng thứ nhất với tên kết thúc bảng E (như TAE) là các mức mong muốn của anh/chị, dòng thứ hai với tên kết thúc bằng R (như TAR) là cảm nhận sự đáp ứng từ ngân hàng đối với anh/chị về nội dung tương ứng. Xin anh/chị lựa chọn ở mỗi dòng 1 lựa chọn phù hợp với cá nhân anh/chị bằng cách tích “x” vào ô tương ứng.

Hy vọng rằng sự ủng hộ của anh/chị giúp chúng tôi có được thông tin tư vấn cho các ngân hàng về dịch vụ thẻ ghi nợ để có thể phục vụ anh/chị tốt hơn.

Xin chân thành cảm ơn!

1. Hình ảnh trực quan - Tangibles (TA):

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


TAE


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 1



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 2



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 3



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 4



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 5







Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 142 trang: Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 6

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 7

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 8

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 9

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 10

TAR



TA1. Ngân hàng có trang thiết bị hiện đại.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


TA1E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 11



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 12



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 13



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 14



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 15







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 16

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 17

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 18

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 19

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 20

TA1R



TA2.Cơ sở vật chất của ngân hàng trông hấp dẫn, trang web của ngân hàng trông chuyên nghiệp.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


TA2E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 21



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 22



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 23



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 24



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 25







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 26

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 27

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 28

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 29

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 30

TA2R



TA3E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 31



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 32



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 33



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 34



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 35







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 36

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 37

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 38

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 39

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 40

TA3R



TA4. Các phương tiện vật chất trong hoạt động dịch vụ thẻ ghi nợ rất hấp dẫn tại ngân hàng.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


TA4E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 41



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 42



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 43



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 44



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 45







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 46

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 47

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 48

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 49

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 50

TA4R



TA5. Ngân hàng bố trí thời gian làm việc và phương tiện vật chất thuận tiện cho việc giao dịch dịch vụ thẻ ghi nợ.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


TA5E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 51



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 52



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 53



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 54



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 55







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 56

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 57

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 58

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 59

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 60

TA5R



2. Độ tin cậy - Reliability (RL):

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


RLE


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 61



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 62



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 63



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 64



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 65







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 66

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 67

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 68

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 69

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 70

RLR



RL1. Ngân hàng luôn thực hiện các dịch vụ thẻ ghi nợ đúng như những gì đã hứa.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


RL1E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 71



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 72



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 73



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 74



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 75







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 76

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 77

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 78

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 79

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 80

RL1R



RL 2. Khi anh/chị có thắc mắc hay khiếu nại, ngân hàng luôn giải quyết thỏa đáng.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


RL2E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 81



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 82



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 83



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 84



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 85







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 86

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 87

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 88

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 89

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 90

RL2R



RL3E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 91



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 92



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 93



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 94



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 95







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 96

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 97

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 98

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 99

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 100

RL3R



RL 4.Ngân hàng cung cấp dịch vụ thẻ ghi nợ đúng vào thời điểm mà ngân hàng hứa.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


RL4E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 101



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 102



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 103



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 104



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 105







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 106

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 107

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 108

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 109

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 110

RL4R


RL 5.Ngân hàng thông báo cho anh/chị khi nào thì dịch vụ thẻ ghi nợ được thực hiện.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


RL5E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 111



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 112



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 113



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 114



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 115







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 116

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 117

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 118

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 119

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 120

RL5R



3. Khả năng đáp ứng- Responsiveness (RN):

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


RNE


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 121



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 122



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 123



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 124



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 125







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 126

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 127

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 128

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 129

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 130

RNR



RN1. Nhân viên của ngân hàng phục vụ anh/chị một cách tận tình.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


RN1E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 131



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 132



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 133



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 134



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 135







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 136

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 137

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 138

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 139

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 140

RN1R



RN2. Nhân viên của ngân hàng luôn sẵn sàng giúp đỡ anh/chị.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


RN2E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 141



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 142



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 143



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 144



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 145







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 146

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 147

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 148

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 149

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 150

RN2R



RN3E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 151



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 152



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 153



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 154



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 155







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 156

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 157

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 158

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 159

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 160

RN3R



4. Năng lực phục vụ - Assurance (AS):

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


ASE


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 161



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 162



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 163



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 164



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 165







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 166

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 167

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 168

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 169

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 170

ASR



AS1. Nhân viên ngân hàng ngày càng tạo sự tin tưởng đối với anh/chị.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


AS1E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 171



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 172



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 173



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 174



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 175







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 176

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 177

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 178

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 179

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 180

AS1R



AS2. Mức độ an toàn khi sử dụng dịch vụ thẻ ghi nợ của ngân hàng.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


AS2E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 181



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 182



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 183



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 184



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 185







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 186

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 187

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 188

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 189

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 190

AS2R



AS3. Nhân viên ngân hàng bao giờ cũng tỏ ra lịch sự, nhã nhặn với anh/chị.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


AS3E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 191



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 192



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 193



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 194



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 195







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 196

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 197

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 198

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 199

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 200

AS3R



AS4. Nhân viên ngân hàng có kiến thức chuyên môn trả lời các câu hỏi của anh/chị.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


AS4E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 201



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 202



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 203



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 204



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 205







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 206

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 207

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 208

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 209

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 210

AS4R



EME


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 211



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 212



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 213



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 214



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 215







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 216

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 217

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 218

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 219

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 220

EMR


EM1. Ngân hàng thể hiện sự quan tâm đến cá nhân anh/chị.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


EM1E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 221



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 222



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 223



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 224



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 225







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 226

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 227

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 228

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 229

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 230

EM1R


EM2. Ngân hàng có những nhân viên thể hiện sự quan tâm đến cá nhân anh/chị.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


EM2E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 231



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 232



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 233



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 234



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 235







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 236

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 237

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 238

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 239

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 240

EM2R


EM3. Ngân hàng thể hiện sự chú ý đặc biệt đến những quan tâm nhiều nhất của anh/chị.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


EM3E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 241



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 242



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 243



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 244



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 245







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 246

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 247

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 248

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 249

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 250

EM3R


EM4. Nhân viên ngân hàng hiểu được những nhu cầu đặc biệt và lợi ích của anh/chị.

Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao


EM4E


Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 251



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 252



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 253



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 254



Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 255







Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 256

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 257

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 258

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 259

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 260

EM4R



Xin anh/chị cho biết một số thông tin cá nhân


Giới tính của anh/chị

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 261

Chất lượng dịch vụ thẻ ghi nợ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam - 14 2243 262

Nam Nữ

Download pdf, tải về file docx

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Bimage 1

Danh mục

Bài viết tương tự

Bimage 2
Bimage 3

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số