Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp thông qua sự hài lòng về chất lượng dịch vụ vận chuyển của Công ty TNHH quantium Việt Nam - 7

Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

RL1

18.05

9.199

.717

.788

RL2

18.15

10.917

.476

.835

RL3

18.21

10.087

.610

.811

RL4

18.15

10.169

.592

.814

RL5

17.93

9.318

.636

.806

RL6

17.96

9.736

.644

.804

Case Processing Summary

N

%

Cases

Valid

100

100.0

Excludeda

0

.0

Total

100

100.0

a. Listwise deletion based on all variables in the procedure.

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 78 trang: Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp thông qua sự hài lòng về chất lượng dịch vụ vận chuyển của Công ty TNHH quantium Việt Nam

Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp thông qua sự hài lòng về chất lượng dịch vụ vận chuyển của Công ty TNHH quantium Việt Nam - 7

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.818

5

Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

RS1

14.46

7.726

.630

.776

RS2

14.56

7.542

.740

.743

RS3

14.63

8.639

.535

.803

RS4

14.69

8.115

.581

.791

RS5

14.70

8.030

.568

.795

Case Processing Summary

N

%

Cases

Valid

100

100.0

Excludeda

0

.0

Total

100

100.0

a. Listwise deletion based on all variables in the procedure.

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.834

6

Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

T1

17.84

10.580

.522

.823

T2

18.06

10.037

.613

.805

T3

17.79

9.541

.635

.801

T4

17.84

9.408

.703

.786

T5

17.83

10.567

.579

.812

T6

17.94

10.178

.588

.810

Case Processing Summary

N

%

Cases

Valid

100

100.0

Excludeda

0

.0

Total

100

100.0

a. Listwise deletion based on all variables in the procedure.

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.842

4

Item-Total Statistics

Scale Mean if Item Deleted

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

S1

10.65

4.836

.761

.766

S2

10.61

4.988

.618

.825

S3

10.90

4.980

.661

.806

S4

10.92

4.600

.677

.801

Thành phần Độ tin cậy có Cronbach Alpha khá lớn (0.837), các biến quan sát trong thành phần này có hệ số tương quan biến tổng ( > 0.476). Vì vậy các biến đo lường thành phần này đều được sử dụng trong phân tích EFA tiếp theo.

Thành phần Sự cảm thông có Cronbach Alpha khá lớn (0.872), các biến quan sát trong thành phần này có hệ số tương quan biến tổng ( > 0.626). Vì vậy các biến đo lường thành phần này đều được sử dụng trong phân tích EFA tiếp theo.

Thành phần Sự hữu hình có Cronbach Alpha khá lớn (0.834), các biến quan sát trong thành phần này có hệ số tương quan biến tổng ( > 0.522). Vì vậy các biến đo lường thành phần này đều được sử dụng trong phân tích EFA tiếp theo.

Thành phần Hiệu quả phục vụ có Cronbach Alpha khá lớn (0.818), các biến quan sát trong thành phần này có hệ số tương quan biến tổng (>0.535). Vì vậy các biến đo lường thành phần này đều được đưa vào sử dụng trong phân tích EFA tiếp theo.

Thành phần Mạng lưới có Cronbach Alpha nhỏ (0.534), các biến quan sát trong thành phần này có hệ số tương quan biến tổng đạt yêu cầu ( > 0.3.12). Vì vậy các biến đo lường thành phần này đều bị loại trong phân tích EFA tiếp theo.

Thành phần Sự đảm bảo có Cronbach Alpha khá lớn (0.792), các biến quan sát trong thành phần này có hệ số tương quan biến tổng đạt yêu cầu ( > 0.570). Vì vậy các biến đo lường thành phần này đều được sử dụng trong phân tích EFA tiếp theo.

Thành phần Giá có Cronbach Alpha khá lớn (0.746), các biến quan sát trong thành phần này có hệ số tương quan biến tổng khá lớn ( > 0.541). Vì vậy các biến đo lường thành phần này đều được sử dụng trong phân tích EFA tiếp theo.

Thành phần Sự hài lòng có Cronbach Alpha khá lớn (0.842), các biến quan sát trong thành phần này có hệ số tương quan biến tổng khá lớn ( > 0.618). Vì vậy các biến đo lường thành phần này đều được sử dụng trong phân tích EFA tiếp theo.

Hệ số Cronbach’s Alpha là một phép kiểm định thống kê về chất lượng của thang đo sử dụng cho từng mục hỏi, xét trên mối liên hệ của mục hỏi về một khía cạnh đánh giá. Nhiều nhà nghiên cứu đồng ý rằng khi hệ số Cronbach’s Alpha từ 0.8 đến gần 1 thì thang đo lường là rất tốt; từ 0.7 đến gần 0.8 là sử dụng được.

PHỤ LỤC 5: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ EFA BIẾN ĐỘC LẬP

PHÂN TÍCH EFA LẦN 1

(Đã loại biến BN1, BN2, BN3 từ Cronbach’s Alpha)

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

.891

Bartlett's Test of Sphericity

Approx. Chi-Square

2282.959

Df

435

Sig.

.000

Initia l Eigen value s

Extraction Sums of Squared Loadings

Rotation Sums of Squared Loadings

Total

% of Variance

Cumulative

%

Total

% of Varianc e

Cumulative

%

Total

% of Variance

Cumulat ive %

1

14.2

39

47.464

47.464

14.239

47.464

47.464

4.713

15.709

15.709

2

1.72

9

5.765

53.229

1.729

5.765

53.229

4.615

15.382

31.091

3

1.59

6

5.319

58.547

1.596

5.319

58.547

3.561

11.871

42.962

Initia l Eigen value s

Extraction Sums of Squared Loadings

Rotation Sums of Squared Loadings

Total

% of Variance

Cumulative

%

Total

% of Varianc e

Cumulative

%

Total

% of Variance

Cumulat ive %

4

1.42

4

4.747

63.294

1.424

4.747

63.294

3.314

11.046

54.008

5

1.13

2

3.773

67.067

1.132

3.773

67.067

2.707

9.023

63.030

6

1.11

0

3.701

70.768

1.110

3.701

70.768

2.321

7.738

70.768

7

.868

2.894

73.662

8

.801

2.670

76.333

9

.725

2.415

78.748

10

.655

2.184

80.932

11

.615

2.051

82.983

12

.583

1.942

84.926

13

.530

1.767

86.693

14

.486

1.619

88.313

15

.444

1.480

89.792

16

.391

1.302

91.095

17

.355

1.184

92.279

18

.318

1.061

93.340

Initia l Eigen value s

Extraction Sums of Squared Loadings

Rotation Sums of Squared Loadings

Total

% of Variance

Cumulative

%

Total

% of Varianc e

Cumulative

%

Total

% of Variance

Cumulat ive %

19

.275

.916

94.257

20

.259

.862

95.119

21

.234

.781

95.899

22

.221

.735

96.634

23

.192

.640

97.275

24

.178

.594

97.869

25

.154

.513

98.381

26

.144

.479

98.861

27

.111

.370

99.231

28

.093

.311

99.542

29

.075

.249

99.791

30

.063

.209

100.000

Component Matrixa

Component

1

2

3

4

5

6

E4

.775

Component Matrixa

Component

1

2

3

4

5

6

RS2

.773

E3

.765

T4

.757

RL1

.737

E1

.734

RS1

.731

RL6

.728

T3

.726

RL3

.715

E5

.708

PS1

.704

A4

.702

E2

.694

A3

.693

T2

.682

RS5

.679

RL5

.678

-.511

Component Matrixa

Component

1

2

3

4

5

6

T6

.678

T1

.672

T5

.671

RS3

.666

A5

.660

RL4

.660

PS3

.641

PS2

.638

RS4

.633

A2

.594

RL2

.554

A1

.553

.606

Rotated Component Matrixa

Component

1

2

3

4

5

6

A4

.682

Rotated Component Matrixa

Component

A5

.668

T1

.666

RS2

.624

.514

RL2

.613

RS3

.593

A3

.584

RL3

.570

RL5

.807

T3

.804

T4

.658

RL1

.640

RS1

.575

.575

RL6

.529

RS4

E2

.799

T6

.753

E4

.604

E3

.538

E5

.531

Rotated Component Matrixa

Component

A1

.809

PS3

.615

A2

.610

RS5

.580

PS2

.662

PS1

.583

T5

.539

E1

.523

RL4

.765

T2

.735

Component Transformation Matrix

Comp onent

1

2

3

4

5

6

1

.501

.490

.422

.370

.338

.282

2

.642

-.736

.126

-.026

.101

-.140

3

-.054

-.167

-.289

.895

-.291

-.005

4

.356

.059

-.423

-.232

-.405

.688

5

-.452

-.432

.282

.086

.306

.654

6

-.045

-.023

.681

-.024

-.730

.006

Extraction Method: Principal Component Analysis.

Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

PHÂN TÍCH EFA LẦN 2

(Loại thêm RS1, RS2, RS4)

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

.891

Bartlett's Test of Sphericity

Approx. Chi-Square

1966.792

df

351

Sig.

.000

Communalities

Initial

Extractio n

A1

1.000

.702

A2

1.000

.694

A3

1.000

.605

A4

1.000

.667

A5

1.000

.591

Communalities

Initial

Extractio n

E1

1.000

.697

E2

1.000

.705

E3

1.000

.642

E4

1.000

.765

E5

1.000

.638

PS1

1.000

.603

PS2

1.000

.722

PS3

1.000

.640

RL1

1.000

.737

RL2

1.000

.559

RL3

1.000

.634

RL4

1.000

.801

RL5

1.000

.725

RL6

1.000

.644

RS3

1.000

.604

RS5

1.000

.622

T1

1.000

.766

Communalities

Initial

Extractio n

T2

1.000

.836

T3

1.000

.777

T4

1.000

.734

T5

1.000

.718

T6

1.000

.607

Extraction Method: Principal Component Analysis.

Total Variance Explained

Co mpo nent

Initial Eigenvalues

Extraction Sums of Squared Loadings

Rotation Sums of Squared Loadings

Total

% of Variance

Cumulative

%

Total

% of Variance

Cumulativ e %

Total

% of Variance

Cumulative

%

1

12.77

6

47.319

47.319

12.776

47.319

47.319

4.420

16.371

16.371

2

1.700

6.297

53.616

1.700

6.297

53.616

4.268

15.809

32.180

3

1.488

5.513

59.128

1.488

5.513

59.128

3.692

13.674

45.854

4

1.371

5.078

64.207

1.371

5.078

64.207

3.492

12.934

58.788

Download pdf, tải về file docx

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Bimage 1

Danh mục

Bài viết tương tự

Bimage 2
Bimage 3

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số