Nghiên cứu đề xuất lập kế hoạch quản lý rừng theo tiêu chuẩn của Hội đồng quản trị Rừng thế giới (FSC) tại bản Phon Song huyện Bolikhan tỉnh Bolikham Xay - CHDCND Lào giai đoạn 2018 – 2022 - 8


TÀI LIỆU THAM KHẢO

A. Tiếng Việt

1. Baur G.N (1962), Cơ sở sinh thái học của kinh doanh rừng mưa, (Vương

Tấn Nhị dịch), Nxb Khoa học kỹ thuật, Hà Nội.

Bộ Nông nghiệp và PTNT (2006), Cẩm nang ngành lâm nghiệp, Chương Quản lý rừng bền vững và Chương Chứng chỉ rừng.

3. Bộ Nông nghiệp và PTNT (2009), Thông tư số 87/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên của Bộ NN và PTNT.

4. Bộ Nông nghiệp và PTNT (2011), Thông tư số 35/TT-BNNPTNT ngày 23/5/2011 về hướng dẫn khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Bộ Nông nghiệp và PTNT (2006), Cẩm nang ngành lâm nghiệp, Chương Công tác điều tra rừng ở Việt Nam.

Bộ Nông nghiệp và PTNT (2006), Cẩm nang ngành lâm nghiệp, Chương tăng trưởng rừng.

7. Bộ Nông nghiệp và PTNT (2006), Cẩm nang ngành lâm nghiệp, Lâm nghiệp cộng đồng.

8. Bộ Nông nghiệp và PTNT (2014), Thông tư số 38/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/11/2014 về việc hướng dẫn về Phương án quản lý rừng bền vững của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

9. Bộ Nông nghiệp và PTNT (2011), Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 của Bộ NN&PTNThướng dân khai thác, tận thu gô và lâm sản.

10. Bộ Nông nghiệp và PTNT (2009), Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT

ngày 10/6/2009 về việc quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng

11. Nguyễn Trọng Bình (2012), Bài giảng môn Phương pháp nghiên cứu

khoa học chuyên ngành, NXB Nông nghiệp, Hà Nội

12. Chương trình Lâm nghiệp xã hội - Bài giảng Quy hoạch lâm nghiệp và điều chê rừng - 10/2002

Trần Văn Con (2011), Các cơ sở khoa học để xây dựng mô hình quản lý bền vững rừng tự nhiên lá rộng thường xanh ở Tây Nguyên, Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam.

14. Chi nhánh Lâm trường Trường Sơn, Công ty TNHH MTV LCN Long Đại (2010), Phương án thí điểm quản lý rừng bền vững giai đọan 2010 - 2015 của Lâm trường Trường Sơn thuộc Công ty TNHH MTV LCN Long Đại

15. Phạm Mạnh Cường, W.Schindele (2008), Báo cáo kết quả lập bản đồ

phân vùng chức năng rừng Lâm trường Trường Sơn

16. Nguyễn Quốc Dựng (2012), Báo cáo xác định rừng có giá trị bảo tồn cao tại CNLT Trường Sơn

Đinh Văn Đề (2012), Nghiên cứu cơ sở khoa học của điều chế rừng tự nhiên tại Lâm trường Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Luận án Tiên sỹ, Trường Đại học Lâm nghiệp, Hà Nội.

18. Phạm Hoài Đức (1999), Báo cáo hội thảo tổ chức vùng ASEAN quản lý

rừng bền vững, Kuala Lum pur, Malaysia.

19. Hướng dẫn phân vùng và lập bản đồ chức năng rừng của do chuyên gia quốc tê của “Dự án Chương trình tăng cường quản lý và sử dụng bền vững rừng tự nhiên, thương mại và tiêp thị lâm sản”(GIZ) thực hiện.

Nguyễn Tấn Hưng (2014), Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn phục vụ cho việc quản lý rừng bền vững tại Công ty Lâm nghiệp Đắc Tô và vùng Tây Nguyên, Luận án Tiên sỹ, Trường Đại học Lâm nghiệp.

21. Vũ Tiên Hinh (2012), Điều tra rừng, NXB Nông nghiệp, Hà Nội.

22. Vũ Tiên Hinh(2012), Phương pháp lập biểu thể tích thân cây đứng rừng

tự nhiên ở Việt Nam, NXB Nông nghiệp, Hà Nội.

23. Lại Hữu Hoàn (2003), Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý sử dụng tài nguyên rừng bền vững tại xã Hương Lộc, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.

24. Lê Văn Hùng (2004J, Nghiên cứu cơ sở và thực tiễn làm căn cứ đề xuất các giải pháp quy hoạch QLRBV tại lâm trường Ba Rền, Công ty Lâm nghiệp Long Đại, tỉnh Quảng Bình.

25. Phạm Đức Lân và Lê Huy Cường (1998), Quản lý sử dụng tài nguyên rừng bền vững lưu vực sông Sê San, hội thảo quốc gia về Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừngNhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội.

26. Ngọc Thị Mến (dịch) (2004), Sách hướng dẫn Chứng chỉ nhóm FSC về quản lý rừng, Chương trình Lâm nghiệp WWF.

27. Nguyễn Bá Ngãi, Nguyễn Quang Tân (2009), Kỷ yếu hội thảo quốc gia về quản lý rừng cộng đồng, NXB Nông nghiệp Hà Nội.

28. Vũ Nhâm (2005), Hướng dân tổ chức đánh giá rừng theo tiêu chuẩn Quản lý rừng bền vững quốc gia, Đề tài cấp bộ.

29. Vũ Nhâm (2007), Quản lý rừng bền vững, Tập bài giảng cho cao học Lâm nghiệp và nghiên cứu sinh, Trường Đại học Lâm nghiệp, Hà Tây.

30. Odum E.P (1978), Cơ sở sinh thái học, Tập 1, Nxb Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội.

Quốc Hội (2004), Luật Bảo vệ và phát triển rừng, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội

32. Quốc Hội (2009), Luật Đa dạng sinh, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội

Quốc Hội (2013), Luật Đất Đai, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội

34. Quốc Hội (2014), Luật bảo vệ môi trường, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.

35. Quy phạm các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng cho rừng sản xuất gỗ và tre nứa (QPN 14 - 92).

36. Richards P.W (1959, 1968, 1970), Rừng mưa nhiệt đới (Vương Tấn Nhị

dịch), Nxb Khoa học Kỹ thuật, Hà Nội.

37. Đỗ Đình Sâm (1998), Du canh với vấn đề QLRBVở Việt Nam.

38. Shindele, Phạm Quốc Tuấn (2006), Sổ tay điều tra hiện trường về Quản lý rừng, Chương trình Lâm nghiệp Việt - Đức, GIZ.

Shindele (2010), Hướng dẫn khai thác rừng tác động thấp, Chương trình Lâm nghiệp Việt - Đức, GIZ.

40. Schindele (2013), Báo cáo phân tích sinh trưởng theo kết quả điều tra rừng 2008 và 2013, khuyến nghị điều chỉnh sản lượng khai thác hàng năm AAC.

41. Shindele (2014), Hướng dẫn thiết kế khai thác tác động thấp, Chương trình Lâm nghiệp Việt - Đức, GIZ.

42. Shen Guofang (2001), Chặt nuôi dưỡng rừng, (Trần Văn Mão và Hoàng Kim Ngũ dịch), Nxb Nông nghiệp, Hà Nội.

43. Vũ Anh Tài, Hồ Văn Cử (2006), Báo cáo điều tra đa dạng hệ thực vật

Lâm trường Trường Sơn tỉnh Quảng Bình;

44. Nguyễn Tiến Thành (2007), Quy hoạch kinh doanh rừng theo tiêu chuẩn QLRBV tại Lâm trường Yên Sơn.

45. FSC(2014), Tiêu chuẩn FSC-STD-01-001(V4-0) FSC Principles and Crriteria for Forest Stewardship

46. Thủ tướng Chính phủ (2007), Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg, ngày 5/2/2007 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Chiến lược PTLN giai đoạn 2006-2020.

47. Thủ tướng chính phủ (2012), Quyết định số 799/QĐ-TTg ngày 27/6/2012 về việc phê duyệt chương trình hành động quốc gia về giảm phát thải khí nhà kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng cacbon rừng giai đoạn 2011 - 2020.

48. Thủ tướng chính phủ (2012), Quyết định số 799/QĐ-TTg ngày 27/6/2012 về việc phê duyệt chương trình hành động quốc gia về giảm phát thải khí nhà

kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng cacbon rừng giai đoạn 2011 - 2020.

49. Thủ tướng Chính phủ (2007), Nghị định số 135/NĐ-CP ngày 8/11/2005 về việc giao khoán đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong các nông, lâm trường quốc doanh.

50. Thủ tướng Chính phủ (2014), Nghị định số 118/2014/VĐ-CP ngày 17/12/2014 về sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hoạt động của Công ty nông, lâm nghiệp.

51. Lê Đình Thuỷ, Đỗ Tước (2007), Báo cáo khảo sát, đánh giá tài nguyên chim, thú, bò sát ở Lâm trường Trường Sơn, Long Đại, Quảng Bình.

52. UBND tỉnh Quảng Bình (2014), Quyết định 2410/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Bình giai đoạn đến năm 2020.

53. Viện Điều tra quy hoạch rừng (1995), Sổ tay điều tra quy hoạch rừng,

NXB Nông nghiệp, Hà Nội;

54. Trần Hữu Viên (2006), Nghiên cứu cơ sở khoa học quản lý bền vững rừng trên núi đá vôi.

55. Trần Hữu Viên và nhóm nghiên cứu (2006 - 2010), Nghiên cứu xây dựng phương án điều chế rừng tự nhiên lá rộng thường xanh là rừng sản xuất ở vùng núi phía Bắc, Bắc Trung bộ và Tây Nguyên, Đề tài cấp Bộ.

56. Viện quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng - SFMI (2007), Tiêu chuẩn quốc gia quản lý rừng bền vững (dự thảo 9C tháng 7/2007).

57. WWF Chương trình Việt Nam (2008), Bộ Công cụ xác định rừng có giá trị bảo tồn cao Việt Nam, Hà Nội.

II. Tiếng anh

58. Alder D (1995), Growth modelling for mixed tropical forest, Tropical

forestry paper No. 30, Oxford forestry institute, University of Oxford

59. Brasnett N.V (1953), Planned management of forests, Alien & Unwin, London.

60. Christopher Upton and Stephen Bass (1996), Discussion Paper on Forest Certification, Program on Forest Certification, Global Institute of Sustainable Forestry. Yale School of Forestry and Environmental Studies.

61. Davis K.P (1966), Forest managment, Second Ed. McGraw-Hill Inc,USA.

62. FAO (1995), Planning for sustainable use of land resources: towards a new approach. Land and water Bulletin No. 2, Rome.

63. Gomez-Pompa and Burley (1991), The management of natural tropical forests. In Rain Forest Regeneration and Management, National Research Council (U.S.), Committee on Sustainable Agriculture and the Environment in the Humid Tropics

64. PINARD, M. and PUTZ, F., (1997), Monitoring carbon sequestration benefits associated with a reduced impact logging project in Malaysia. Mitigation and Adaptation Strategies for Global Change, 2.

65. Philippa R. Lincoln (2008), Stalled gaps or rapid recovery the infuence of

damage on post-logging forest Dynamics and Carbon balance, Institute of

Biological and Environmental Sciences, University of Aberdeen, Malaysia.

III. Website

66. Website: https://ic.fsc.org/en/facts-figures/facts-figures-2014

67. Website: http://fipi.vn/index.aspx?u=nws&su=d&cid=231&id=744 Website: http://tongcuclamnghiep.gov.vn/quan-ly-rung-ben-vung-va- chung- chi-rung/thong-ke-dien-tich-cap-chung-chi-rung-fsc-tai-viet-nam- a2743

PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Danh sách các loài cây tại khu vực nghiên cứu

STT

Tên tiếng Lào

Tên tiếng Việt

Tên khoa học

1

   

Local name

2

 

Cơ nia

Anisoptera costata Korthals

3

 

Cồng tía

Calophyllum saigonense Pierre

4

   

Glochidion sphaerogynum

5

 

Ràng ràng cam bốt

Ormosia cambodiana Gagnepain

6

Re

Cinnamomum SP.

7

 

sp1

Local name

8

 

Trâm vối

Eugenia compongensis Gagnepain

9

 

Dây hàm liên

Marsdenia tenacissima WIGHT.ARN. L

10

Căm xe

Xylia xylocarpa Roxburgh

11

 

Xoay

Dialium cochinchinensis

12

Căm xe

Xylia xylocarpa Roxburgh

13

   

Local name

14

 

Thầu tấu

Aporosa dioica (Roxburgh) Müll-Arg.

15

 

Sấu đỏ

Sandoricum koetjape (Burm. f.) Merrill

16

 

Thị hồng

Diospyros roxburghii Carr.

17

Sp1

Alphonsea gaudichaudiana

18

Sp1

Alphonsea gaudichaudiana

19

ແພ

Xoay

Dialium indum L.

20

ແຮ

Ô rô

Streblus ilicifolius (Vidal) Corner

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 72 trang: Nghiên cứu đề xuất lập kế hoạch quản lý rừng theo tiêu chuẩn của Hội đồng quản trị Rừng thế giới (FSC) tại bản Phon Song huyện Bolikhan tỉnh Bolikham Xay - CHDCND Lào giai đoạn 2018 – 2022

Nghiên cứu đề xuất lập kế hoạch quản lý rừng theo tiêu chuẩn của Hội đồng quản trị Rừng thế giới (FSC) tại bản Phon Song huyện Bolikhan tỉnh Bolikham Xay - CHDCND Lào giai đoạn 2018 – 2022 - 8

STT

Tên tiếng Lào

Tên tiếng Việt

Tên khoa học

21

Sp6

 

22

ໍແ ນ

Trường quánh

Xerospermum macrophyllum

23

 

Sp5

 

24

 

Sp3

 

25

 

Cồng tía

Calophyllum saigonense Pierre

26

 

Côm đồng nai

Elaeocarpus robustus Roxburgh

27

ນ ່

Xăng mả

Carallia lucida ROXB.

28

 

Sp7

 

29

Sp4

 

30

ຢິ ໍ່ຖ

Bách bệnh

Eurycoma longifolia JACK. Ate, Me

31

 

Thị hồng

Diospyros roxburghii Carr.

32

Sp2

Eucalyptus species generally

33

ິ ປ່

Sp2

Eucalyptus species generally

34

ໍ ່

 

Local name

35

Trường quánh

Xerospermum macrophyllum

36

Côm rừng

Elaeocarpus grandiflorus J.E. Smith

37

 

Thầu tấu

Aporosa dioica (Roxburgh) Müll-Arg.

38

 

Thầu tấu

Aporosa dioica (Roxburgh) Müll-Arg.

39

ແ ນ ່

Sao

Hoppea SP.

40

Căm xe

Xylia xylocarpa Roxburgh

41

Gõ Đỏ

Afzelia xylocarpa

42

 

Lầu tấu

Vatica cinerea King

43

Đa

Ficus SP.

STT

Loài cây

N (cây/otc)

D1.3

G (m2/ha)

G%

N%

IV%

Loài

N%

Loài

IV%

1

Sao

7

32.28571429

0.081826

34.6

25.0

29.8

Sao

25.0

Sao

29.8

2

Sp1

7

14.28571429

0.01602

6.8

25.0

15.9

Sp1

25.0

Sp1

15.9

3

Cồng tía

4

19.25

0.029089

12.3

14.3

13.3

Cồng tía

14.3

Cồng tía

13.3

4

Sp2

3

16.66666667

0.021806

9.2

10.7

10.0

-

-

Sp2

10.0

5

Căm xe

3

19

0.028339

12.0

10.7

11.4

-

-

Căm xe

11.4

6

Trường quánh

2

14.5

0.016505

7.0

7.1

7.1

-

-

Trường quánh

7.1

7

Đa

1

20

0.0314

13.3

3.6

8.4

-

-

Đa

8.4

8

Tên đia phương

1

12

0.011304

4.8

3.6

4.2

CLK

35.7

CLK

4.2

Tổng

28

 

0.2

100.0

100.0

100.0

       

STT

Loài cây

N (cây/otc)

D1.3

G (m2/ha)

G%

N%

IV%

Loài

N%

Loài

IV%

1

Sao

11

20.8

0.034

6.0

31.4

18.7

Sao

31.4

Sao

18.7

2

Sp2

6

20.0

0.031

5.5

17.1

11.3

Sp2

17.1

Sp2

11.3

3

Căm xe

3

36.3

0.104

18.2

8.6

13.4

Căm xe

8.6

Căm xe

13.4

4

Trường quánh

3

21.0

0.035

6.1

8.6

7.3

Trường quánh

8.6

Trường quánh

7.3

5

Sp1

2

14.0

0.015

2.7

5.7

4.2

-

-

Cồng tía

5.1

6

Trâm vối

2

13.5

0.014

2.5

5.7

4.1

-

-

Gõ Đỏ

5.7

7

Bách bệnh

1

16.0

0.020

3.5

2.9

3.2

-

-

Lầu tấu

11.9

8

Côm đồng nai

1

13.0

0.013

2.3

2.9

2.6

-

-

Re

5.4

9

Cồng tía

1

23.0

0.042

7.3

2.9

5.1

CLK

34.3

CLK

21.0

10

Gõ Đỏ

1

25.0

0.049

8.6

2.9

5.7

       

11

Lầu tấu

1

39.0

0.119

21.0

2.9

11.9

       

12

Re

1

24.0

0.045

8.0

2.9

5.4

       

13

Tên đia phương

1

19.0

0.028

5.0

2.9

3.9

       

14

Thị hồng

1

15.0

0.018

3.1

2.9

3.0

       

Tổng

35

 

0.568

100.0

100.0

100.0

       

STT

Loài cây

N (cây/otc)

D1.3

G (m2/ha)

G%

N%

IV%

Loài

N%

Loài

IV%

1

Sao

11

19.5

0.030

9.0

31.4

20.2

Sao

31.4

Sao

20.2

2

Sp1

7

15.9

0.020

6.0

20.0

13.0

Sp1

20.0

Sp1

13.0

3

Căm xe

6

27.0

0.057

17.4

17.1

17.2

Căm xe

17.1

Căm xe

17.2

4

Lầu tấu

3

24.0

0.045

13.7

8.6

11.1

-

-

Lầu tấu

11.1

5

Côm rừng

2

18.5

0.027

8.1

5.7

6.9

-

-

Côm rừng

6.9

6

Thị hồng

2

17.5

0.024

7.3

5.7

6.5

-

-

Thị hồng

6.5

7

Trường quánh

2

24.5

0.047

14.3

5.7

10.0

-

-

Trường quánh

10.0

8

Re

1

24.0

0.045

13.7

2.9

8.3

-

-

Re

8.3

9

Xoay

1

21.0

0.035

10.5

2.9

6.7

-

-

Xoay

6.7

Tổng

35

 

0.330

100.0

100.0

100.0

CLK

31.4

CLK

0.0

Phụ lục 2d: Công thức tổ thành tầng cây cao OTC 4

STT

Loài cây

N (cây/otc)

D1.3

G (m2/ha)

G%

N%

IV%

Loài

N%

Loài

IV%

1

Sao

12

26.1

0.053

37.2

36.4

36.8

Sao

36.4

Sao

36.8

2

Sp1

9

14.3

0.016

11.2

27.3

19.3

Sp1

27.3

Sp1

19.3

3

Lầu tấu

3

16.7

0.022

15.2

9.1

12.1

-

-

Lầu tấu

12.1

4

Thầu tấu khác gốc

3

15.7

0.019

13.4

9.1

11.3

-

-

Thầu tấu khác gốc

11.3

5

Trường quánh

2

11.5

0.010

7.2

6.1

6.6

-

-

Trường quánh

6.6

6

Xăng mả

2

14.0

0.015

10.7

6.1

8.4

-

-

Xăng mả

8.4

7

Cồng tía

2

9.5

0.007

4.9

6.1

5.5

-

-

Cồng tía

5.5

Tổng

33

 

0.143

100.0

100.0

100.0

CLK

36.4

CLK

0.0

STT

Loài cây

N (cây/otc)

D1.3

G (m2/ha)

G%

N%

IV%

Loài

N%

Loài

IV%

1

Sao

9

27.8

0.061

23.8

22.5

23.1

Sao

22.5

Sao

23.1

2

Sp1

8

9.4

0.007

2.7

20.0

11.4

Sp1

20.0

Sp1

11.4

3

Bách bệnh

4

11

0.009

3.7

10.0

6.9

Bách bệnh

10.0

Bách bệnh

6.9

4

Trường quánh

4

12.3

0.012

4.6

10.0

7.3

Trường quánh

10.0

Trường quánh

7.3

5

Căm xe

2

23.5

0.043

17.0

5.0

11.0

-

-

Căm xe

11.0

6

Dây hàm liên

2

9.5

0.007

2.8

5.0

3.9

-

-

sp

10.9

7

Re

2

16.5

0.021

8.4

5.0

6.7

-

-

Re

6.7

8

Sp4

2

11

0.009

3.7

5.0

4.4

CLK

37.5

CLK

22.7

9

Sp5

2

12.5

0.012

4.8

5.0

4.9

       

10

Xăng mả

2

11.5

0.010

4.1

5.0

4.5

       

11

sp

1

25

0.049

19.3

2.5

10.9

       

12

Sp6

1

10

0.008

3.1

2.5

2.8

       

13

Thầu tấu khác gốc

1

8

0.005

2.0

2.5

2.2

       

Tổng

40

 

0.255

100.0

100.0

100.0

       

STT

Loài cây

N (cây/otc)

D1.3

G (m2/ha)

G%

N%

IV%

Loài

N%

Loài

IV%

1

Sp1

12

9.6

0.007

4.2

27.9

16.0

Sp1

27.9

Sp1

16.0

2

Sao

11

23.6

0.044

25.4

25.6

25.5

Sao

25.6

Sao

25.5

3

Trường quánh

5

12.8

0.013

7.4

11.6

9.5

Trường quánh

11.6

Trường quánh

9.5

4

Cồng tía

3

15.0

0.018

10.2

7.0

8.6

-

-

Cồng tía

8.6

5

Xăng mả

3

13.7

0.015

8.5

7.0

7.7

-

-

Xăng mả

7.7

6

Bách bệnh

2

10.5

0.009

5.0

4.7

4.8

-

-

Re

6.3

7

Tên đia phương

2

12.0

0.011

6.5

4.7

5.6

-

-

Xoay

6.3

8

Ô rô

1

8.0

0.005

2.9

2.3

2.6

-

-

Tên đia phương

5.6

9

Re

1

15.0

0.018

10.2

2.3

6.3

CLK

34.9

CLK

14.5

10

sp

1

12.0

0.011

6.5

2.3

4.4

       

11

Sp3

1

8.0

0.005

2.9

2.3

2.6

       

12

Xoay

1

15.0

0.018

10.2

2.3

6.3

       

Tổng

43

 

0.173

100.0

100.0

100.0

       

Model Summary and Parameter Estimates

Dependent Variable:h

OTC

Equation

Model Summary

Parameter Estimates

R Square

F

df1

df2

Sig.

Constant

b1

1

Logarithmic

.947

460.983

1

26

.000

-12.137

8.544

2

Logarithmic

.987

2453.779

1

33

.000

-13.437

8.829

3

Logarithmic

.967

977.248

1

33

.000

-10.860

8.055

4

Logarithmic

.963

862.898

1

33

.000

-9.624

7.610

5

Logarithmic

.984

2136.900

1

35

.000

-11.127

8.113

6

Logarithmic

.975

1220.232

1

31

.000

-10.594

7.900

7

Logarithmic

.978

1577.789

1

36

.000

-9.850

7.684

8

Logarithmic

.987

3009.148

1

39

.000

-11.610

8.270

9

Logarithmic

.978

1709.676

1

38

.000

-8.102

7.079

10

Logarithmic

.978

1857.049

1

41

.000

-8.200

7.079

STT

Loài cây

N (cây/ha)

pi

pi^2

(ni(ni-1))/N(N-1)

D1

D2

1

Sao

7

0,2500

0,0625

0,0556

   

2

Sp1

7

0,2500

0,0625

0,0556

   

3

Cồng tía

4

0,1429

0,0204

0,0159

   

4

Sp2

3

0,1071

0,0115

0,0079

   

5

Căm xe

3

0,1071

0,0115

0,0079

   

6

Trường quánh

2

0,0714

0,0051

0,0026

   

7

Đa

1

0,0357

0,0013

0,0000

   

8

Trâm vối

1

0,0357

0,0013

0,0000

   
   

28

1,00

0,1760

0,1455

0,8240

0,8545

Phụ lục 4b: Kết quả tính chỉ số Simpson OTC 02

STT

Loài cây

N (cây/ha)

pi

pi^2

(ni(ni-1))/N(N-1)

D1

D2

1

Sao

11

0,3143

0,0988

0,0924

   

2

Sp2

6

0,1714

0,0294

0,0252

   

3

Căm xe

3

0,0857

0,0073

0,0050

   

4

Trường quánh

3

0,0857

0,0073

0,0050

   

5

Sp1

2

0,0571

0,0033

0,0017

   

6

Trâm vối

2

0,0571

0,0033

0,0017

   

7

Bách bệnh

1

0,0286

0,0008

0,0000

   

8

Côm đồng nai

1

0,0286

0,0008

0,0000

   

9

Cồng tía

1

0,0286

0,0008

0,0000

   

10

Gõ Đỏ

1

0,0286

0,0008

0,0000

   

11

Lầu tấu

1

0,0286

0,0008

0,0000

   

12

Re

1

0,0286

0,0008

0,0000

   

13

Tên đia phương

1

0,0286

0,0008

0,0000

   

14

Thị hồng

1

0,0286

0,0008

0,0000

   
   

35

1,00

0,1559

0,1311

0,8441

0,8689

STT

Loài cây

N (cây/ha)

pi

pi^2

(ni(ni-1))/N(N-1)

D1

D2

1

Sao

11

0,3143

0,0988

0,0924

   

2

Sp1

7

0,2000

0,0400

0,0353

   

3

Căm xe

6

0,1714

0,0294

0,0252

   

4

Lầu tấu

3

0,0857

0,0073

0,0050

   

5

Côm rừng

2

0,0571

0,0033

0,0017

   

6

Thị hồng

2

0,0571

0,0033

0,0017

   

7

Trường quánh

2

0,0571

0,0033

0,0017

   

8

Re

1

0,0286

0,0008

0,0000

   

9

Xoay

1

0,0286

0,0008

0,0000

   
   

35

1,00

0,1869

0,1630

0,8131

0,8370

Phụ lục 4d: Kết quả tính chỉ số Simpson OTC 04

STT

Loài cây

N (cây/ha)

pi

pi^2

(ni(ni-1))/N(N-1)

D1

D2

1

Sao

12

0,3636

0,1322

0,1250

   

2

Sp1

9

0,2727

0,0744

0,0682

   

3

Lầu tấu

3

0,0909

0,0083

0,0057

   

4

Thầu tấu khác gốc

3

0,0909

0,0083

0,0057

   

5

Trường quánh

2

0,0606

0,0037

0,0019

   

6

Xăng mả

2

0,0606

0,0037

0,0019

   

7

Cồng tía

2

0,0606

0,0037

0,0019

   
   

33

1,00

0,2342

0,2102

0,7658

0,7898

STT

Loài cây

N (cây/ha)

pi

pi^2

(ni(ni-1))/N(N-1)

D1

D2

1

Sao

9

0,2250

0,0506

0,0462

   

2

Sp1

8

0,2000

0,0400

0,0359

   

3

Bách bệnh

4

0,1000

0,0100

0,0077

   

4

Trường quánh

4

0,1000

0,0100

0,0077

   

5

Căm xe

2

0,0500

0,0025

0,0013

   

6

Dây hàm liên

2

0,0500

0,0025

0,0013

   

7

Re

2

0,0500

0,0025

0,0013

   

8

Sp4

2

0,0500

0,0025

0,0013

   

9

Sp5

2

0,0500

0,0025

0,0013

   

10

Xăng mả

2

0,0500

0,0025

0,0013

   

11

sp

1

0,0250

0,0006

0,0000

   

12

Sp6

1

0,0250

0,0006

0,0000

   

13

Thầu tấu khác gốc

1

0,0250

0,0006

0,0000

   
   

40

1,00

0,1275

0,1051

0,8725

0,8949

Phụ lục 4f: Kết quả tính chỉ số Simpson OTC 06

STT

Loài cây

N (cây/ha)

pi

pi^2

(ni(ni-1))/N(N-1)

D1

D2

1

Sp1

12

0,2791

0,0779

0,0731

   

2

Sao

11

0,2558

0,0654

0,0609

   

3

Trường quánh

5

0,1163

0,0135

0,0111

   

4

Cồng tía

3

0,0698

0,0049

0,0033

   

5

Xăng mả

3

0,0698

0,0049

0,0033

   

6

Bách bệnh

2

0,0465

0,0022

0,0011

   

7

Tên đia phương

2

0,0465

0,0022

0,0011

   

8

Ô rô

1

0,0233

0,0005

0,0000

   

9

Re

1

0,0233

0,0005

0,0000

   

10

sp

1

0,0233

0,0005

0,0000

   

11

Sp3

1

0,0233

0,0005

0,0000

   

12

Xoay

1

0,0233

0,0005

0,0000

   
   

43

1,00

0,1736

0,1539

0,8264

0,8461

Download pdf, tải về file docx

Ngày đăng: 11/04/2022
Đánh giá:
4.2/5 (1 bình chọn)

Gửi tin nhắn


Đồng ý Chính sách bảo mật *

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số
Top