Đánh giá chất lượng dịch vụ chuyển nhận tiền quốc tế đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam chi nhánh Huế - 9


Component Matrixa



Component

1

HL1 HL3

HL2

,966

,963

,745

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 72 trang: Đánh giá chất lượng dịch vụ chuyển nhận tiền quốc tế đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam chi nhánh Huế

Extraction Method: Principal Component Analysis.

a. 1 components extracted.

PHỤ LỤC 9

Phân tích hồi quy


Correlations



F1

F2

F3

F4

OS

F1

Pearson

Correlation

1

,622**

,643**

,601**

,702**


Sig. (2-tailed)


,000

,000

,000

,000


N

140

140

140

140

140

F2

Pearson

Correlation

,622**

1

,577**

,516**

,731**


Sig. (2-tailed)

,000


,000

,000

,000


N

140

140

140

140

140

F3

Pearson Correlation

Sig. (2-tailed)

,643**


,000

,577**


,000

1

,522**


,000

,724**


,000



N

140

140

140

140

140

F4

Pearson

Correlation

,601**

,516**

,522**

1

,649**


Sig. (2-tailed)

,000

,000

,000


,000


N

140

140

140

140

140

OS

Pearson

Correlation

,702**

,731**

,724**

,649**

1


Sig. (2-tailed)

,000

,000

,000

,000



N

140

140

140

140

140

**. Correlation is significant at the 0,01 level (2 - tailed).



Model Summarye


Model


R


R Square


Adjusted R

Square


Std. Error of the Estimate

Change

Statistics


Durbin- Watson

R

Square Change


F

Change


df1


df2


Sig. F Change

1

,731a

,535

,532

,46542

,535

158,83

1

1

138

,000


2

,820b

,672

,667

,39250

,137

57,041

1

137

,000


3

,846c

,716

,709

,36670

,044

20,953

1

136

,000


4

,853d

,727

,719

,36066

,011

5,594

1

135

,019

1,960

a. Predictors: (Constant), F2

b. Predictors: (Constant), F2, F3

c. Predictors: (Constant), F2, F3,

F4

d. Predictors: (Constant), F2, F3,

F4, F1

e. Dependent Variable: OS



Model

Unstandardized Coefficients

Standardized Coefficients


t


Sig.

Collinearity Statistics

B

Std. Error

Beta

Tolerance

VIF

1

(Constant)

,369

,255


1,449

,150




F2

,832

,066

,731

12,603

,000

1,000

1,000

2

(Constant)

-,355

,235


-1,508

,134




F2

,535

,068

,471

7,853

,000

,667

1,498


F3

,529

,070

,453

7,553

,000

,667

1,498

3

(Constant)

-,649

,229


-2,834

,005




F2

,441

,067

,387

6,584

,000

,604

1,656


F3

,428

,069

,366

6,185

,000

,599

1,671


F4

,274

,060

,258

4,577

,000

,658

1,520

4

(Constant)

-,615

,226


-2,722

,007




F2

,389

,069

,342

5,598

,000

,543

1,841


F3

,365

,073

,312

5,012

,000

,521

1,921


F4

,226

,062

,213

3,635

,000

,589

1,699


F1

,166

,070

,160

2,365

,019

,440

2,271

a, Dependent Variable: OS



Model

Sum of Squares


df

Mean Square


F


Sig.

1

Regression

34,405

1

34,405

158,831

,000a


Residual

29,893

138

,217




Total

64,298

139




2

Regression

43,193

2

21,596

140,186

,000b


Residual

21,106

137

,154




Total

64,298

139




3

Regression

46,010

3

15,337

114,053

,000c


Residual

18,288

136

,134




Total

64,298

139




4

Regression

46,738

4

11,685

89,828

,000d


Residual

17,560

135

,130




Total

64,298

139




a. Predictors: (Constant), F2

b. Predictors: (Constant), F2, F3

c. Predictors: (Constant), F2, F3, F4

d. Predictors: (Constant), F2, F3, F4, F1

e. Dependent Variable: OS

PHỤ LỤC 10

Giá trị Mean các biến quan sát thuộc các thành phần


Biểu đồ 2.3: Giá trị Mean của các biến quan sát thuộc thành phần Đồng Cảm 1

Biểu đồ 2.3: Giá trị Mean của các biến quan sát thuộc thành phần Đồng Cảm


Biểu đồ 2.4: Giá trị Mean của các biến quan sát thuộc thành phần Phương tiện 2

Biểu đồ 2.4: Giá trị Mean của các biến quan sát thuộc thành phần Phương tiện hữu hình và sự quan tâm

Biểu đồ 2.5: Giá trị Mean của các biến quan sát thuộc thành phần Năng lực 3

Biểu đồ 2.5: Giá trị Mean của các biến quan sát thuộc thành phần Năng lực phục vụ


Biểu đồ 2.6: Giá trị Mean của các biến quan sát thuộc thành phần Uy tín và 4

Biểu đồ 2.6: Giá trị Mean của các biến quan sát thuộc thành phần Uy tín và nhân viên


PHỤ LỤC 11

Kiểm định Independent T-test sự hài lòng theo độ tuổi


Group Statistics



Tuoi


N


Mean

Std.

Deviation

Std. Error Mean

OS 26 - 35

tuoi

36 - 55

tuoi

59


68

3,4520


3,6127

0,77993


0,60570

0,10154


0,07345



Levene's Test for Equality of Variances


t-test for Equality of Means


F


Sig.


t


df


Sig. (2-

tailed)


Mean Difference


Std. Error Difference

95% Confidence Interval of the Difference

Lower

Upper

OS Equal

variances assumed

Equal variances not assumed


3,337


0,070


-1,306


-1,283


125


108,794


0,194


0,202


-0,16077


-0,16077


0,12312


0,12532


-0,40444


-0,40915


0,08291


0,08762


PHỤ LỤC 12

Kiểm định Independent T-test theo thu nhập Group Statistics

Thu nhap hang thang


N


Mean

Std.

Deviation

Std. Error Mean

OS 2 trieu - 5 trieu

5 trieu - 7 trieu

59


61

3,5141


3,5410

0,66472


0,73071

0,08654


0,09356



Levene's Test for Equality of Variances


t-test for Equality of Means


F


Sig.


t


df


Sig. (2-

tailed)


Mean Difference


Std. Error Difference

95% Confidence Interval of the Difference

Lower

Upper

OS Equal

variances assumed

Equal variances not assumed


0,535


0,466

- 0,210


- 0,211


118


117,564


0,834


0,833


-0,02686


-0,02686


0,12765


0,12744


-0,27963


-0,27924


0,22592


0,22552

Download pdf, tải về file docx

Ngày đăng: 19/04/2022
Đánh giá:
4.0/5 (1 bình chọn)

Gửi tin nhắn


Đồng ý Chính sách bảo mật *

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số
Top