Các yếu tố ảnh hưởng đến mức xếp hạng tín nhiệm của ngân hàng thương mại – nghiên cứu tại các nền kinh tế phát triển và các nền kinh tế mới nổi - 8


của NHTM. Quá trình đánh giá này giúp tác giả đưa ra kết luận về việc chấp nhận hay bác bỏ lần lượt các giả thuyết trong luận án.

Tóm lại, Chương 3 đã trình bày đặc trưng của mô hình nghiên cứu và mô tả tóm tắt dữ liệu được sử dụng trong luận án. Bên cạnh đó, trong chương này, tác giả thực hiện biện luận mối quan hệ giữa các biến giải thích với biến phụ thuộc trong mô hình nghiên cứu và trình bày các giả thuyết nghiên cứu của luận án. Mặt khác, nội dung của chương cũng mô tả chi tiết phương pháp nhằm xác định các yếu tố có ảnh hưởng đến MXHTN của các NHTM tại các nền kinh tế phát triển và tại các nền kinh tế mới nổi. Cuối cùng, nội dung của chương trình bày phương pháp kinh tế lượng nhằm xác định sự khác biệt trong tác động của các yếu tố này đến MXHTN của NHTM tại 2 nhóm quốc gia nêu trên.


CHƯƠNG 4

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN


Chương 3 đã trình bày mô hình nghiên cứu, các giả thuyết nghiên cứu cũng như phương pháp phân tích dữ liệu được sử dụng trong luận án này. Mục đích chính của Chương 4 là trình bày và thảo luận các kết quả của việc phân tích dữ liệu nghiên cứu nhằm xác định các yếu tố tác động đến MXHTN của NHTM và sự khác biệt trong tác động của các yếu tố kể trên đến MXHTN của NHTM tại các nền kinh tế phát triển so với các nền kinh tế mới nổi. Nội dung của chương bao gồm: trình bày kết quả phân tích phương sai một yếu tố các chỉ tiêu tài chính của NHTM theo từng MXHTN, trình bày kết quả phương pháp lựa chọn biến giải thích trong mô hình Ordered logit, kiểm định các giả định của mô hình nghiên cứu, đánh giá tác động biên của các biến giải thích trong mô hình, xác định tác động tổng hợp của biến giải thích và biến tương tác trên mẫu dữ liệu gộp, thực hiện thảo luận các kết quả nghiên cứu và kiểm định các giả

thuyết nghiên cứu đã được đề cập trong chương 34.

4.1 Phân tích phương sai một yếu tố các chỉ tiêu tài chính NHTM theo từng MXHTN

Boyacioglu và cộng sự (2009) cho rằng các chỉ tiêu tài chính có ảnh hưởng đến việc phân loại NHTM vào các MXHTN khác nhau phải là các chỉ tiêu tài chính có giá trị trung bình khác nhau giữa các MXHTN. Do vậy, để xác định được các chỉ tiêu tài chính này tác giả thực hiện phân tích phương sai một yếu tố cho từng chỉ tiêu tài chính của các NHTM theo các MXHTN khác nhau. Tác giả căn cứ trên mức ý nghĩa thống kê của kiểm định phương sai đồng nhất và mức ý nghĩa thống kê của phân tích phương sai một yếu tố các chỉ tiêu tài chính của các NHTM theo từng MXHTN để có thể xác định các biến giải thích nào có khả năng phân biệt giữa các NHTM thuộc các MXHTN khác nhau.

Tác giả thực hiện phân tích phương sai một yếu tố cho 2 mẫu dữ liệu nghiên cứu trong luận án một cách tách biệt nhau.


4 Phần nội dung thống kê mô tả chi tiết các biến giải thích là các chỉ tiêu tài chính của các NHTM trong từng mẫu dữ liệu quan sát được tác giả trình bày chi tiết trong phụ lục 6a và phụ lục 6b.


Bảng 4.1: Giá trị trung bình các chỉ số tài chính NHTM theo từng MXHTN tại các nền kinh tế mới nổi

MXHTN

Số quan sát

Trung bình

Độ lệch chuẩn

Cực tiểu

Cực đại

Trung bình

Độ lệch chuẩn

Cực tiểu

Cực đại



LnAss:Logarit tự nhiên tổng trị giá tài sản NHTM

AssGrow:Tốc độ tăng trưởng tổng trị giá tài sản

trung bình 3 năm

B

70

8.1763

1.3779

5.4189

10.8731

0.2477

0.2719

-0.0512

1.2881

BB

64

8.9984

1.3439

6.3988

13.1649

0.1615

0.1277

-0.0920

0.5908

BBB

116

9.9381

1.6938

5.8197

13.4052

0.1601

0.1167

-0.1883

0.6149

A

32

11.1366

1.9862

6.3651

14.9549

0.1009

0.0645

-0.0326

0.2870

Tổng cộng

282

9.4235

1.8310

5.4189

14.9549

0.1755

0.1729

-0.1883

1.2881



CreGrow:Tốc độ tăng trưởng tổng dư nợ trung bình

3 năm

LoanLoss_Ln:Tỷ lệ dư nợ quá hạn/tổng dư nợ

B

70

0.2679

0.3014

-0.1466

1.4153

9.2476

14.2697

0.0600

89.9940

BB

64

0.1717

0.1271

-0.1175

0.6352

6.1456

7.2884

0.2160

37.2630

BBB

116

0.3186

1.5222

-0.1357

16.5153

4.8128

6.4004

0.0000

33.9010

A

32

0.1160

0.0727

-0.0319

0.3488

3.9422

4.1475

0.4840

19.0650

Tổng cộng

282

0.2497

0.9901

-0.1466

16.5153

6.1173

9.1790

0.0000

89.9940



LoanLoss_Equ:Tỷ lệ dư nợ quá hạn/tổng vốn chủ sở hữu

LoanPro_Loan:Tỷ lệ chi phí dự dự phòng tín dụng/

tổng dư nợ tín dụng bình quân

B

70

9.0775

13.1440

0.5800

86.0830

77.8620

172.4143

1.3510

985.2000

BB

64

5.9166

7.1224

0.4070

40.8250

33.3714

50.3338

3.2010

335.6260

BBB

116

5.1344

10.4250

0.0000

100.0000

30.5691

62.7480

0.0000

592.5900

A

32

4.6897

6.3130

0.4030

27.4330

23.6996

17.3031

3.8960

62.9140

Tổng cộng

282

6.2403

10.2703

0.0000

100.0000

42.1649

99.7057

0.0000

985.2000



Equ_Ass:Tỷ lệ vốn chủ sở hữu/tổng tài sản

Equ_Loan:Tỷ lệ vốn chủ sở hữu/tổng dư nợ tín dụng ròng

B

70

13.0284

7.5463

4.8960

54.4000

12.5905

9.9021

-35.8200

46.3100

BB

64

11.4510

4.6231

4.6550

29.9590

11.3953

4.4502

4.5650

27.6880

BBB

116

11.4910

7.0204

2.2510

45.6580

12.1437

10.6638

2.7870

87.1290

A

32

10.0933

6.3050

1.2650

36.4300

9.7345

7.1818

1.3450

43.6430

Tổng cộng

282

11.7050

6.6405

1.2650

54.4000

11.8114

9.0263

-35.8200

87.1290



Equ_ShortCap:Tỷ lệ vốn chủ sở hữu/nguồn vốn ngắn hạn

Equ_Debt:Tỷ lệ vốn chủ sở hữu/tổng nợ phải trả

B

70

27.2697

22.0246

7.4000

117.8660

19.8259

17.1355

5.6050

122.1600

BB

64

22.0198

10.9775

9.9440

71.3420

16.0915

10.6321

5.7420

76.8130

BBB

116

28.5163

67.7129

3.0640

717.1900

30.4765

63.2117

3.1470

514.0000

A

32

18.6040

15.5689

1.6960

76.2060

19.0323

26.8788

5.2040

153.1840

Tổng cộng

282

25.6077

45.4093

1.6960

717.1900

23.2694

43.0184

3.1470

514.0000



IntIn_Loan:Tỷ lệ thu nhập từ lãi vay/tổng dư nợ tín dụng

bình quân

IntIn_Ass:Tỷ lệ thu nhập từ lãi/tổng tài sản sinh lời

bình quân

B

70

19.1616

17.7580

-41.8370

86.6200

15.5154

10.0329

3.8030

67.3100

BB

64

16.9513

14.6495

4.9450

116.6560

13.7887

5.9801

5.1230

39.7260

BBB

116

37.3368

90.0853

1.5400

520.3250

17.7913

39.6251

2.4600

413.7670

A

32

18.4976

32.5349

5.3740

191.8260

11.9574

10.6335

1.3040

64.2230

Tổng cộng

282

26.0610

60.4427

-41.8370

520.3250

15.6560

26.3065

1.3040

413.7670

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 120 trang: Các yếu tố ảnh hưởng đến mức xếp hạng tín nhiệm của ngân hàng thương mại – nghiên cứu tại các nền kinh tế phát triển và các nền kinh tế mới nổi

Các yếu tố ảnh hưởng đến mức xếp hạng tín nhiệm của ngân hàng thương mại – nghiên cứu tại các nền kinh tế phát triển và các nền kinh tế mới nổi - 8


MXHTN

Số quan

Trung

Độ lệch

Cực tiểu

Cực đại

Trung bình

Độ lệch

Cực tiểu

Cực đại





sát

bình

chuẩn




chuẩn






IntEx_Cap:Tỷ lệ chi phí trả lãi/tổng nguồn vốn

chịu lãi bình quân

NIM:Tỷ lệ lãi cận biên

B

70

14.8549

7.8491

3.5600

54.4100

15.9974

8.3957

4.7900

52.1300

BB

64

11.2155

9.3518

2.9000

70.8000

11.3424

9.2202

0.6000

66.7300

BBB

116

9.8933

7.3001

3.2300

69.0200

9.9942

7.3708

-5.1700

68.0100

A

32

6.8878

2.4154

3.6800

13.2700

6.9241

2.7880

0.0000

13.7700

Tổng cộng

282

11.0839

7.9578

2.9000

70.8000

11.4420

8.2354

-5.1700

68.0100



NetIntIn_Ass:Tỷ lệ thu nhập ròng từ lãi/tổng tài sản

bình quân

OthIn_Ass:Tỷ lệ thu nhập khác từ hoạt động/

tổng tài sản bình quân

B

70

13.8780

7.6415

3.7000

61.9300

6.0989

3.3288

1.6300

22.4300

BB

64

12.2491

18.7090

3.5600

139.9600

4.3123

2.4593

1.0200

10.7000

BBB

116

9.1547

6.9236

3.1200

67.9000

4.3609

2.7360

0.1900

16.5400

A

32

6.2269

1.9516

3.4800

12.4600

2.4841

0.6486

1.1000

3.7800

Tổng cộng

282

10.6972

10.9169

3.1200

139.9600

4.5683

2.8806

0.1900

22.4300



NonIntEx_Ass:Tỷ lệ chi phí phi lãi/tổng tài sản bình quân

ROAA:Tỷ lệ lợi nhuận ròng/tổng tài sản bình quân

B

70

6.2806

3.4380

1.3900

16.2000

7.1035

5.7961

0.6933

40.5170

BB

64

4.4777

2.8568

1.2300

14.4600

5.6268

6.8561

1.1943

52.5063

BBB

116

4.7868

3.2113

0.0000

16.6100

4.7438

5.8730

0.7413

61.2250

A

32

2.5263

0.9753

0.0000

4.9600

3.3689

1.5905

0.9227

8.9373

Tổng cộng

282

4.8309

3.1961

0.0000

16.6100

5.3739

5.8792

0.6933

61.2250



ROAE:Tỷ lệ lợi nhuận ròng/tổng nguồn vốn

chủ sở hữu bình quân

Exp_Int:Tỷ lệ tổng chi phí/tổng thu nhập

B

70

6.0141

4.7440

0.7347

32.3683

6.1262

5.3752

-0.4880

32.5820

BB

64

4.8491

5.1862

1.1607

39.2023

4.8953

5.0337

1.0670

36.9770

BBB

116

4.3054

5.5214

0.4237

58.0370

4.3207

5.4613

0.5420

58.1850

A

32

3.0632

1.2759

0.9083

6.9520

3.0702

1.2694

1.0000

7.1600

Tổng cộng

282

4.7120

5.0017

0.4237

58.0370

4.7574

5.1023

-0.4880

58.1850



NetLoan_Ass:Tỷ lệ dư nợ tín dụng ròng/tổng tài sản

NetLoan_ShortCap:Tỷ lệ dư nợ tín dụng ròng/tổng nguồn

vốn huy động tiền gởi và nguồn vốn ngắn hạn

B

70

3.5223

5.8696

-0.6480

35.7410

6.4434

4.7629

1.0610

23.1070

BB

64

1.9295

1.7895

-1.7550

9.8840

4.8889

5.9204

0.9370

44.4720

BBB

116

1.5113

1.2835

-2.7600

7.3990

3.9355

4.3881

0.1740

40.4890

A

32

1.3356

0.8671

-0.2360

2.8730

2.6124

1.5312

0.6230

6.1850

Tổng cộng

282

2.0855

3.2642

-2.7600

35.7410

4.6243

4.8026

0.1740

44.4720



NetLoan_Debt:Tỷ lệ dư nợ tín dụng ròng/tổng

nguồn vốn huy động tiền gởi và nguồn vốn vay

LiAss_ShortCap:Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/tổng nguồn

vốn huy động tiền gửi và nguồn vốn ngắn hạn

B

70

7.0169

5.4266

0.0300

29.0060

1.6594

4.1657

-9.4630

23.8630

BB

64

5.0173

5.8099

0.9400

43.5840

1.2533

1.7253

-6.5410

7.7230

BBB

116

4.0887

3.9986

0.2640

33.3720

1.3015

2.1374

-10.6100

13.1910

A

32

2.5883

1.4021

0.4480

5.6190

1.3420

0.5523

0.2750

2.7100

Tổng cộng

282

4.8560

4.8536

0.0300

43.5840

1.3840

2.6187

-10.6100

23.8630



LiAss_Debt:Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/tổng nguồn vốn

huy động tiền gởi và nguồn vốn vay


B

70

13.8842

12.0269

-12.1550

58.9220

BB

64

11.4613

12.6789

-74.5380

30.8730

BBB

116

13.2433

9.6325

-31.4700

44.0260

A

32

15.4400

5.7954

4.2120

28.6060

Tổng cộng

282

13.2472

10.7057

-74.5380

58.9220

Nguồn: Kết quả tính toán của tác giả từ mẫu dữ liệu quan sát


Bảng 4.2: Kết quả kiểm định phương sai đồng nhất và phân tích phương sai một yếu tố các chỉ tiêu tài chính NHTM theo từng MXHTN

tại các nền kinh tế mới nổi



Biến

Mức ý nghĩa thống kê của kiểm định phương sai

đồng nhất

Mức ý nghĩa thống kê của phân tích phương sai

một yếu tố


Biến

Mức ý nghĩa thống kê của kiểm định phương sai

đồng nhất

Mức ý nghĩa thống kê của phân tích phương sai

một yếu tố

LnAss

0.0110

0.0000

NIM

0.0300

0.0000

AssGrow

0.0000

0.0000

NetIntIn_Ass

0.0070

0.0020

CreGrow

0.4010

0.6690

OthIn_Ass

0.0000

0.0000

LoanLoss_Ln

0.0000

0.0060

NonIntEx_Ass

0.0000

0.0000

LoanLoss_Equ

0.0220

0.0570

ROAA

0.1300

0.0100

LoanPro_Loan

0.0000

0.0060

ROAE

0.2360

0.0280

Equ_Ass

0.4920

0.1810

Exp_Int

0.1360

0.0230

Equ_Loan

0.1580

0.4760

NetLoan_Ass

0.0000

0.0000

Equ_ShortCap

0.2060

0.6320

NetLoan_ShortCap

0.0870

0.0000

Equ_Debt

0.0000

0.0210

NetLoan_Debt

0.0010

0.0000

IntIn_Loan

0.0000

0.0740

LiAss_ShortCap

0.0010

0.7890

IntIn_Ass

0.1470

0.6340

LiAss_Debt

0.1210

0.3390

IntEx_Cap

0.0540

0.0000




Nguồn: Kết quả tính toán của tác giả từ mẫu dữ liệu quan sát

Căn cứ vào giá trị trung bình của các chỉ số tài chính của các NHTM theo từng MXHTN và mức ý nghĩa thống kê của phân tích phương sai một yếu tố trong bảng 4.1 và 4.2, ta có thể kết luận rằng các biến LnAss, AssGrow, LoanLoss_Ln, LoanLoss_Equ, LoanPro_Loan, Equ_Debt, IntIn_Loan, IntEx_Cap, NIM, NetIntIn_Ass, OthIn_Ass, NonIntEx_Ass, NetLoan_Ass, NetLoan_ShortCap và NetLoan_Debt có giá trị trung bình khác nhau theo các MXHTN.

Riêng đối với các biến CreGrow, Equ_Ass, Equ_Loan, Equ_ShortCap, IntIn_Ass, ROAA, ROAE, Exp_Int và LiAss_Debt do kết quả của kiểm định phương sai đồng nhất không có ý nghĩa thống kê (>10%) nên giả định về phương sai đồng nhất trong phân tích phương sai một yếu tố đối với các biến này bị vi phạm. Do vậy, tác giả tiến hành thêm kiểm định phi tham số Kruskal-Wallis đối với các biến này.


Bảng 4.3: Kết quả kiểm định Kruskal - Wallis các chỉ tiêu tài chính NHTM


theo từng MXHTN tại các nền kinh tế mới nổi



Biến

Mức ý nghĩa thống kê của kiểm định Kruskal-

Wallis


Biến

Mức ý nghĩa thống kê của kiểm định Kruskal-

Wallis

CreGrow

0.0050

ROAA

0.0000

Equ_Ass

0.0360

ROAE

0.0000

Equ_Loan

0.0250

Exp_Int

0.0000

Equ_ShortCap

0.0040

LiAss_Debt

0.2500

IntIn_Ass

0.0220



Nguồn: Kết quả tính toán của tác giả từ mẫu dữ liệu quan sát

Từ kết quả của kiểm định Kruskal – Wallis được trình bày trong bảng 4.3, ta có thể kết luận được các biến CreGrow, Equ_Ass, Equ_Loan, Equ_ShortCap, IntIn_Ass, ROAA, ROAE và Exp_Int có giá trị trung bình khác nhau theo các MXHTN.

Như vậy, từ kết quả của phân tích phương sai một yếu tố và kiểm định phi tham số Kruskal-Wallis ta có thể kết luận rằng các biến LnAss, AssGrow, CreGrow, LoanLoss_Ln, LoanLoss_Equ, LoanPro_Loan, Equ_Ass, Equ_Loan, Equ_ShortCap, Equ_Debt, IntIn_Loan, IntIn_Ass, IntEx_Cap, NIM, NetIntIn_Ass, OthIn_Ass, NonIntEx_Ass, ROAA, ROAE, Exp_Int, NetLoan_Ass, NetLoan_ShortCap và NetLoan_Debt có giá trị trung bình khác nhau theo các MXHTN trong mẫu dữ liệu các NHTM tại các quốc gia thuộc nhóm các nền kinh tế mới nổi. Ngược lại, các biến LiAss_ShortCap và LiAss_Debt có giá trị trung bình không khác biệt nhau theo các MXHTN.

Trong đó, biến LnAss có giá trị trung bình cao nhất ở MXHTN tốt nhất và giảm dần theo các MXHTN kém hơn. Các biến AssGrow, LoanLoss_Ln, LoanLoss_Equ, LoanPro_Loan, IntEx_Cap, NIM, NetIntIn_Ass, ROAE, Exp_Int, NetLoan_Ass, NetLoan_ShortCap và NetLoan_Debt có giá trị trung bình cao nhất ở các MXHTN kém nhất và giảm dần đối với các MXHTN tốt hơn. Còn lại, các biến CreGrow, Equ_Ass, Equ_Loan, Equ_ShortCap, Equ_Debt, IntIn_Loan, IntIn_Ass, OthIn_Ass, NonIntEx_Ass và ROAA có giá trị trung bình khác nhau theo các MXHTN, tuy nhiên sự biến động của giá trị trung bình của các biến này và sự biến động của các MXHTN không theo một chiều hướng cụ thể.

Tương tự như vậy, tác giả tiến hành phân tích phương sai 1 yếu tố các chỉ tiêu tài chính của các NHTM theo từng MXHTN tại các nền kinh tế phát triển.


Bảng 4.4: Giá trị trung bình các chỉ số tài chính NHTM


theo từng MXHTN tại các nền kinh tế phát triển


MXHTN

Số quan

sát

Trung

bình

Độ lệch

chuẩn

Cực tiểu

Cực đại

Trung

bình

Độ lệch

chuẩn

Cực tiểu

Cực đại



LnAss:Logarit tự nhiên tổng giá trị tài sản NHTM

AssGrow:Tốc độ tăng trưởng tổng tài sản NHTM

trung bình 3 năm

B

8

11.4577

.6713

10.0440

12.3110

0.0017

0.0920

-0.0945

0.1964

BB

25

10.7804

1.5263

5.2490

12.8230

0.0339

0.1207

-0.1151

0.3602

BBB

52

10.4119

1.7275

6.6830

13.8380

0.0218

0.0884

-0.1968

0.3364

A

152

11.4706

1.7368

7.3850

14.7240

0.0143

0.1047

-0.4042

0.5461

AA

48

11.8124

1.6266

7.7130

14.2390

0.0557

0.0472

-0.0594

0.1627

AAA

11

11.9109

1.3402

10.1530

14.4920

0.0322

0.0577

-0.0453

0.1623

Tổng cộng

296

11.2977

1.7253

5.2490

14.7240

0.0243

0.0951

-0.4042

0.5461



CreGrow:Tốc độ tăng trưởng tổng dư nợ tín dụng

trung bình 3 năm

LoanLoss_Ln:Tỷ lệ dư nợ quá hạn/tổng dư nợ

B

8

0.0098

0.1309

-0.1826

0.2727

24.7640

13.5608

0.8800

44.8630

BB

25

-0.0093

0.1130

-0.1708

0.2753

13.2698

8.8345

0.2180

37.9730

BBB

52

0.0361

0.1170

-0.1491

0.5168

6.5633

8.5192

0.0410

44.6330

A

152

0.0443

0.1859

-0.4088

1.4227

3.6221

4.6317

0.0000

44.6490

AA

48

0.0558

0.0648

-0.0759

0.3202

1.7663

1.7369

0.0090

8.1780

AAA

11

0.0800

0.1715

-0.0318

0.5829

1.0203

1.6900

0.0000

5.8160

Tổng cộng

296

0.0406

0.1534

-0.4088

1.4227

5.1274

7.4089

0.0000

44.8630



LoanLoss_Equ:Tỷ lệ dư nợ quá hạn/tổng vốn

chủ sở hữu

LoanPro_Loan:Tỷ lệ chi phí dự phòng tín dụng/

tổng dư nợ tín dụng bình quân

B

8

306.8720

186.7417

28.7310

690.0910

2.8763

1.8082

0.0100

5.9100

BB

25

130.6217

89.4631

4.7470

381.3450

1.6124

1.1304

-0.3100

4.5700

BBB

52

59.6979

86.3918

0.2420

414.3900

0.9592

1.6735

-0.2900

10.6800

A

152

37.0226

55.7724

0.0000

464.9560

0.4932

1.0274

-0.4900

10.8700

AA

48

23.2292

63.8459

0.0400

433.0000

0.3258

0.3950

-0.0700

1.8300

AAA

11

73.3240

232.5974

0.0000

774.5700

0.0900

0.2509

-0.1800

0.6500

Tổng cộng

296

55.3169

96.9361

0.0000

774.5700

0.6919

1.2257

-0.4900

10.8700



Equ_Ass:Tỷ lệ vốn chủ sở hữu/tổng tài sản

Equ_Loan:Tỷ lệ vốn chủ sở hữu/tổng dư nợ tín dụng

B

8

5.8810

3.1806

2.1000

11.3540

9.2836

4.4860

3.0860

16.1920

BB

25

6.6860

3.7176

0.2520

16.6180

12.9957

10.5310

0.6050

53.5830

BBB

52

8.4437

3.8266

1.4640

23.1450

19.7328

37.4397

3.2320

276.9500

A

152

7.1024

3.4055

1.1450

20.4280

16.7668

22.8025

1.9740

198.1360

AA

48

8.0283

2.9046

0.0060

16.0840

20.1603

29.4661

0.0090

151.4190

AAA

11

8.3670

6.5926

0.6530

20.1630

17.4925

15.9759

0.7620

57.3420

Tổng cộng

296

7.4670

3.6177

0.0060

23.1450

17.3444

25.8997

0.0090

276.9500



Equ_ShortCap:Tỷ lệ vốn chủ sở hữu/nguồn vốn

ngắn hạn

Equ_Debt:Tỷ lệ vốn chủ sở hữu/tổng nợ phải trả

B

8

7.1263

3.6462

2.3740

13.6510

6.3853

3.6620

2.1450

12.8410

BB

25

10.2912

6.1303

0.2880

29.5010

7.4736

4.4889

0.2610

19.9290

BBB

52

12.6163

5.6406

1.7230

33.6150

9.5709

4.9256

1.4860

30.1150

A

152

14.0868

19.5748

2.0100

171.4090

7.9145

4.1861

1.1620

26.2490

AA

48

12.0495

8.4045

0.0080

63.6210

8.9642

3.5694

0.0060

19.7250

AAA

11

23.8286

21.0270

5.8390

60.7440

9.7279

8.2934

0.6570

25.2560

Tổng cộng

296

13.3514

15.4219

0.0080

171.4090

8.3645

4.4883

0.0060

30.1150

MXHTN

Số quan

sát

Trung

bình

Độ lệch

chuẩn

Cực tiểu

Cực đại

Trung

bình

Độ lệch

chuẩn

Cực tiểu

Cực đại






IntIn_Loan:Tỷ lệ thu nhập từ lãi vay/tổng dư nợ

tín dụng bình quân

IntIn_Ass:Tỷ lệ thu nhập từ lãi/tổng tài sản sinh lời

bình quân


B

8

4.1388

1.2694

2.5400

6.3800

3.9250

1.4714

1.5800

5.8500

BB

25

3.6928

2.5023

1.5200

11.8800

3.9576

2.5821

0.8700

11.6800

BBB

52

3.7648

1.5208

0.0900

9.3700

3.5096

1.3593

1.0600

8.8300

A

152

3.9412

1.5957

0.7200

10.9100

3.4638

1.5443

0.1900

9.9400

AA

48

3.8719

1.4801

1.7300

7.4400

3.3244

1.4050

1.2300

6.3300

AAA

11

5.2309

6.7548

0.0000

24.6100

3.0355

1.2925

1.0800

4.5000

Tổng cộng

296

3.9313

2.0545

0.0000

24.6100

3.4875

1.5942

0.1900

11.6800



IntEx_Cap:Tỷ lệ chi phí trả lãi/tổng nguồn vốn

chịu lãi bình quân

NIM:Tỷ lệ lãi cận biên

B

8

2.1900

0.4121

1.7300

2.9500

1.7205

1.1500

-0.1980

3.3640

BB

25

2.4952

2.2075

0.7400

11.6300

1.6064

1.1379

0.1360

5.2070

BBB

52

1.8075

0.9530

0.2800

4.5900

1.8282

0.9111

0.3460

4.6810

A

152

1.9437

1.3209

0.0300

7.3800

1.6478

1.3925

-0.0370

10.3710

AA

48

1.5529

1.1935

0.1500

4.8000

1.8591

0.7391

0.7560

3.7010

AAA

11

1.9327

1.4846

0.3300

4.4600

1.2684

1.2307

0.3440

3.5380

Tổng cộng

296

1.9092

1.3441

0.0300

11.6300

1.6981

1.1946

-0.1980

10.3710



NetIntIn_Ass:Tỷ lệ thu nhập ròng từ lãi/tổng tài sản

bình quân

OthIn_Ass:Tỷ lệ thu nhập khác từ hoạt động/

tổng tài sản bình quân

B

8

1.5258

1.0146

-0.1950

2.9270

0.6049

0.4338

-0.0780

1.2280

BB

25

1.4659

1.0459

0.1340

4.5890

1.2422

0.8313

-0.2310

3.4960

BBB

52

1.7070

0.8400

0.3420

4.3510

0.7673

0.6303

-1.3640

2.7220

A

152

1.4897

1.1239

-0.0310

8.2190

1.2219

2.3249

-0.1810

21.1570

AA

48

1.6610

0.6182

0.7230

3.0580

1.1403

0.9118

0.0070

4.1040

AAA

11

1.2160

1.1900

0.3390

3.3870

0.2618

0.2869

-0.0980

0.8160

Tổng cộng

296

1.5444

1.0019

-0.1950

8.2190

1.0782

1.7586

-1.3640

21.1570



NonIntEx_Ass:Tỷ lệ chi phí phi lãi/tổng tài sản

bình quân

ROAA:Tỷ lệ lợi nhuận ròng/tổng tài sản bình quân

B

8

3.7551

1.7927

0.0520

6.1600

0.3375

2.4722

-2.7960

4.4290

BB

25

2.7567

1.4319

0.1470

6.3080

-0.2208

1.0151

-3.4080

1.2870

BBB

52

2.1230

1.9067

0.1950

13.9980

0.1170

1.8315

-11.2020

1.8410

A

152

2.0315

2.1603

0.0160

16.3690

0.4275

1.1498

-9.8850

6.6490

AA

48

1.7656

0.9176

0.1470

4.6780

0.7194

0.7254

-3.2490

2.0640

AAA

11

0.4705

0.4257

-0.0390

1.2000

1.0657

0.9620

0.0120

2.4610

Tổng cộng

296

2.0543

1.9050

-0.0390

16.3690

0.3868

1.2965

-11.2020

6.6490



ROAE:Tỷ lệ lợi nhuận ròng/tổng nguồn vốn chủ sở hữu bình quân

Exp_Int:Tỷ lệ tổng chi phí/tổng thu nhập

B

8

-0.3178

61.2013

-88.0050

81.8900

74.4116

35.5491

15.1590

133.5020

BB

25

-9.7504

34.8778

-150.1230

28.1520

66.1058

18.6566

24.3430

102.1420

BBB

52

2.6575

17.4151

-68.9970

23.8510

57.2777

20.5838

14.7550

145.2210

A

152

4.9554

11.9207

-74.3900

57.2300

64.3338

24.0560

9.4820

200.0000

AA

48

15.9109

46.3791

-53.1800

321.7950

54.1946

15.2158

14.5110

101.8980

AAA

11

51.0976

132.3486

0.0910

449.3400

29.6526

16.8780

7.4290

62.7300

Tổng cộng

296

6.6585

36.9528

-150.1230

449.3400

60.5832

23.0990

7.4290

200.0000



MXHTN

Số quan

sát

Trung

bình

Độ lệch

chuẩn

Cực tiểu

Cực đại

Trung

bình

Độ lệch

chuẩn

Cực tiểu

Cực đại






NetLoan_Ass:Tỷ lệ dư nợ tín dụng ròng/tổng tài sản

NetLoan_ShortCap:Tỷ lệ dư nợ tín dụng ròng/tổng

nguồn vốn huy động tiền gởi và nguồn vốn ngắn hạn


B

8

63.1024

7.9104

46.6140

70.1220

77.4719

11.1113

60.0990

95.6470

BB

25

57.7573

14.9626

4.0300

73.1660

87.2260

24.5990

4.6560

126.1080

BBB

52

63.8140

20.3189

2.5610

91.2770

95.8951

36.5762

3.0680

193.1080

A

152

57.4293

21.0607

5.1490

92.0240

98.7197

66.7776

9.6570

488.7750

AA

48

62.4362

21.3904

5.5320

97.0130

94.5649

48.3778

6.8200

283.3760

AAA

11

61.8165

25.8793

6.7990

94.1260

209.4969

203.4991

38.1260

766.4160

Tổng cộng

296

59.7069

20.5274

2.5610

97.0130

100.1214

69.4688

3.0680

766.4160



NetLoan_Debt:Tỷ lệ dư nợ tín dụng ròng/tổng nguồn vốn huy động tiền gởi và nguồn vốn vay

LiAss_ShortCap:Tỷ lệ tài sản có khả năng thanh

khoản cao/tổng nguồn vốn huy động tiền gửi và nguồn vốn ngắn hạn

B

8

69.6515

9.0654

51.4010

81.3050

10.0890

7.1723

3.7010

24.2990

BB

25

66.5232

17.6029

4.1020

84.0970

15.3523

19.1648

2.5500

89.0300

BBB

52

73.8234

23.1714

2.6510

104.0820

25.3165

30.2986

1.4260

159.0970

A

152

66.5928

23.9872

7.4470

147.4430

38.4403

42.6849

0.3020

391.6890

AA

48

72.3578

24.9982

6.5170

133.5730

23.0709

15.9403

0.8560

61.5100

AAA

11

70.0112

31.3312

7.2010

112.6920

67.9500

104.4219

7.7610

377.7170

Tổng cộng

296

69.0017

23.5972

2.6510

147.4430

32.0229

40.7363

0.3020

391.6890



LiAss_Debt:Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao/tổng nguồn vốn huy động tiền gởi và nguồn

vốn vay


B

8

8.8375

5.9283

3.1700

21.4620

BB

25

12.5558

17.1223

1.7010

78.4480

BBB

52

17.4041

16.4145

1.3710

86.9570

A

152

24.0424

19.1224

0.0630

111.3150

AA

48

18.5450

12.3313

0.4960

54.2490

AAA

11

22.5233

20.4505

2.5690

71.3440

Tổng cộng

296

20.5472

17.7427

0.0630

111.3150

Nguồn: Kết quả tính toán của tác giả từ mẫu dữ liệu quan sát


Bảng 4.5: Kết quả kiểm định phương sai đồng nhất và phân tích phương sai


một yếu tố các chỉ tiêu tài chính NHTM theo từng MXHTN tại các nền kinh tế phát triển


Biến

Mức ý nghĩa thống kê của kiểm định phương sai

đồng nhất

Mức ý nghĩa thống kê của phân tích phương sai

một yếu tố


Biến

Mức ý nghĩa thống kê của kiểm định phương sai

đồng nhất

Mức ý nghĩa thống kê của phân tích phương sai

một yếu tố

LnAss

0.0060

0.0000

NIM

0.4900

0.6520

AssGrow

0.0250

0.1700

NetIntIn_Ass

0.2990

0.5800

CreGrow

0.3730

0.5100

OthIn_Ass

0.2980

0.3200

LoanLoss_Ln

0.0000

0.0000

NonIntEx_Ass

0.2850

0.0020

LoanLoss_Equ

0.0000

0.0000

ROAA

0.0020

0.0140

LoanPro_Loan

0.0000

0.0000

ROAE

0.0000

0.0000

Equ_Ass

0.0010

0.0770

Exp_Int

0.4650

0.0000

Equ_Loan

0.6030

0.7700

NetLoan_Ass

0.0060

0.0750

Equ_ShortCap

0.0210

0.1460

NetLoan_ShortCap

0.0000

0.0000

Equ_Debt

0.0000

0.0830

NetLoan_Debt

0.0190

0.4150

IntIn_Loan

0.0000

0.3930

LiAss_ShortCap

0.0000

0.0000

IntIn_Ass

0.3820

0.5230

LiAss_Debt

0.0190

0.0040

IntEx_Cap

0.0310

0.6520




Nguồn: Kết quả tính toán của tác giả từ mẫu dữ liệu quan sát

Tương tự như phần phân tích ở trên, căn cứ vào giá trị trung bình của các chỉ số tài chính của các NHTM theo từng MXHTN và mức ý nghĩa thống kê của phân tích phương sai một yếu tố trong bảng 4.4 và 4.5, ta có thể kết luận rằng các biến LnAss, LoanLoss_Ln, LoanLoss_Equ, LoanPro_Loan, Equ_Ass, Equ_Debt, ROAA, ROAE, NetLoan_Ass, NetLoan_ShortCap, LiAss_ShortCap và LiAss_Debt có giá trị trung bình khác nhau theo các MXHTN.

Riêng đối với các biến CreGrow, Equ_Loan, IntIn_Ass, NIM, NetIntIn_Ass, OthIn_Ass, NonIntEx_Ass và Exp_Int do kết quả của kiểm định phương sai đồng nhất không có ý nghĩa thống kê (>10%) nên giả định về phương sai đồng nhất trong phân tích phương sai một yếu tố đối với các biến này bị vi phạm. Do vậy, tác giả tiến hành thêm kiểm định phi tham số Kruskal-Wallis đối với các biến này.


Bảng 4.6: Kết quả kiểm định Kruskal - Wallis các chỉ tiêu tài chính NHTM theo từng MXHTN tại các nền kinh tế phát triển





Biến

Mức ý nghĩa thống kê của kiểm định Kruskal-

Wallis


Biến

Mức ý nghĩa thống kê của kiểm định Kruskal-

Wallis


CreGrow

0.0060

NetIntIn_Ass

0.0250

Equ_Loan

0.3330

OthIn_Ass

0.0010

IntIn_Ass

0.8420

NonIntEx_Ass

0.0000

NIM

0.0140

Exp_Int

0.0000

Nguồn: Kết quả tính toán của tác giả từ mẫu dữ liệu quan sát

Từ kết quả của kiểm định Kruskal – Wallis được trình bày trong bảng 4.6, ta có thể kết luận được các biến CreGrow, NIM, NetIntIn_Ass, OthIn_Ass, NonIntEx_Ass và Exp_Int có giá trị trung bình khác nhau theo các MXHTN.

Như vậy, từ kết quả của phân tích phương sai một yếu tố và kiểm định phi tham số Kruskal-Wallis ta có thể kết luận rằng các biến LnAss, CreGrow, LoanLoss_Ln, LoanLoss_Equ, LoanPro_Loan, Equ_Ass, Equ_Debt, NIM, NetIntIn_Ass, OthIn_Ass, NonIntEx_Ass, ROAA, ROAE, Exp_Int, NetLoan_Ass, NetLoan_ShortCap, LiAss_ShortCap và LiAss_Debt có giá trị trung bình khác nhau theo các MXHTN trong mẫu dữ liệu các NHTM tại các quốc gia có nền kinh tế phát triển. Ngược lại, các biến AssGrow, Equ_Loan, Equ_ShortCap, IntIn_Loan, IntIn_Ass, IntEx_Cap và NetLoan_Debt có giá trị trung bình không khác nhau theo các MXHTN.

Trong đó, biến ROAE có giá trị trung bình cao nhất ở MXHTN tốt nhất và giảm dần đối với các MXHTN kém hơn. Các biến LoanLoss_Ln, LoanPro_Loan và NonIntEx_Ass có giá trị trung bình cao nhất ở các MXHTN kém nhất và giảm dần đối với các MXHTN tốt hơn. Còn lại, các biến LnAss, CreGrow, LoanLoss_Equ, Equ_Ass, Equ_Debt, NIM, NetIntIn_Ass, OthIn_Ass, ROAA, Exp_Int, NetLoan_Ass, NetLoan_ShortCap, LiAss_ShortCap và LiAss_Debt có giá trị trung bình khác nhau theo các MXHTN, tuy nhiên sự biến động của giá trị trung bình của các biến này và sự biến động của các MXHTN không theo một chiều hướng cụ thể.


4.2 Kết quả phương pháp lựa chọn biến giải thích và đánh giá mức độ phù hợp của mô hình hồi quy Ordered logit

4.2.1 Kết quả phương pháp lựa chọn biến giải thích trong mô hình Ordered logit


Các biến có tác động chủ yếu đến MXHTN của NHTM phải là những biến có giá trị trung bình khác nhau theo các MXHTN và đồng thời phải là những biến giải thích phù hợp trong các mô hình Ordered logit được xây dựng trên mẫu dữ liệu nghiên cứu. Do vậy, sau khi đã xác định được các biến có khả năng phân loại các NHTM vào các MXHTN khác nhau ở mục 4.1, tác giả tiếp tục xác định các biến giải thích phù hợp cho mô hình Ordered logit trên mẫu dữ liệu các NHTM tại các nền kinh tế phát triển và mẫu dữ liệu các NHTM tại các nền kinh tế mới nổi. Như đã trình bày trong mục 3.4, để lựa chọn được các biến giải thích phù hợp cho mô hình Ordered logit và nhằm hạn chế việc mô hình ước lượng phù hợp quá mức (Over – fitting) với mẫu dữ liệu quan sát, tác giả thực hiện lựa chọn 5 mẫu dữ liệu con từ mẫu dữ liệu ban đầu, mỗi mẫu dữ liệu con có số lượng quan sát bằng 80% số lượng quan sát trong mẫu dữ liệu ban đầu. Sau đó tác giả thực hiện 5 lần ước lượng mô hình riêng biệt, mỗi lần ước lượng mô hình trên một mẫu dữ liệu con khác nhau. Tác giả thực hiện việc lựa chọn 5 mẫu dữ liệu con từ mẫu dữ liệu ban đầu theo phương pháp chọn mẫu hệ thống với bước nhảy 5.

Quá trình phân tích dữ liệu này được thực hiện tách biệt cho mẫu dữ liệu các NHTM thuộc các nền kinh tế phát triển và mẫu dữ liệu các NHTM tại các nền kinh tế mới nổi.

Bảng 4.7: Mô hình Ordered logit với 5 mẫu dữ liệu con

và toàn bộ mẫu dữ liệu các NHTM tại các nền kinh tế mới nổi


Mẫu dữ liệu 1

Mẫu dữ liệu 2


Biến


HSHQ

Mức ý nghĩa

thống kê HSHQ


Biến


HSHQ

Mức ý nghĩa

thống kê HSHQ

Country_rating

2.2670

0.0000

Country_rating

1.8320

0.0000

Bicra

0.6750

0.0020

Bicra

0.7465

0.0010

Government

0.9698

0.0190

Government

0.9815

0.0270

Group

4.0543

0.0000

Group

4.0830

0.0000

LnAss

0.6060

0.0000

LnAss

0.5704

0.0000

AssGrow

-8.0183

0.0090

AssGrow

-5.3294

0.0040

CreGrow

3.1831

0.1860

CreGrow

0.5879

0.2340

LoanLoss_Ln

-0.1034

0.0000

LoanPro_Loan

-0.0142

0.0010

Equ_Debt

0.0159

0.0010

Equ_Loan

-0.0859

0.1530

IntEx_Cap

0.2371

0.1480

Equ_ShortCap

-0.0129

0.2210

NIM

-0.1957

0.2040

Equ_Debt

0.0191

0.0550

NetIntIn_Ass

-0.0301

0.1120

IntIn_Ass

0.0181

0.1300

OthIn_Ass

-0.5666

0.0080

NetIntIn_Ass

-0.0149

0.3780

NonIntEx_Ass

0.4862

0.0140

OthIn_Ass

-0.2888

0.1370

Download pdf, tải về file docx

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Bimage 1

Danh mục

Bài viết tương tự

Bimage 2
Bimage 3

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số