Mô hình văn phạm liên kết tiếng Việt - 32

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1: CHI TIẾT CÁC CÔNG THỨC CHỦ YẾU TRONG LIÊN KẾT TIẾNG VIỆT

Trong phụ lục chúng tôi giải thích kèm theo ví dụ các liên kết quan trọng trong tiếng Việt. Việc phân chia từ thành tiểu loại dựa theo [16]. Để phân chia nhỏ hơn, thành các tiểu tiểu loại, luận án tham khảo cách chia trong [16], đồng thời thêm vào nhiều tiểu tiểu loại xuất phát từ nhu cầu phân tích liên kết và dịch máy với dạng tuyển có chú giải. Liên kết của một số loại từ đơn giản như định từ, giới từ đã trình bày chi tiết trong luận án sẽ không được nhắc lại trong phụ lục này.

Mô hình văn phạm liên kết tiếng Việt - 32 80

Tiểu từ loại Đặc điểm phân loại Ví dụ từ Tên liên kết Ví dụ liên kết
Danh từ riêng Proper Noun (Np) 1.Tên người Tên người: Giáng Kiều Tên nhân vật siêu nhiên: Cuội, Phật,… SA+ NcN1- SV+ IO Mai đẹp nàng Giáng Kiều, chú Cuội, đức Phật Nguyễn Du viết tặng Mai
  2. Tên tổ chức Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trường Đại học Bách khoa… NpEp- NNp- SV+   IO ở Trường Đại học Bách khoa cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Trường Đại học Bách khoa đạt (thành tích) tặng trường Đại học Bách khoa (sách)
  3. Tên địa danh, thiên thể Cổ Loa, Việt Nam, Hỏa Tinh EpN SV+ DT_LA+ NNp ở Cổ Loa trên Hỏa Tinh Việt Nam là (đất nước anh hùng) nhân dân Việt Nam
  4. Tên sự kiện Cách mạng tháng Tám, Cách mạng tháng Mười NcN6- EsN NNp SV+ cuộc Cách mạng tháng Tám trước Cách mạng tháng Mười sự kiện Cách mạng tháng Tám Cách mạng tháng Tám thành công
  5. Tên tác phẩm Truyện Kiều, Kinh Thánh NcN4- SV+ quyển Kinh Thánh,cuốn Truyện Kiều Cách mạng Tháng tám thành công  
  6. Tên động vật Nhân Sư, Xích Thố NcN2- SV+ DT_LA+ SA+ SHSH+ NNp con Nhân Sư Xích Thố ăn (cỏ) Nhân Sư là (nhân vật huyền thoại) (ngựa) Bạch Long (rất) hay tượng Nhân Sư Nhân Sư Ai Cập ngựa Xích Thố
  7. Tên đồ vật Lada, Granit, Penicillin {PqN-} & {DpN-}& NcN4-   NNpNcN4- & NPd+ SV+ NuNp tất cả những chiếc Lada, những chiếc Lada, chiếc Lada xe Lada, thuốc Penicillin chiếc Lada ấy (chiếc) Lada chạy (chầm chậm) xeLada

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 305 trang: Mô hình văn phạm liên kết tiếng Việt

Tiểu từ loại Đặc điểm phân loại Ví dụ từ Tên liên kết Ví dụ liên kết
Danh từ cụ thể Concrete Noun (Nt) 1. Người ông, bà, nam, nữ, nô tì, phi công nhân vật siêu nhiên: phù thủy, ma, thần linh SH+, SH- {PqNt-} & {DpNt- or McNc- }&{NcN4-}& {NPd+} NN+ SV+ SA+ NtNp+ IO bố cô giáo, chữ bác sĩ toàn bộ các em học sinh, toàn bộ các học sinh, nhứng học sinh, tất cả học sinh, tất cả ba em học sinh ấy công nhân nhà máy công nhân vận hánh (máy) (người) công nhân chăm chỉ công nhân Việt nam (tôi ) tặng em bé (sách)
  2. Động vật thú: chó, mèo, cá voi chim: gà, bồ câu cá: trắm, mè, thu lưỡng cư: ếch, nhái bò sát: rắn, thằn lằn côn trùng: kiến, gián thân mềm: ngao, bào ngư giáp xác: tôm, cua, ghẹ động vật hư cấu: rồng, ma gà vi sinh vật: virus, vi khuẩn, vi trùng NtNp+ {PqN-} & {DpNt- or McNt- }& NcN2- & {NtPd+} SHSV+ NtAp+ EoNt+ chuột Mickey tất cả những con mèo, tất cả những con mèo ấy tai thỏ, sừng trâu gà chạy mèo con (lâu đài) của rồng
  3. Thực vật cây thân gỗ: lim, đa cây bụi: cúc tần, duối cây thân leo: tơ hồng cây thân cỏ: lau, cói rau, củ: cải bẹ, bầu, bí {NcN3-}& {DpN-} SV+ NtAp+ NuNNtNt DT_LA+ O (những) bông lúa rau cải được trồng lúa xanh mướt yến cải bẹ rau bí, dây tơ hồng, quả chuối, giàn bầu cải bẹ là… . mua cải cúc
  4. Lương thực, thực phẩm nói chung hạt : đậu, lạc, vừng lương thực: thóc lúa, ngô, khoai … NuNt4- NtNt DT_LA+ OSA+ (hai) cân đậu quả đậu, củ sắn, cây vừng gạo là lương thực mua ngô mùa này, lúa thật xanh tốt
  5. Đồ dùng, vật dụng vật dụng gia đình:bàn, ghế, ba lô, đồng hồ, điện thoại NcN4-& {DpN-}&{PqNt-} &{ NtPd+} CH+ NtEmSV+ OEsNt tất cả những cái bàn ấy   bàn gỗ bàn bằng (gỗ) chiếc bàn gỗ thật chắc chắn. sản xuất trên bàn
    dụng cụ thiết bị: búa, kìm, cày, bừa, cuốc, xẻng… {PqNt-}&{McNt-}&{NcNt-} McNt- EsNt- SV+ NtAp + ba (cái) kìm trên đe dưới búa búa đóng đinh xẻng to
    phụ tùng, phụ kiện: van, vòi nước, lò xo NcN4-& {DpN-}&{PqNt-} &{ NtPd+} NN+ or NNMcNt- & NcN4- O- tất cả những cái vòi nước ấy   giường lò xo hai chiếc xích mua lò xo
    đồ chơi: búp bê, bóng bay NcNt SA+ SV+ con búp bê,quả bóng bay búp bê nhỏ búp bê đi chơi
    máy móc: máy nổ, máy bơm nhạc cụ: đàn, sáo, trống, kèn SA+ NcN4- & {DpN-}&{PqNt-} &{ NtPd+} O NuNt NtNp SV+ SA+ O- máy bơm khỏe toàn bộ hai mươi chiếc máy bơm ấy sản xuất máy bơm chiếc đàn, cây sáo,cây đàn trống Paranưng, đàn Piano đàn trở thành (nguồn vui) cây đàn kỳ diệu đập vỡ cây đàn, làm trống, yêu thích đàn
      SH- NuNt- & SH+ tiếng đàn, cây đàn sinh viên
    nhạc cụ: đàn, sáo, trống, kèn NuNt NtNp SV+ SA+ O- chiếc đàn, cây sáo,cây đàn trống Paranưng, đàn Piano đàn trở thành (nguồn vui) cây đàn kỳ diệu đập vỡ cây đàn, làm trống, yêu thích đàn
      SH- NuNt- & SH+ tiếng đàn, cây đàn sinh viên
    trang phục: quần áo, giày dép {McNu}& NuNt O- hai bộ quần áo sắm sửa quần áo
    trang sức: nhẫn, vòng, NuNt- NN+ or NN- DT_LA+ O- chiếc nhẫn nhẫn kim cương, hộp nhẫn nhẫn là (đồ nữ trang) bán nhẫn
    vật dụng khác: củi, đóm, điếu, rơm rạ NaNt- SV+ đống rơm, bó rạ củi cháy
  6. Chất mĩ phẩm: son, phấn, thuốc men: ký ninh, cao hổ cốt SV+ O- DT_LA+ O- NtVu+ {PqNt-} & {DpN-}& NcN4- &{ NtPd+} phấn gây dị ứng xoa phấn cao hổ cốt là (thuốc bổ) mua ký ninh thuốc an thai toàn bộ những lọ cao hổ cốt
    chất gây nghiện: thuốc phiện, bạch phiến,… DT_LA+ SA+ thuốc phiện là (chất gây nghiện) ma túy (rất) độc hại
    nguyên vật liệu: lụa, xi măng, mực CH- EmNt+ áo lụa, nền xi măng, bàn gỗ
    chất rắn: gỗ, đá, sắt, … . CH- EmNt+ bàn gỗ bằng gỗ
    chất lỏng: bia, cồn, dầu hỏa, dầu ăn {McNt- & NuN-} (bốn) lít bia
    chất khí: gas, hydro, oxy NuN- (10) kg gas, (hai) bình gas
    chất thải: phân, rác rưởi. . NN thùng phân
  7. Tác phẩm tranh, ảnh, tác phẩm, vở kịch NtAp tác phẩm nổi tiếng vở kịch được công diễn vở kịch thành công
  8. Cấu kiện xây dựng bê tông, thanh dầm, xà. . SH+ O xà nhà trộn bê tông
  9. Công trình xây dựng cầu, đường, quảng trường, nhà hát SH- dầm cầu
  10. Phương tiện giao thông máy bay, ô tô SH- lốp ô tô
  Vũ khí máy bay tiêm kích, khu trục, xe tăng SH- xích xe tăng
  Vật nói chung thanh, que, xiên CH+ thanh tre
  Bộ phận cơ thể người cơ thể động vật bộ phận thực vật bộ phận của vật bộ phận tác phẩm SH+ Tay em bé
  Vũ trụ: sao, hành tinh   NtNp Sao Kim
  Hiện tượng tự nhiên: bão, mưa, sấm   NtAp NtAo SV+ Nc5Nt bão mạnh sấm chớp àm ầm bão đến cơn bão
  Đất đai: ruộng, vườn, đồi   EpNt- DT_LA+ SA+ NcNt ngoài ruộng ruộng là tài sản vườn rộng thửa ruộng, mảnh vườn
  Vùng có nước: sông, hồ   EpNt- DT_LA+ SA+ dưới sông sông là . . . sông rộng
  Nơi tưởng tượng: thiên đầng, địa ngục…   EpNt NN lên thiên đàng ở địa ngục địa ngục trần gian
Tiểu từ loại Đặc điểm phân loại Ví dụ từ Tên liên kết Ví dụ liên kết
Danh từ tổng thể General Noun (Ng) Chỉ những vật khác nhau về loại nhưng thường đi kèm với nhau thành một tập hợp hoàn chỉnh mang ý nghĩa khái quát nhà cửa, thầy trò, chim muông, nhân dân, quân đội … NtNg O- SV+ NgNp+ chuyện nhà cửa săn băt chim muông nhân dân nhân dân Việt Nam
Danh từ trừu tượng Khái niệm, thuật ngữ, chuyên ngành Khái niệm được khái quát hóa trong tư duy: SHA+ NaNa tư tưởng Hồ Chí Minh  khoa học vật lý
Abstract Noun (Na)   tật, tư tưởng, khoa học, cuộc sống, sự kiện NaNc sự kiện Cách mạng Tháng tám
    chưc vụ: bí thư, thủ tướng, chủ tịch. . NaNu+ chủ tịch phường
    âm thanh: tiếng, giọng SHA+ tiếng đàn
    bệnh tật: lao, ung thư DT_LA+  {NaNa+} lao là bệnh truyền nhiễm bệnh lao
    trò chơi: cờ, cờ vua O- DT_LA- chơi cờ cờ là trò chơi hấp dẫn
Danh từ chỉ loại Classified Noun (Nc) Đơn vị sự vật tồn tại thành từng loại đơn lẻ người: người, tên, chú, thằng, đứa, đức . . NcN1+ McNc thằng trộm hai con (ngựa
    động vật: con, cái. . NcN2+ con gà
    thực vật: bông, đóa, hạt. . NcNt3+ bông hồng
    vật: cái,con, tòa, căn, cuốn, quyển… NcNt4+ quyển sách
    hiện tượng: tiếng, tia, dòng, mũi NcNt5+ tia chớp, mũi dao, tia hy vọng
    khái niệm: cuộc, sự, nỗi , niềm NcNt6+ NcVs NcAp cuộc Cách mạng Tháng tám nỗi buồn niềm vui
    thứ NcMc+ thứ năm
  Đơn vị sự vật cùng loại tồn tại thành một tập hợp bầy ,đàn, toán, tốp, buồng(cau) cột(khói), bộ, chồng, nắm, ngụm … NcNt+ bầy chim, tốp công nhân
Danh từ chỉ đơn vị Unit Noun (Nu) Đo lường khoa học chính xác kg, ha, cân,ram… McNu-&{NuNt4} hai kg thóc
  Đo lường dân gian ca, thùng, đấu, bơ, xe McNu-&NuNt4+ ba cân bí
  Thời gian bầy, đàn McN- ba ngày
  Tiền tệ hào, đồng, xu, đô la McN- ba hào, hai đô la
  Hành chính, tổ chức làng, phường, huyện, quận, tỉnh, thành phố, xí nghiệp, câu lạc bộ NaNu- NtNu- SV+ chủ tịch phường công nhân nhà máy phường đã xây dựng đóng góp cho phường
  Tần suất lần, phiên, mẻ, cú, tuần (hương) NuV+  NuN+ phiên họp, cú đấm mẻ lưới
Download pdf, tải về file docx

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Bimage 1

Danh mục

Bài viết tương tự

Bimage 2
Bimage 3

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí Thư viện số