Tiếng Anh
Allen, N. and J Meyer, 1990. “The measurement and antecedents of affective, continuance, and normative commitment to the organization.” Journal of Occupational Psychology 63: 1-18.
Andrea Priem, 2010. Organization Culutre versus Job Satisfication.
Cunha.R.C and Cooper.C.L, 1998. The impact of privatization on corporate culture and employee well-being, Manuscript submitted for review.
Kotter, J.R and Heskett, J.L., 1992. Corporate culture and performance, New York
Lund, D.B. , 2003. Organizational culture and job satisfaction. Journal of Business and Industrial Marketing.
Martins, Ellen and Martins, Nico, 2002. An organizational culture model to promote creativity and innovation.
Me Sempane, Hs Rieger, G Roodt, 2002. Job Staisfaction in relation to organization culture.
Mowday, R.T., Steers, R.M. and Porter, L.W., 1979. The measurement oforganizational commitment. Vocational Behavior 14: 224 -247.
Nathalie Delobbe, Robert R.Haccoun, Christian Vandenberghe, 2002. Measuring Core Dimensions of Organizational Culture: A Review of Research and Development of a New Instrument.
O’Reilly, C., & Chatman, J., 1986. Organization commitment and psychological attachment: The effects of compliance, indentification, internalization of prosocial behaviors, Journal of Applied Psychology.
Recardo, R., & Jolly, J. 1997. Organi zational Culture and Teams. S.A.M Advanced Management Journal.
Schein, E.H., 1992. Organization Culture and Leadership. San Francisco: Jossey
- Bass.
Wallach E.J., 1983. Individuals and organi zations. The cultural match, Training and development journal.
Internet
Hồng Kỹ, 2013. Eximbank và Sacombank “dọn đường” cho kế hoạch sáp nhập lịch sử.
Hồng Nhung, 2013. Kỹ sư “nhảy việc”.
Huyền Băng, Quỳnh Anh, 2011. Sở hữu và giữ nhân tài.
<http://www.pcworld.com.vn/articles/kinh-doanh/quan-tri/2011/07/1225434/so- huu-giu-nhan-tai/ >.[Truy c ập ngày 20 tháng 03 năm 2013].
Mai Thị Thanh Bình, 2011. Thực trạng nguồn nhân lực CNTT trong các ngân hàng TMCP.
Phương Anh, 2011. Áp lực cao, lương tăng chưa tương xứng
< http://www.tbvtsg.com.vn/show_article.php?id=17466&ln_id=164> .[Truy cập ngày 28 tháng 01 năm 2013]
Tùng Nguyên, 2013. TPHCM: 12 nhóm ngành có nhu cầu nhân lực nhiều nhất năm 2013. < http://dantri.com.vn/nghe-nghiep/tphcm-12-nhom-nganh-co-nhu-cau-nhan-luc-nhieu-nhat-nam-2013-679068.htm>. [Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2012]
PHỤ LỤC 1
DÀN B ÀI PHỎNG VẤN ĐỊNH TÍNH
Xin chào anh/chị,
Tôi là Nguyễn Thị Bảo Ngọc, hiện tại tôi đang thực hiện nghiên cứu về ảnh hưởng của văn hóa doanh nghiệp đến lòng trung thành của nhân viên CNTT trong các ngân hàng TMCP. Rất mong anh/chị dành chút thời gian trao đổi một số suy nghĩ của anh/chị và góp ý cho tôi về vấn đề này. Những ý kiến của anh/chị chỉ sử dụng cho mục đích nghiên cứu khoa học và được giữ bí mật.
1. Theo các anh/chị, văn hóa doanh nghiệp có ảnh hưởng đến lòng trung thành của anh/chị đối với tổ chức không?
2. Theo các anh chị, các yếu tố sau đây c ủa văn hóa doanh nghiệp có ảnh hưởng đến lòng trung thành của nhân viên CNTT đối với ngân hàng không? Ngoài những yếu tố dưới đây, có yếu tố nào còn ảnh hưởng đến lòng trung thành của nhân viên CNTT không?
- Giao tiếp
- Đào tạo và phát triển
- Chấp nhận rủi ro
- Lương, thưởng và phúc lợi
- Cơ hội thăng tiến
- Làm việc nhóm
- Môi trường làm việc
- Chính sách quản trị
3. Sau đây tôi đưa ra một số câu hỏi, anh/chị cho ý kiến xem các anh/chị có hiểu rò nội dung câu hỏi không, có câu hỏi nào chưa hiểu rò ho ặc cần chỉnh sửa như thế nào không? Ngoài những câu hỏi tôi đưa ra, theo anh/chị cần có yếu tố nào đặc trưng của nhân viên CNTT trong ngân hàng có liên quan đến
các thành phần này không? (lần lượt giới thiệu thang đo của các thành phần đã thảo luận ở câu 2)
4. Khi nhắc tới trung thành đối với tổ chức, anh/chị nghĩ tới điều gì? Vì sao?
5. Sau đây tôi đưa ra một số phát biểu, anh/chị cho ý kiến xem các anh/chị có hiểu rò nội dung câu hỏi không, có câu hỏi nào chưa hiểu rò ho ặc cần chỉnh sửa như thế nào không? (giới thiệu thang đo của Lòng trung thành)
Xin chân thành cảm ơn anh/chị
PHỤ LỤC 2
BẢNG CÂU HỎI CHÍNH THỨC
BẢNG KHẢO SÁT NGHIÊN CỨU
“ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA DOANH NGHIỆP ĐẾN LÒNG TRUNG THÀNH CỦA NHÂN VIÊN CNTT TRONG CÁC NG ÂN HÀNG TMCP”
Kính chào anh/chị,
Tôi tên là Nguyễn Thị Bảo Ngọc, học viên Cao học trường Đại học Kinh tế TP .HCM.. Trân trọng kính mời quý anh/chị tham gia khảo sát về “Ảnh hưởng của văn hóa doanh nghiệp đến lòng trung thành của nhân viên CNTT trong các ngân hàng TMCP " tại Việt Nam. Đây là nội dung của đề tài nghiên cứu mà tôi đang thực hiện. Anh/chị tham gia bằng cách trả lời các câu hỏi bên dưới.
Nội dung bảng khảo sát gồm 3 phần:
- Phần 1: Phần gạn lọc: Nhằm xác định đúng đối tượng cần khảo sát (đối tượng thực hiện khảo sát này là các nhân viên CNTT đang làm việc tại các ngân hàng TMCP).
- Phần 2: Nội dung chính: Cảm nhận của anh/chị về văn hóa doanh nghiệp tại công ty của anh/chị và ý kiến của anh chị về lòng trung thành đối với công ty hiện tại
- Phần 3: Thông tin cá nhân: gồm các câu hỏi về thông tin cá nhân của anh/chị nhằm để phân nhóm dữ liệu.
Ý kiến và quan điểm của anh/chị qua các câu trả lời là vô cùng quý giá đối với sự thành công của nghiên cứu này. Mọi thông tin từ câu trả lời của quý anh/chị sẽ được giữ bí mật và chỉ đươc sử dụng vào mục đích nghiên cứu.
Xin chân thành cảm ơn quý anh/chị và kính chúc quý anh/chị thành công trong mọi mặt
PHẦN 1: PHẦN G ẠN LỌC
1. Xin vui lòng cho biết chuyên môn đang làm việc của anh/chị có phải là Công nghệ thông tin không:
o Có ○ Không
2. Xin vui lòng cho biết công ty đang làm việc của anh/chị có phải là Ngân hàng TMCP không?
○ Có ○ Không
3. Xin vui lòng cho biết có đúng là anh/chị đang không phải là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của Trung tâm CNTT trong một ngân hàng TMCP không?
○ Có ○ Không
Nếu cả 3 câu hỏi trên đều có đáp án là Có thì mời các anh chị tiếp tục thực hiện Phần 2 và Phần 3 của khảo sát này.
PHẦN 2:
Anh/chị cho biết mức độ đồng ý về các phát biểu sau theo thang điểm từ 1 đến 5, quy ước:
1: Rất không đồng ý; 2: Không đồng ý; 3: Bình thường; 4: Đồng ý; 5: Rất đồng ý
Câu hỏi | Mức độ đồng ý | |||||
I. | Giao tiếp | |||||
1. | Anh/chị được khuyến khích chia sẻ kiến thức, thông tin làm việc với đồng nghiệp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2. | Lãnh đạo của anh/chị luôn giải quyết xung đột rò ràng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
3. | Anh/chị được thông báo rò ràng, đ ầy đ ủ những thay đổi về chính sách và thủ tục của ngân hàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
4. | Anh/chị dễ dàng trao đổi, chia sẻ quan điểm với lãnh đ ạo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
II. | Đào tạo và phát triển | |||||
1. | Anh/chị được cung c ấp đ ầy đ ủ điều kiện phục vụ nhu cầu học hỏi để nâng cao kiến thức | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2. | Anh/chị được đào tạo các kỹ năng ngoài chuyên môn để thực hiện tốt công việc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Có thể bạn quan tâm!
- Kết Quả Phân Tích Cronbach Alpha Lần 1 Của Các Biến
- Giả Định Phương Sai Phần Dư Không Đổi Và Quan Hệ Tuyến Tính
- Ảnh hưởng của văn hóa doanh nghiệp đến lòng trung thành của nhân viên công nghệ thông tin trong các ngân hàng thương mại cổ phần - 9
- Xin Vui Lòng Cho Biết Tên Ngân Hàng Của Anh/chị Đang Làm Việc:
- Kết Quả Phân Tích Efa Bi Ến Độc Lập
- Ảnh hưởng của văn hóa doanh nghiệp đến lòng trung thành của nhân viên công nghệ thông tin trong các ngân hàng thương mại cổ phần - 13
Xem toàn bộ 119 trang tài liệu này.
Anh/chị được đào tạo không chỉ để đáp ứng nhu cầu hiện tại mà còn để định hướng phát triển lâu dài | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
4. | Anh/chị thường xuyên được tham dự hội thảo hoặc buổi giới thiệu sản phẩm về công nghệ mới | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
5. | Chương trình đào tạo của ngân hàng đa dạng (nhiều hình thức / nhiều nội dung) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
III. | Chấp nhận rủi ro | |||||
1. | Ngân hàng khuyến khích mọi người thử đưa ra các ý tưởng mới | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2 | Ngân hàng chấp nhận tổn thất chi phí cho việc thử nghiệm các sáng tạo và cải tiến của nhân viên | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
3 | Nhìn chung ý tưởng, sáng tạo để cải tiến nhằm nâng cao hiệu quả luôn được chấp nhận | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
IV. | Lương, thưởng và phúc l ợi | |||||
1 | Anh/chị cảm thấy mình được trả lương xứng đáng với những gì đã làm. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2 | Thu nhập của anh/chị phù hợp với mặt bằng chung | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
3 | Lương của anh/chị thường được xem xét để điều chỉnh định kỳ (ít nhất 1 năm 1 lần) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
4 | Tiền lương, tiền thưởng c ủa các nhân viên được ngân hàng phân phối công bằng/hợp lý | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
5 | Nhìn chung, anh/chị hài lòng về các chính sách và chế độ về phúc lợi của ngân hàng (bảo hiểm, nghỉ dưỡng, tham quan, du lịch, nhà cửa , mua cổ tức của ngân hàng,v.v…) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
V. | Cơ hội thăng tiến | |||||
1. | Hiệu quả công việc của anh/chị luôn được ghi nhận | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2. | Việc xem xét các danh hiệu thi đua được thực hiện minh bạch | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
3. | Các hình thức khen thưởng tương xứng với nỗ lực làm việc của anh/chị | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
4. | Ngân hàng luôn tạo cơ hội thăng tiến cho người có năng lực | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Anh/chị hiểu rò các điều kiện thăng tiến | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
VI. | Làm việc nhóm | |||||
1. | Nhân viên giữa các bộ phận và phòng ban trong ngân hàng luôn sẵn sàng hợp tác làm việc với nhau | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2. | Khi xảy ra sự cố khẩn cấp, các bộ phận luôn hỗ trợ nhau để xử lý nhanh chóng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
3. | Làm việc nhóm luôn được khuyến khích thực hiện trong ngân hàng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
VII. | Môi trường làm việc | |||||
1. | Nơi làm việc của anh/chị tốt: sạch sẽ, tiện nghi | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2. | Công việc của anh/chị không quá nhiều áp lực | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
3. | Nơi làm việc của anh/chị đ ảm bảo an toàn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
4. | Công việc của anh/chị ổn định, không lo lắng về mất việc làm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
5. | Quan hệ đồng nghiệp trong ngân hàng luôn chan hòa, thân thiện, đoàn kết. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
6. | Đồng nghiệp của anh/chị thoải mái, dễ chịu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
7. | Ngân hàng cung cấp đầy đủ trang thiết bị (phương tiện máy móc, thiết bị,…) phục vụ công việc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
VIII. | Chính sách quản trị | |||||
1. | Anh/chị cảm thấy các quy định, chính sách trong ngân hàng luôn công bằng và nhất quán | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2. | Anh/chị cảm thấy nội quy ngân hàng là phù hợp, không gây cản trở trong công việc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
3. | Quy trình làm việc trong ngân hàng rò ràng. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
4. | Chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận không bị chồng chéo | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
5. | Ngân hàng có quy định thưởng/phạt nghiêm minh | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
6. | Anh/chị hài lòng về các hoạt động hỗ trợ của ngân hàng (căntin, bãi gửi xe,…) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |