Hoàn thiện hệ thống xếp hạng tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại ngân hàng TMCP bưu điện Liên Việt - 11

Công tác đào tạo có thể được thực hiện định kỳ tại trung tâm đào tạo của Hội sở dành cho cán bộ tân tuyển và cán bộ nghiệp vụ, hoặc Chi nhánh tự  đào tạo nội bộ nếu có điều kiện.  Kinh nghiệm thực  tiễn cho thấy không có phương pháp và công cụ phân tích nào có thể hoàn toàn thay thế được kỹ năng và kinh nghiệm của đội ngũ chuyên gia phân tích tín dụng.

Nâng cao nhận thức của Ban lãnh đạo ngân hàng và đội ngũ chuyên  viên tác nghiệp về vai trò của công cụ XHTD đối với phòng ngừa rủi ro và thiết lập danh mục cho vay hiệu quả. Vận dụng công cụ XHTD doanh  nghiệp  kếp hợp  với các biện pháp khác như tài sản đảm bảo an toàn và trích lập dự phòng rủi ro.

Kết luận các vấn đề nghiên cứu của Chương  III:

Trong chương này, đề tài đã giới thiệu chi tiết hướng dẫn của  NHNN  về XHTD KHDN để làm căn cứ cho mô hình đề  xuất sửa đổi bổ sung.

Từ đó, đề tài đã cố gắng xây dựng mô hình chấm điểm XHTD đối với KHDN dựa trên những phân tích mô hình đang áp dụng tại , tiến tới hoàn thiện tính khả thi của việc phân loại nợ dựa vào phương pháp định tính theo Điều 7 của Quyết định 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/04/2005. Đề tài có tham khảo những tiến bộ của mô hình dự đoán khả năng phá sản doanh nghiệp của Altman, mô hình XHTD của các NHTM trong nước làm cơ sở đề xuất cho những sửa đổi bổ  sung,  góp phần hoàn thiện hệ thống XHTD  KHDN của LienVietPostBank.

Kiểm chứng lại mô hình sửa đổi bổ sung trong  chương này cũng  đã chứng minh tính chính xác, hợp lý và hữu dụng của mô hình đề xuất này đối với LienVietPostBank. Tuy nhiên, để mô hình sửa đổi bổ sung phát huy hiệu quả, LienVietPostBank cần phải hoàn thiện mô hình XHTD theo các giải pháp kèm theo của đề tài.

KẾT LUẬN

Đề tài “Hoàn thiện Hệ thống   tại ” đã giải quyết được các vấn đề sau:

Hệ thống hóa và hoàn thiện các lý  luận về quản trị rủi ro tín dụng thông  qua hệ thống XHTD của NHTM, trong đó chủ yếu là hệ thống XHTD khách hàng doanh nghiệp.

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ: Tin dung ngan hang buu dien lien viet

Đề tài đã phân tích và đánh giá được thực trạng hệ thống XHTD khách  hàng doanh nghiệp đang áp dụng tại LienVietPostBank, qua đó  cho  thấy những thành tựu đạt được cũng như những  hạn  chế còn tồn tại cần sửa đổi bổ  sung phù  hợp với những thay đổi nhanh chóng của điều kiện môi trường kinh doanh hiện nay. Bằng cách đối chiếu với các mô hình chấm điểm XHTD doanh nghiệp của các tổ chức định mức tín nhiệm quốc tế và các ngân hàng trong nước, kết hợp với kinh nghiệm thực tiễn chuyên môn, và tìm hiểu nghiên cứu mô hình của các nhà kinh tế trên thế giới, từ đó đề tài đề xuất những sửa đổi bổ sung nhằm hoàn thiện hệ thống XHTD nội bộ khách hàng doanh nghiệp của LienVietPostBank.

Đề tài cũng đã đưa thêm được những kiến nghị về các biện pháp hỗ trợ cần thiết để hệ thống xếp hạng tín dụng doanh nghiệp của LienVietPostBank phát huy hiệu quả.

Nhìn chung thì mô hình XHTD doanh nghiệp do đề tài đề xuất đã đáp ứng  được yêu cầu quản trị rủi ro tín dụng theo Hiệp ước Basel II  và Điều 7  của Quyết định 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/04/2005 về phân loại nợ,  trích  lập  và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng.

Tuy nhiên, do giới hạn về thời gian thực hiện, khả năng tiếp cận dữ liệu của ngân hàng và dữ liệu thống kê ngành còn hạn chế nên đề tài này cần được tiếp tục nghiên cứu chuyên sâu hơn nữa để có thể đưa vào vận dụng trong thực tiễn. Hướng nghiên cứu phát triển đề tài này trong tương lai là xây dựng thành các mô hình đa biến dựa trên kết quả của đề tài này, cập nhật cơ sở dữ liệu theo các nhóm ngành nghề, cùng với việc phân  tích báo cáo  tài chính  của doanh  nghiệp chủ  yếu  dựa trên dòng tiền và vận dụng mô hình điểm số tín dụng Z phản ánh nguy cơ phá sản của doanh nghiệp mà giáo sư Altman đã công bố đang được nhiều quốc gia áp dụng.

Vấn đề hoàn thiện XHTD nói chung và chuẩn hóa mô hình chấm điểm XHTD nội bộ khách hàng doanh nghiệp nói riêng đã và đang được các NHTM đặt nhiều quan tâm nhằm góp phần giảm thiểu rủi ro trong kinh doanh, nâng cao chất lượng công tác tín dụng của bản thân từng ngân hàng, đây chính là thuận lợi giúp đề  tài  này có thể tiếp tục nghiên cứu phát triển trong  tương lai.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

Báo cáo thường niên Chỉ số tín nhiệm Việt Nam (2010), Báo cáo  của  Phòng Thương mại & Công nghiệp Việt Nam  (VCCI).

Lâm Minh Chánh (2007), Dùng chỉ số Z để ước tính Hệ số Tín Nhiệm, www.saga.vn.

Nguyễn Đăng Dờn (2010), Quản trị Ngân hàng thương mại hiện đại, NXB Thống kê.

Trần Huy Hoàng (2007), Quản Trị Ngân Hàng Thương Mại, NXB Thống kê.

Nguyễn Thành Huyên  (2008), Xếp hạng tín dụng tại Vietcombank.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Báo cáo Tình hình thực hiện nghiệp vụ phân tích,  xếp hạng tín dụng doanh nghiệp năm 2007.

Trần Đắc Sinh (2002), Định mức tín nhiệm tại  Việt Nam, NXB Lao Động.

Lê Tất Thành, Xây dựng mô hình dự báo hạng mức tín nhiệm các doanh nghiệp Việt Nam ngành sản xuất, Xếp hạng tín nhiệm Ngành hàng  tiêu  dùng lâu bền,  www.rating.com.vn

Tài liệu nội bộ về hoạt động tín dụng của LienVietPostBank.

Tài liệu nội bộ  về xếp hạng tín dụng của Vietcombank.

Tài liệu nội bộ về xếp hạng tín dụng của  Vietinbank.

Tài liệu nội bộ về xếp hạng tín dụng của  ACB.

Các văn bản: Luật Tổ chức Tín Dụng 2010, Luật  Doanh  Nghiệp,  Luật Ngân Hàng Nhà Nước 2010, hệ thống các văn bản dưới luật  khác  liên  quan đến hoạt động của ngân hàng thương  mại.

Thông tin tổng hợp từ các trang websites: www.sbv.gov.vn/wps/portal/vn, www.en.wikipedia.org/, www.rating.com.vn/, www.cicb.vn/, www.cic.vn, www.crv.com.vn,  www.thesaigontimes.vn

Tiếng Anh

 

Altman (2003), The use of Credit scoring Models and the Importance of a Credit  Culture, New York University, USA.

Standard & Poor’s (2008), Corporate Ratings Criteria,  Standard & Poor’s

Ciaran Walsh (2006), Key management  ratios.

Nassim Nicholas Taleb (2007), The Black swan – The impact of the highly improbalble.

Standard & Poor’s (2009), Vietnam Ratings  Direct.

PHỤ LỤC I TIÊU CHUẨN TÍNH ĐIỂM XHTD DOANH NGHIỆP CỦA LIENVIETPOSTBANK

Bảng I.1: Chấm điểm quy mô doanh nghiệp của LienVietPostBank

Ngành   Tiêu chí NÔNG- LÂM- NGƯ NGHIỆP THƯƠNG MẠI-DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP NẶNG CÔNG NGHIỆP NHẸ   ĐẦU TƯ XDCB   Điểm
    Doanh thu thuần (đơn vị: tỷ đồng/năm) > 250 150 – 250 100 – 149 75 – 99 50 – 74 30 – 49 10 – 29 < 10 > 100 80 – 100 60 – 79 40 – 59 25 – 39 15 – 24 5 – 14 < 5 > 500 400 – 500 330 – 399 250 – 329 170 – 249 100 – 169 50 – 99 < 50 > 400 350 – 400 300 – 349 220 – 299 150 – 219 80 – 149 20 – 79 < 20 > 330 280 – 330 230 – 280 180 – 230 130 – 180 80 – 130 30 – 80 30 35 30 25,5 21 16,5 12,5 8,5 4,5
    Vốn chủ sở hữu (đơn vị: tỷ đồng) > 70 50 – 70 40 – 49 30 – 39 20 – 29 10 – 19 5 – 9 < 5 > 40 30 – 40 20 – 29 15 – 19 10 – 14 5 – 9 1 – 4 < 1 > 400 340 – 400 260 – 339 180 – 259 100 – 179 50 – 99 10 – 49 < 10 > 200 150 – 200 100 – 149 75 – 99 50 – 74 30 – 49 5 – 29 < 5 > 100 85 – 100 70 – 85 55 – 70 40 – 55 25 – 40 10 – 25 10 30 26 22 18,5 14,5 11 7,5 4
    Tổng tài sản (đơn vị: tỷ đồng) > 200 120 – 200 80 – 119 60 – 79 40 – 59 25 – 39 10 – 24 < 10 > 80 65 – 80 50 – 64 35 – 49 25 – 34 15 – 24 3 – 14 < 3 > 1500 1200 – 1500 1000 – 1199 750 – 999 500 – 749 250 – 499 50 – 249 < 50 > 400 300 – 400 200 – 299 150 – 199 100 – 149 60 – 99 10 – 59 < 10 > 400 340 – 400 280 – 339 220 – 279 160 – 219 100 – 159 40 – 99 < 40 20 17,5 15 12,5 10 7,5 5 2,5
    Số lao động (trung bình số     người/năm) > 500 400 – 500 300 – 399 200 – 299 150 – 199 100 – 149 50 – 99 < 50 > 250 200 – 250 160 – 199 120 – 159 80 – 119 50 – 79 20 – 49 < 20 > 700 600 – 700 500 – 599 400 – 499 300 – 399 200 – 299 100 – 199 < 100 > 500 420 – 500 350 – 419 270 – 349 200 – 269 120 – 199 50 – 119 < 50 > 1000 850 – 1000 710 – 849 570 – 709 430 – 569 290 – 429 150 – 289 < 150 15 13 11 9 7 5,5 4 2,5
          Quy mô Lớn Vừa Nhỏ Tổng điểm ≥ 86,5 36,5 – 86,4 < 36,5

(Nguồn: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt)

PHỤ LỤC I

Bảng I.2: Xác định doanh nghiệp theo lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh của LienVietPostBank

Sản phẩm, lĩnh vực hoạt động chính của doanh nghiệp Phân loại theo nhóm ngành
Các doanh nghiệp hoạt động khai thác, đánh bắt các sản phẩm từ nông, lâm, ngư nghiệp, bao gồm: + Trồng trọt và chăn nuôi; + Trồng rừng, khai thác gỗ và các sản phẩm lâm sản khác; + Khai thác, nuôi trồng thủy sản. Doanh nghiệp chế biến các sản phẩm từ nông, lâm, ngư nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp nhẹ. Doanh nghiệp thu mua và xuất nhập khẩu các sản phẩm từ nông, lâm, ngư nghiệp thuộc nhóm ngành thương mại – dịch vụ Nông, lâm, ngư nghiệp
Các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh hàng hóa và cung cấp dịch vụ, bao gồm: + Kinh doanh xuất- nhập khẩu và bán buôn, bán lẻ; + Công nghệ thông tin – viễn thông; + Vận tải kho bãi: + Văn hóa, giáo dục; + Kinh doanh bất động sản (chỉ đơn thuần kinh doanh, không đầu tư xây dựng); + Kinh doanh khách sạn, nhà hàng; + Các dịch vụ khác. Thương mại – dịch vụ
Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm là tư liệu sản xuất cho các ngành công nghiệp khác, bao gồm: + Khai khoáng; + Năng lượng; + Vật liệu xây dựng; + Chế tạo máy móc; + Các ngành công nghiệp nặng khác. Công nghiệp nặng
Các doanh nghiệp chuyên cung cấp hàng hóa phục vụ tiêu dùng, bao gồm: + Giầy da – may mặc; + Chế biến thực phẩm; + Sản xuất hàng tiêu dùng; + Dược phẩm; + Thiết bị gia đình; + Các ngành công nghiệp nhẹ khác. Công nghiệp nhẹ
Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình nhà ở, văn phòng, nhà máy, xí nghiệp, hệ thống đường, điện; bao gồm: + Xây dựng dân dụng; + Xây dựng công nghiệp; + Xây dựng hệ thống giao thông; + Kinh doanh bất động sản từ chính các dự án xây dựng. Đầu tư xây dựng cơ bản

(Nguồn: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt)

PHỤ LỤC I

Bảng I.3: Bảng điểm chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp nhóm ngành Nông, lâm, ngư nghiệp theo LienVietPostBank

    STT     Chỉ tiêu   Tỷ trọng (%) Quy mô doanh nghiệp                            
      Lớn         Vừa         Nhỏ        
      100 80 60 40 20 100 80 60 40 20 100 80 60 40 20
     
  1 Khả năng thanh toán ngắn    hạn (lần)   15   1,8   1,4   1,0   0,6   0,6   1,9   1,5   1,1   0,8   0,8   2,0   1,6   1,3   1,0   1,0
  2 Khả năng thanh toán nhanh (lần)   15   1,0   0,7   0,5   0,3   0,3   1,2   1,0   0,7   0,4   0,4   1,3   1,1   0,8   0,5   0,5
    3 Tốc độ tăng trưởng doanh thu (%)     6     25     20     15     10     10     25     20     15     10     10     25     20     15     10     10
  4 Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận (%)   6   25   20   15   10   10   25   20   15   10   10   25   20   15   10   10
  5 Biên lợi nhuận ròng (%)   7   3,0   2,5   2,0   1,5   1,5   4,0   3,5   3,0   2,5   2,5   5,0   4,5   4,0   3,5   3,5
6 Chỉ số ROA (%) 4 5,5 5,0 4,5 4,0 4,0 6,0 5,5 5,0 4,5 4,5 6,5 6,0 5,5 5,0 5,0
7 Chỉ số ROE (%) 4 11,0 10,0 9,0 8,0 8,0 13,0 11,6 10,3 9,0 9,0 15,0 13,3 11,6 10,0 10,0
8 Hệ số tự tài trợ (%) 15 50 45 35 30 30 55 50 45 40 40 60 55 50 45 45
  9 Vòng quay các khoản phải thu (lần)   8   5,0   4,0   3,0   2,0   2,0   6,0   5,0   4,0   3,0   3,0   7,0   6,0   5,0   4,0   4,0
  10 Vòng quay hàng tồn kho (lần)   8   4,0   3,1   2,3   1,5   1,5   4,5   3,6   2,8   2,0   2,0   5,0   4,1   3,3   2,5   2,5
  11 Vòng quay vốn lưu động (lần)   8   2,8   2,2   1,6   1,0   1,0   3,2   2,5   1,9   1,3   1,3   3,5   2,8   2,1   1,5   1,5
  12 Hiệu quả sử dụng tài sản (lần)   4   1,8   1,6   1,3   1,0   1,0   2,0   1,7   1,4   1,0   1,0   2,2   1,8   1,4   1,0   1,0

(Nguồn: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt)

Bảng I.4: Bảng điểm chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp nhóm ngành Thương mại – Dịch vụ theo LienVietPostBank

    STT     Chỉ tiêu   Tỷ trọng (%) Quy mô doanh nghiệp                            
      Lớn         Vừa         Nhỏ        
      100 80 60 40 20 100 80 60 40 20 100 80 60 40 20
     
  1 Khả năng thanh toán ngắn    hạn (lần)   15   2,2   1,7   1,2   0,8   0,8   2,4   1,9   1,4   1,0   1,0   2,7   2,2   1,7   1,2   1,2
  2 Khả năng thanh toán nhanh (lần)   15   1,4   1,1   0,8   0,5   0,5   1,5   1,2   0,9   0,6   0,6   1,6   1,3   1,0   0,7   0,7
    3 Tốc độ tăng trưởng doanh thu (%)     6     35     30     25     20     20     35     30     25     20     20     35     30     25     20     20
  4 Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận (%)   6   35   30   25   20   20   35   30   25   20   20   35   30   25   20   20
  5 Biên lợi nhuận ròng (%)   7   7,0   6,5   6,0   5,5   5,5   7,5   7,0   6,5   6,0   6,0   8,0   7,5   7,0   6,5   6,5
6 Chỉ số ROA (%) 4 6,5 6,0 5,5 5,0 5,0 7,0 6,5 6,0 5,5 5,5 7,5 7,0 6,5 6,0 6,0
7 Chỉ số ROE (%) 4 17,0 14,6 12,3 10,0 10,0 16,0 14,0 12,0 10,0 10,0 15,0 13,3 11,6 10,0 10,0
8 Hệ số tự tài trợ (%) 15 60 55 50 45 45 65 60 55 50 50 65 60 55 50 50
  9 Vòng quay các khoản phải thu (lần)   8   6,0   5,5   5,0   4,5   4,5   7,0   6,5   6,0   5,5   5,5   7,5   7,0   6,5   6,0   6,0
  10 Vòng quay hàng tồn kho (lần)   8   7,0   6,5   6,0   5,5   5,5   8,0   7,5   7,0   6,5   6,5   9,0   8,5   8,0   7,5   7,5
  11 Vòng quay vốn lưu động (lần)   8   5,0   4,3   3,6   3,0   3,0   5,0   4,3   3,6   3,0   3,0   5,0   4,3   3,6   3,0   3,0
  12 Hiệu quả sử dụng tài sản (lần)   4   2,0   1,6   1,3   1,0   1,0   3,0   2,3   1,7   1,1   1,1   4,0   3,0   2,1   1,2   1,2

 (Nguồn: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt)

Bảng I.5: Bảng điểm chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp nhóm ngành Công nghiệp nặng theo LienVietPostBank

    STT     Chỉ tiêu   Tỷ trọng (%) Quy mô doanh nghiệp                            
      Lớn         Vừa         Nhỏ        
      100 80 60 40 20 100 80 60 40 20 100 80 60 40 20
     
  1 Khả            năng thanh  toán ngắn     hạn (lần)   15   2,0   1,5   1,0   0,5   0,5   2,2   1,6   1,2   0,8   0,8   2,4   1,9   1,4   1,0   1,0
  2 Khả năng thanh toán nhanh (lần)   15   1,2   0,9   0,6   0,4   0,4   1,3   1,0   0,7   0,5   0,5   1,4   1,1   0,8   0,5   0,5
    3 Tốc độ tăng trưởng doanh thu (%)     6     25     20     15     10     10     25     20     15     10     10     25     20     15     10     10
  4 Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận (%)   6   25   20   15   10   10   25   20   15   10   10   25   20   15   10   10
  5 Biên lợi nhuận ròng (%)   7   5,5   5,0   4,5   4,0   4,0   6,0   5,5   5,0   4,5   4,5   6,5   6,0   5,5   5,0   5,0
6 Chỉ số ROA (%) 4 6,0 5,0 4,0 3,0 3,0 6,5 5,5 4,5 3,5 3,5 7,0 5,8 4,6 3,5 3,5
7 Chỉ số ROE (%) 4 12,0 10,6 9,3 8,0 8,0 13,0 11,6 10,3 9,0 9,0 14,0 12,6 11,3 10,0 10,0
8 Hệ số tự tài trợ (%) 15 55 50 40 30 30 55 50 45 35 35 60 55 50 45 45
  9 Vòng quay các khoản phải thu (lần)   8   5,5   5,0   4,5   4,0   4,0   6,0   5,5   5,0   4,5   4,5   6,5   6,0   5,5   5,0   5,0
  10 Vòng quay hàng tồn kho (lần)   8   4,5   4,0   3,5   2,5   2,5   5,0   4,5   4,0   3,5   3,5   5,5   5,0   4,5   4,0   4,0
  11 Vòng quay vốn lưu động (lần)   8   3,5   3,0   2,5   2,0   2,0   3,5   3,0   2,5   2,0   2,0   3,5   3,0   2,5   2,0   2,0
  12 Hiệu quả sử dụng tài sản (lần)   4   1,8   1,5   1,2   1,0   1,0   1,8   1,5   1,2   1,0   1,0   1,8   1,5   1,2   1,0   1,0

Bảng I.6: Bảng điểm chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp nhóm ngành Công nghiệp nhẹ theo LienVietPostBank

    STT     Chỉ tiêu   Tỷ trọng (%) Quy mô doanh nghiệp                            
      Lớn         Vừa         Nhỏ        
      100 80 60 40 20 100 80 60 40 20 100 80 60 40 20
     
  1 Khả năng thanh toán ngắn    hạn (lần)   15   2,1   1,6   1,1   0,6   0,6   2,3   1,8   1,3   0,9   0,9   2,5   2,0   1,5   1,1   1,1
  2 Khả năng thanh toán nhanh (lần)   15   1,3   1,0   0,7   0,4   0,4   1,4   1,1   0,8   0,5   0,5   1,5   1,2   0,9   0,6   0,6
    3 Tốc độ tăng trưởng doanh thu (%)     6     30     25     20     15     15     30     25     20     15     15     30     25     20     15     15
  4 Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận (%)   6   30   25   20   15   15   30   25   20   15   15   30   25   20   15   15
  5 Biên lợi nhuận ròng (%)   7   6,0   5,5   5,0   4,5   4,5   6,5   6,0   5,5   5,0   5,0   6,5   6,0   5,5   5,0   5,0
6 Chỉ số ROA (%) 4 6,0 5,0 4,0 3,0 3,0 6,5 5,6 4,8 4,0 4,0 7,0 6,0 5,0 4,0 4,0
7 Chỉ số ROE (%) 4 12,0 11,0 10,0 9,0 9,0 13,0 12,0 11,0 10,0 10,0 14,0 13,0 12,0 11,0 11,0
8 Hệ số tự tài trợ (%) 15 50 45 40 35 35 50 47 44 40 40 50 47 42 37 37
  9 Vòng quay các khoản phải thu (lần)   8   6,0   5,5   4,0   4,5   4,5   7,0   6,5   6,0   5,5   5,5   7,5   7,0   6,5   6,0   6,0
  10 Vòng quay hàng tồn kho (lần)   8   5,0   5,0   4,0   3,0   3,0   6,0   5,1   4,3   3,5   3,5   7,0   6,0   5,0   4,0   4,0
  11 Vòng quay vốn lưu động (lần)   8   4,0   3,3   2,6   2,0   2,0   4,0   3,3   2,6   2,0   2,0   4,0   3,3   2,6   2,0   2,0
  12 Hiệu quả sử dụng tài sản (lần)   4   2,0   1,6   1,3   1,0   1,0   2,2   1,8   1,4   1,0   1,0   2,4   1,9   1,4   1,0   1,0

Bảng I.7: Bảng điểm chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp nhóm ngành Đầu tư xây dựng cơ bản theo LienVietPostBank

    STT     Chỉ tiêu   Tỷ trọng (%) Quy mô doanh nghiệp                            
      Lớn         Vừa         Nhỏ        
      100 80 60 40 20 100 80 60 40 20 100 80 60 40 20
     
  1 Khả năng thanh toán ngắn    hạn (lần)   15   1,9   1.4   0,9   0,5   0,5   2,1   1,6   1,1   0,6   0,6   2,3   1,7   1,2   0,7   0,7
  2 Khả năng thanh toán nhanh (lần)   15   0,8   0,5   0,3   0,1   0,1   1,0   0,7   0,5   0,3   0,3   1,2   0,9   0,7   0,5   0,5
    3 Tốc độ tăng trưởng doanh thu (%)     6     25     20     15     10     10     25     20     15     10     10     25     20     15     10     10
  4 Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận (%)   6   25   20   15   10   10   25   20   15   10   10   25   20   15   10   10
  5 Biên lợi nhuận ròng (%)   7   7,5   7,0   6,0   5,0   5,0   8,5   7,5   6,5   5,5   5,5   9,0   7,5   6,5   5,5   5,5
6 Chỉ số ROA (%) 4 6,0 5,0 4,0 3,0 3,0 6,5 5,5 4,5 3,5 3,5 7,0 5,8 4,6 3,5 3,5
7 Chỉ số ROE (%) 4 15,0 12,0 10,0 8,0 8,0 17,0 14,0 11,0 9,0 9,0 18,0 15,0 12,0 10,0 10,0
8 Hệ số tự tài trợ (%) 15 40 35 30 25 25 35 31 28 25 25 35 31 28 25 25
  9 Vòng quay các khoản phải thu (lần)   8   4,0   3,3   2,6   2,0   2,0   4,5   4,0   2,6   2,2   2,2   4,5   3,8   3,1   2,5   2,5
  10 Vòng quay hàng tồn kho (lần)   8   3,0   2,5   2,0   1,5   1,5   3,5   3,0   2,5   2,0   2,0   4,0   3,5   3,0   2,5   2,5
  11 Vòng quay vốn lưu động (lần)   8   2,0   1,5   1,0   0,8   0,8   2,0   1,5   1,0   0,8   0,8   2,5   2,0   1,5   1,0   1,0
  12 Hiệu quả sử dụng tài sản (lần)   4   1,2   1,0   0,8   0,6   0,6   1,6   1,3   1,0   0,7   0,7   1,6   1,3   1,0   0,7   0,7

PHỤ LỤC I

Bảng I.8: Bảng điểm đánh giá nhóm chỉ tiêu Trình độ quản lý và môi trường nội bộ theo LienVietPostBank

  Chỉ tiêu Điểm ban đầu         Trọng số
    100 80 60 40 20  
1 Lịch sử tư pháp của người đứng đầu DN/Chủ DN Lý lịch tư pháp tốt, chưa từng có tiền án, tiền sự   Đã từng có nghi        vấn, kiếu     nại không chính thức Đã từng có tiền án, tiền sự Hiện tại đang là đối tượng nghi         vấn pháp luật hoặc  đang bị truy tố 2%
2 Trình độ học vấn của người đứng đầu DN/Chủ DN Trên Đại học Đại học Cao đẳng Trung cấp Dưới Trung cấp, không có thông tin 2%
3 Kinh nghiệm, năng lực điều hành và chất lượng quản lý của Chủ DN/Ban lãnh đạo Nhiều   kinh nghiệm, có trình độ, điều hành doanh nghiệp tốt, bộ máy   lãnh  đạo ổn định Kinh nghiệm và chất lượng quản lý  ở mức khá, bộ máy lãnh đạo ổn định   Có ít kinh nghiệm, chất lượng quản lý DN ở mức trung bình, bộ máy lãnh đạo thiếu ổn định Đội ngũ lãnh đạo  thiếu kinh nghiệm và quản lý kém 5%
4 Uy tín, quan hệ của Chủ DN trên thị trường, với các cơ quan liên quan Có uy tín trên thương trường, mối quan hệ rất tốt với các cơ quan liên quan, có thể tận dụng cho     sự   phát triển DN   Quan hệ bình thường   Quan    hệ không tốt 4%
5 Môi trường kiểm soát nội bộ, cơ cấu tổ chức của DN Các quy trình kiểm soát nội bộ và quy trình hoạt động được thiết lập, cập nhật và  kiểm tra            thường xuyên, phát huy hiệu   quả            cao trên thực tế. Cơ cấu tổ chức tốt Các quy trình kiểm soát nội bộ được thiết lập            nhưng không                        được cập nhật và kiểm                            tra thường xuyên.                         Cơ cấu   tổ  chức tốt Các quy trình kiểm soát nội bộ     tồn   tại nhưng  chưa được    thực hiện     toàn diện trong thực tế. Cơ cấu tổ chức còn    có   hạn chế nhất định Các quy trình kiểm soát nội bộ tồn tại nhưng không được chính thức hoá hay được ghi chép. Cơ cấu tổ chức còn nhiều hạn chế Không  có môi trường kiểm soát nội bộ. Cơ cấu tổ chức chưa hoàn thiện 2%
6 Môi  trường  nhân  sự nội bộ của DN Rất tốt Tốt Khá Trung bình Kém 3%
7 Tầm nhìn chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp Có tầm nhìn và chiến lược kinh doanh rõ ràng và có tính khả thi cao trong thực tế   Có tầm nhìn và chiến lược KD,      tuy nhiên  tính khả  thi trong 1 số trường hợp   còn hạn chế Không có thông tin do khách hàng từ chối cung cấp vì lý do bảo mật Không có chiến lược cụ thể cho từng giai đoạn 2%

(Nguồn: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt)

Bảng I.9: Bảng điểm đánh giá nhóm chỉ tiêu Các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp theo LienVietPostBank

  Chỉ tiêu Điểm ban đầu         Trọng số
    100 80 60 40 20  
1 Triển vọng phát triển ngành Đang trong giai đoạn hoặc có triển  vọng phát triển cao Tương đối phát triển và có triển vọng Ổn định   Có dấu hiệu suy       thoái hoặc     đang suy thoái 2%
2 Ảnh hưởng từ chính sách của Nhà nước, Chính phủ, Chính quyền địa phương Có chính sách bảo hộ/khuyến khích/ưu đãi và doanh nghiệp tận dụng hiệu quả chính sách   Có        chính sách                             bảo hộ/khuyến khích/ưu đãi nhưng doanh nghiệp              chưa tận dụng hiệu quả            chính sách Không  có chính   sách riêng    hoặc không  chịu ảnh            hưởng nhiều   từ chính   sách (nếu có) Hạn chế phát triển 3%
3 Tính ổn định nguồn nguyên đầu vào của liệu Rất ổn định   Tương đối ổn định hoặc có biến động nhưng ít ảnh hưởng      đến hoạt     động kinh  doanh và lợi nhuận của DN   Không định, hưởng đến động doanh, nhuận ổn ảnh lớn hoạt kinh lợi 2%
4 Khả năng sản phẩm của doanh nghiệp bị thay thế bởi các “sản phẩm thay thế” theo đánh giá của CBĐG Rất khó, thị trường chưa có sản phẩm thay thế trong  vòng 1 năm tới Tương khó đối Bình thường Tương đối dễ Rất dễ, trên thị trường có rất nhiều sản phẩm  thay thế cho người tiêu dùng lựa chọn 1%
5 Khả năng gia nhập thị trường (cùng ngành/ lĩnh vực) của các DN mới theo đánh giá của CBĐG Rất khó Khó, đòi hỏi đầu tư vốn và lao động lớn, trình độ cao Bình thường Tương đối dễ Rất dễ 1%
6 Mức độ phụ thuộc của hoạt động kinh doanh   của   DN  vào các điều kiện tự nhiên Rất ít phụ thuộc Có phụ thuộc nhưng ảnh hưởng không đáng kể   Phụ      thuộc nhiều Phụ      thuộc hoàn toàn 1%
(Nguồn: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt)

Bảng I.10: Bảng điểm đánh giá nhóm chỉ tiêu Quan hệ với TCTD theo LienVietPostBank

  Chỉ tiêu Điểm ban đầu           Trọng số
    100 80 60   40 20  
1 Tình hình nợ quá hạn/ tổng dư nợ tại hiện tại của DN tại các TCTD 0% Dưới 3% Từ   3% dưới 5% đến Từ   5%   đến dưới 10% ≥10% 4%
2 Số lần cơ cấu lại nợ (bao gồm gốc và lãi) trong 12 tháng qua tại các TCTD 0 lần 1 lần 2 lần 3 lần Trên 3 lần 4%
3 Số  lần  chậm  trả  lãi trong 12 tháng qua tại các TCTD 0 lần 1 – 2 lần 3 – 4 lần 5 – 6 lần Trên 6 lần 4%
4 Số lần các cam kết mất khả năng/chậm thanh toán (L/C, bảo lãnh, các cam kết khác)  trong  12 tháng qua tại các TCTD 0 lần   1 lần 2 lần Trên 2 lần 3%
5 Mức độ quan hệ tín dụng  với  Ngân hàng Liên Việt (%) ≥ 80% ≥ 50% ≥ 30%   < 30% 4%
6 Lịch sử trả nợ  của DN với Ngân hàng Liên Việt Luôn    trả đúng hạn nợ       Đã từng bị chuyển nợ quá hạn/cơ cấu lại thời gian trả nợ hoặc trong tổng dư nợ hiện tại đang có  nợ quá hạn 4%
7 Sử dụng vốn vay sai mục đích khi vay vốn tại NH Liên Việt Chưa từng dụng   vốn mục đích sử sai       Đã        từng            sử dụng    vốn  sai mục đích 3%
8 Tình hình cung cấp thông tin theo yêu cầu của Ngân hàng Liên Việt trong 12 tháng qua Luôn cung cấp thông tin đầy đủ, chính  xác và đúng thời hạn. Tích cực hợp    tác  trong cung cấp ttin   Thông tin cung cấp đạt mức độ yêu cầu. Hợp  tác ở mức độ trung bình Không  đầy đủ        hoặc không đúng hẹn Không hợp tác hoặc cung cấp thông tin sai lệnh 2%
9 Tỷ trọng số dư tiền gửi bình quân (12 tháng qua)/Dư nợ bình quân của DN tại LienVietPostBank (12 tháng qua) ≥20% Từ đến 20% 10% dưới Từ   5% dưới 10% đến Từ   2%   đến dưới 5% <2% 4%
10 Số  lượng  trung bình các giao dịch với Ngân hàng Liên Việt > 6 5 – 6 3 – 4   < 2 3%

(Nguồn: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt)

Bảng I.11: Bảng điểm đánh giá nhóm chỉ tiêu Các đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp theo LienVietPostBank

  Chỉ tiêu Điểm ban đầu         Trọng số
    100 80 60 40 20  
1 Vị  thế  và  khả  năng Có thương hiệu   Có            thương Đang    tạo Doanh nghiệp 5%
  cạnh tranh  của doanh đăng ký ở trong hiệu            nhưng dựng    hình nhỏ,     hoạt  
  nghiệp trên thị trường hoặc     ngoài được biết đến ảnh.     Sản động  ở phạm  
    nước,  được biết ở          mức            độ phẩm/dịch vụ vi  hẹp,  chưa  
    đến  rộng rãi và thông thường, chiếm   thị quan  tâm đến  
    phổ   biến   trên vị    trí  thuộc phần    nhỏ. thương  hiệu,  
    thị trường, vị trí nhóm   phát Sức  ép  cạnh khả      năng  
    thuộc nhóm dẫn triển  ổn định. tranh lớn, khả cạnh  tranh  ở  
    đầu  thị  trường Chịu  sự cạnh năng     cạnh mức thấp  
    về  thị  phần và tranh            nhưng tranh   ở mức    
    uy        tín.            Xu có            hướng trung bình.    
    hướng  phát phát  triển  rõ      
    triển    tốt,  gần ràng    để  cải      
    như   không  có thiện vị thế.      
    rủi   ro   bị thay        
    thế hay giảm vị        
    thế        
2 Phạm   vi   hoạt  động Toàn   quốc  và Chỉ            trong Trong   phạm   Trong   phạm 4%
  của       doanh            nghiệp có    hoạt   động phạm   vi vi miền vi  tỉnh/thành  
  (phạm  vi  tiêu thụ sản xuất  khẩu (nếu Việt            nam   phố  
  phẩm) chỉ       XK   sang hoặc     cả      
    phạm   vi   biên phạm   vi      
    giới lân cận  thì biên     giới      
    thuộc   mức lân cận      
    dưới)        
3 Mối quan  hệ  với nhà Hoàn  toàn chủ   Có   lệ thuộc,   Lệ        thuộc 3%
  cung cấp động    và            có tuy nhiên vẫn nhiều vào nhà  
    nhiều   phương có   khả  năng cung cấp  
    án lựa chọn đầu thu   xếp  nếu    
    vào có   biến động    
      từ   nhà  cung    
      cấp    
4 Mối  quan  hệ  với đối Thị  trường đầu   Mối  quan hệ   Doanh nghiệp 5%
  tác đầu ra ra         rất            lớn. bình  thường, chỉ  có  1 số ít  
    Doanh  nghiệp hai   bên   đều đối    tác   đầu  
    không  bị            lệ cần   dựa vào ra,        rất            lệ  
    thuộc  vào  một nhau  để cùng thuộc vào các  
    số ít các đối tác phát triển đối tác đó.  
    đầu      ra,            hoàn      
    toàn   chủ động      
    phát   triển  bán      
    hàng      
5 Chất lượng báo cáo tài chính Báo cáo trung thực, đầy đủ, có kiểm toán, gửi đúng hạn Báo                  cáo trung thực, đầy đủ, gửi đúng                hạn nhưng không được kiểm            toán độc lập Chất     lượng trung    bình, phản ánh được cơ bản tình hình tài chính      DN, tuy nhiên thiếu đầy đủ và  không gửi đúng hạn Chất lượng kém, có báo cáo nhưng cần chỉnh sửa cập            nhật nhiều để phản ánh  đúng thực tế Chất     lượng rất        kém (không trung thực, thiếu) 4%
6 Áp dụng mô hình quản lý hiện  đại (ISO)   và   quy  trình công nghệ tiên tiến Đã triển khai áp dụng  ≥ 01 năm     Bắt đầu/mới triển khai áp dụng  dưới 01 năm Không  áp dụng 2%
7 Thành tích được công nhận rộng rãi Thường xuyên nhận được các giải thưởng của các tổ chức có uy tín Từng            nhận được các giải thưởng nhưng không thường xuyên     Chưa    từng nhận    được các       giải thưởng của các tổ chức 2%
8 Xu hướng lưu chuyển tiền thuần Có xu hướng tăng      (lưu chuyển tiền thuần trong kỳ dương)   Có xu hướng giảm     (lưu chuyển tiền thuần   trong kỳ dương) Có xu hướng tăng      (lưu chuyển tiền thuần   trong kỳ âm) Có xu hướng giảm       (lưu chuyển tiền thuần trong kỳ âm) hoặc CBTD không có thông tin 4%
9 Nguồn trả nợ của DN theo đánh giá của CBĐG Nguồn trả nợ đáng tin cậy, doanh nghiệp hoàn toàn có khả năng trả nợ đúng hạn     Nguồn trả nợ không        ổn định, doanh nghiệp có thể sẽ đề nghị cơ cấu   lại   thời gian trả nợ Nguồn trả nợ không chắc chắn, doanh nghiệp     gặp khó khăn trong việc tìm nguồn trả nợ 6%

(Nguồn: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt)

PHỤ LỤC II

KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM XHTD DOANH NGHIỆP CỦA CÔNG TY CP B THEO MÔ  HÌNH CỦA LIENVIETPOSTBANK

Bảng  II.1: Chấm điểm các chỉ tiêu tài chính  của Công  ty CP B
Chỉ tiêu Đơn vị Giá trị Điểm ban đầu Trọng số Điểm trọng số
Khả  năng thanh toán          
12.  Khả  năng thanh toán ngắn hạn Lần 1,06 40 15% 6
13.  Khả  năng thanh toán nhanh Lần 0,86 80 15% 12
Tốc độ tăng trưởng          
14. Tốc độ  tăng trưởng doanh thu % 11,4 40 6% 2,4
15. Tốc độ tăng trưởng lợi  nhuận % 15,73 60 6% 3,6
Khả năng sinh  lời          
16. Biên lợi nhuận ròng % 1,61 20 7% 1,4
17. Chỉ số ROA % 1,7 20 4% 0,8
18. Chỉ số ROE % 13,08 60 4% 2,4
Khả  năng tự tài trợ          
19. Hệ số tự tài trợ % 13,02 20 15% 3
Chỉ  tiêu hoạt động          
20.  Vòng quay các khoản phải thu Lần 1,94 20 8% 1,6
21.  Vòng quay hàng tồn kho Lần 5,27 100 8% 8
22. Vòng quay vốn lưu động Lần 1,23 60 8% 4,8
23. Hiệu  quả sử dụng tài sản Lần 1,06 60 4% 2,4
Tổng điểm trọng số 48,4
(Nguồn: Trích  từ dữ liệu  tiếp cận của LienVietPostBank)

 

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Bài viết tương tự

Bài viết mới

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2021 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved