Mô hình văn phạm liên kết tiếng Việt - 33

Digg Facebook Google LinkedIn Pinterest Reddit Tumblr Twitter
203

Nội dung:

Tiểu từ loại Đặc điểm phân loại Ví dụ từ Tên liên kết Ví dụ liên kết
động từ nội động (Vi) Không dùng ở thể bị động hoạt động: không đòi hỏi bổ ngữ thở, ngồi, đứng, nằm, ngủ, thức, (máy) nổ, (còi) rúc, (gió) thổi ViAp ViEp+ SV- & {RtVi- or RpVi- or RfVi- or RpVi+} gió thổi mạnh nằm trên (giường) cháu sẽ ngủ, bé ngủ rồi, tôi ngủ
  tâm sinh lý: không đòi hỏi bổ ngữ khóc, cười, kêu , … . /    
động từ ngoại động (Vt) hành động: đòi hỏi bổ ngữ chỉ đói tượng bị tác động cắt (cỏ), bổ (củi), xé, chặt, gieo, ươm SV- & O+- &{VtEp} SV- & O+- &{Vt A-} VmVt- công nhân xẻ gỗ tôi gieo mạ trên (sân) nó cắt cỏ (rất) nhanh (mạ đã )được gieo
  tạo tác: đòi hỏi thực từ biểu hiện đối tượng được tạo ra. viết(báo), vẽ, đẽo, gọt, tạc, phát minh, sáng chế SV- & O+- &{Vt A-} SV- & VmVt- tôi gọt bút chì tôi gọt bút chì cẩn thận đèn điện được sáng chế
  trao nhận: đòi hỏi 2 bổ ngữ trực tiếp và bổ ngữ gián tiếp cho, gửi, tặng, biếu, báo, thông báo, nhận SV- & IO+ & O + SV- & O+ & VtEg+ & EgNt+ SV- &VmVt- & O+ tôi tặng em bé sách tôi tặng sách cho em bé em bé được tặng sách
  cầu khiến: đòi hỏi bổ ngữ trực tiếp và « nội dung sai khiến » gây khiến sai, bảo, khiến, hướng dẫn, cân nhắc, đề bạt làm(cho, vỡ), khiến (cho), bẻ(gãy) SV- & IO+ & VtVt SV- & IO+ & VtVt+ SV-&VmVt- &VtVs+ SV- & VtVs+ & O+ SV- & O+ & VtVs+ SV- &{Rt Vt- or RpVt- or RfVt-} & {VmVt- }& {RpVt+} tôi bảo nó đi học thủ trướng yêu cầu nhân viên tắt đèn anh ấy được đề bạt làm (quản đốc) tôi làm vỡ bát tôi làm bát vỡ bát đã bị vỡ rồi
  tác động: đòi hỏi bỗ ngữ trực tiếp và /hoặc đích của hành động kéo, đẩy, xô. ép, nghiêng, đặt… SV- &{Rt Vt or RpVt or RfVt}& O+ &VtEs+&{RpVt+} SV- &VtEs+ & O+ SV-& {O+} &(VtN+ orVtPp+) tôi đặt quyển sách lên bàn, tôi đang đặt quyển sách lên bàn, tôi đặt quyển sách lên bàn rồi. tôi đạt lên bàn quyển sách tôi ép con ăn, bố mẹ ép anh cưới vợ ép làm việc
  chuyển động chạy, bò, lăn,… đi (động từ này có cách dùng đặc biệt trong tiếng Việt: đi học, đi bơi, đi chơi. . .) SV- &{Rt Vt -or RpVt- or RfVt-} & {VtEp+}&{RpVt+} SV-& {Rt Vt -or RpVt- or RfVt-} & VtEm SV-& {Rt Vt -or RpVt- or RfVt-} & CH+ SV- & {Rt Vt or RpVt or RfVt} & O+ SV- &{Rt Vt -or RpVt- or RfVt-} & {VtEp+}&{RpVt+} SV- & {Rt Vt -or RpVt- or RfVt-} & ĐI+   tôi đang trèo lên (núi) , nó về bằng xe máy, tàu đã rời ga, khách đã vào nhà tôi đang đi lên (núi) tôi đi học, tôi đang đi chơi (riêng động từ « đi »)
  hành vi cướp, giật, ăn cắp … SV- & (O+) SV- &EmNu nó cướp tiền doanh nghiệp thanh toán bằng đô la
  tư duy học, hiểu, nghe, nói … . SV- &{Rt Vt or RpVt or RfVt} &VmVt-& O+ VtVt SV- & tôi học ngoại ngữ, tôi đã được học ngoại ngữ tập nói, học đánh (đàn) tôi đã học xong rôi

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 305 trang: Mô hình văn phạm liên kết tiếng Việt

Mô hình văn phạm liên kết tiếng Việt - 33

Tiểu từ loại Đặc điểm phân loại Ví dụ từ Tên liên kết Ví dụ liên kết
động từ trạng thái (Vs) 1.tâm lý tình cảm tò mò, tin tưởng, nghi ngờ yêu, ghét, buồn, thương, giận dữ yêu thích, ngưỡng mộ, ghê tởm. . VsN+ VsE+ SV- &{RlVt- or RlVt+} tin tưởng bạn bè tin tưởng ở tương lai tôi buồn, tôi rất buồn, tôi xấu hổ lắm
  2.tồn tại còn, có, mất SV-&{Rt Vt -or RpVt- or RfVt-}& O+ tôi còn hai ngàn đồng, nó đã mất người yêu  
  3.biến hóa hóa (thành), nảy(mầm), phát sinh, thay đổi, SV- & {VsVs+}& O+ sâu đã hóa thành bướm
  4.tiêu hao ốm, mệt,tiêu hao, chết, mất Sv-&{VsN+}  
  5.tiếp nhận ăn, hưởng thụ O+ hưởng thụ cuộc sống ăn đòn , ăn đạn(rất ít dùng ở dạng Vt)
  6.bắt đầu, tiếp diễn bắt đầu, tiếp tục, thôi, kết thúc, dừng… SV-&{Rt Vt -or RpVt- or RfVt-}&VsVt+ thằng bé đã bắt đầu tập đi
  7.ngưng nghỉ ngưng, dừng, dứt, SV-& {Rt Vt -or RpVt- or RfVt-}& VsV+ nó đã ngừng tranh cãi
  8.quan hệ là, làm DT_LA- rau cải là…
động từ tình thái (Vm) 1.đánh giá nên, cần phải,, xem, thấy SV-& (VmVt+ or VmVi) bạn nên mua kẹo
  2.ý chí toan, định, dám, nỡ quyết SV- & VmVt+ ông quyêt đi buôn
  3.mong muốn ước, mơ mong, muốn RsVm- RlVm- chỉ mong rất mong
  4.phụ thuộc bị ,được, mắc, đành chịu VmVt SV+  
động từ phụ(Vu) động từ không có khả năng làm vị ngữ trong câu ái quốc, du mục, an thai, đình sản giải khát xong NVu- VmVu- CVu- VVu- thuốc an thai, dân du mục bị đình bản để giải khát học xong, làm xong
tính từ chỉ tính chất (Ap) Chỉ tính chất của sự vật, có thể kèm phụ từ chỉ mức độ Chỉ những tính chất sự vật bao hàm giá trị về lượng tốt, đẹp, xấu, thông minh, nhiệt tình SA- &ApNu+ ApAr+ nàng đẹp nàng rất đẹp vực sâu hai mươi mét
tính từ quan hệ (Ar) chỉ sự phụ thuộc hoặc tác động qua lại chung, riêng, nội, ngoại, tư hữu, riêng tư   của chung, bà nội
  quan hệ so sánh bằng, hơn, kém, giống, khác… . ApAr- NAr- ArN+ ArE đẹp hơn, ba giờ hơn hơn mười người khác vơi, giống như ngày mùa thóc hơn
  tính từ quan hệ được chuyển loại từ danh từ. xem trong danh từ   quân đội nhân dân
tính từ tượng thanh (Ao) không độc lập làm vị từ leng keng, kẽo kẹt, loảng xoảng… VA chuông kêu leng keng xô chậu va loảng xoảng
tính từ tượng hình (Ai) không độc lập làm vị từ lom khom, còm nhom, lênh khênh, trùng trục, lũn cũn… VA ApAi cúi lom khom
đại từ chỉ định (Pd) đấy, đấy, đó, kia, ấy , này, nay, bây giờ,bấy giờ, thế, vậy…   McN McNt+ cô giáo ấy ngay bây giờ
giới từ phạm vi (Es) về, trên, dưới, trong, ngoài   NtEm+ &EmVt  
giới từ vị trí (Ep)   ở, tại EpN ở Hà Nội, ở trường
Giới từ chỉ sở hữu (Eo)   của EoNt+ EoPp+ của cô giáo của tôi
giới từ chỉ chất liệu (Em)   bằng Nt5Em-& EmNt6+ NgEm-& EmNt6+ VtEm-& EmNt6+ bàn bằng gỗ quần áo bằng lụa nhà lợp bằng tôn

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Danh mục

Bài viết tương tự

Bài viết mới

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí