Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước - 9

Digg Facebook Google LinkedIn Pinterest Reddit Tumblr Twitter
1

Nội dung:


PHLC


CHƯƠNG TRÌNH TRGIÁO PAL­PC

Chương trình trgiáo PAL­PC là mt phương tin giúp tìm hiu vPAL­PC: các sdng và hướng dn các bước cn thiết khi viết chương trình điu khin.

1. Yêu cu vhthng

­ Mt máy tính IBM PC hoc tương thích vi hđiu hành dos hoc PC dos t2.1 trlên.

­ Có ít nht mt đĩa mm

­ Bnh256 kb

2. Phương pháp bo qun đĩa gc

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 97 trang: Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước

­ Trong thc tế cho thy rt cn phi to mt bn sao ca đĩa chương trình đđ

phòng hư hng, các bước to bn sao đĩa gc thc hin bng lnh

Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước - 9

“DISKCOPY”.

­ Đưa đĩa dos vào vào A và nhp lnh DISCOPY A: A:

­ Trên màn hình sxut hin thông báo Insert source diskette in drive A: Press any key when ready . . .

­ Bây giđưa đĩa gc vào A và n phím bt ktrên màn hình sxut hin mt thông báo

Kopie A tracks

9 sectors/track, 2 side (s)

­ Thông báo này cho biết quá trình COPY đã bt đu, sau mt lúc trên màn hình sxut hin thông báo.

Insert target diskette in drive A: Press any key when ready . . .

­ Đt đĩa chưa Format 360kb vào A và n phím bt k, trên màn hình xut hin thông báo

Formatting while coping

­ Thông báo này cho biết ni dung đĩa gc đang được chuyn vào đĩa copy, sau mt lúc trên màn hình sxut hin thông báo

Copy another diskette (y/n) ?

­ Khi chn N (No) thì skết thúc quá trình copy và trli du nhc hthng. Ct đĩa gc vào mt nơi an tn và chsdng đĩa copy (đĩa làm vic) nếu hư hng thì lp li quá trình chép nêu trên.

3. Khi đng chương trình

Các bước khi đng

­ Ni dây cáp vào ngõ ra ni tiếp (COM) ca máy tính

­ Chuyn sang A, nhp tên lernen và n Enter Phlc sdng PAL­PC 1.1 trong chế đTeach­in

PAL­PC 1.1 là mt ci tiến ca ngôn ngv

quá trình t

đng PAL­PC, trong

version này có nhiu lnh mi tương thích vi card giao tiếp kế tha tn btp lnh card 4.0. Trong chế đTeach­in các vtrí trên thiết bcó thxác đnh và lp trình, tài lu này được chia làm ba phn: phn mt mô tcác lnh mi trong version 1.1, phn hai ng dng chế đTeach­in và phn ba là bsung và sa cha ca version.


Ni dung tài liu da trên cơ scard giao tiếp 4.0 có thlà card 3345 (ngõ vào dliu SUBD 9 chân ) hoc card 2240 (vi đu cm tín hiu vào 3 chân) và phn mm 4.0.

Các lnh bsung nhm khai thác hết khnăng ca card 4.0 lnh “movep” trong PAL­PC thay bng lnh “ move . . . until paulse”


CÁC LNH MI

Xác đnh shiu máy #GN

Lnh này thông báo cho chương trình dch shiu ca máy được ni vi card, có hiu lc vi card tversion 3.0 trlên.

­ #GN 1: card giao tiếp được lp trình vi máy s1

­ #GN 2: card giao tiếp được lp trình vi máy s2


1. Dch chuyn đến vtrí (move to)

Sdng ging như lnh move nhưng mi trc được cho biết vtrí đến khác nhau vi chuyn đng trong lnh move, đhiu rõ hơn vvtrí tuyt đi và tương đi xin đc thêm tài liu hướng dn card giao tiếp 4.0

Dch chuyn đến xung (movep)

Đt tính này ging lnh dch chuyn tương đi. Tuy nhiên, quá trình dch chuyn sdng khi nhn xung ti ngõ vào và lnh tiếp theo trong chương trình sđược thc hin, brng xung ti thiu phi khong 20s và ti đa là 100s.

Lưu ý khi sdng lnh này, xung phi được đt ti ngõ vào phím stop ca card, khi card đang thc hin lnh dch chuyn mà xung xut hin thì chuyn đng này sdng.


2. Đt vtrí 0 (null)

Mc đích lnh này nhm to vtrí 0 o cho hthng tương thích vi các trc làm vic

Reference xyz;

Movto 20( ), 30( ), 15( ), 0( );

Null xyz;

Dùng lnh này cùng di chuyn vvtrí 0 ca máy và vtrí ti 20, 30, 15 và vtrí 0 ca chi tiết. Chuyn đng tiếp theo sxem tiếp vtrí này là vtrí chun. Có nghĩa là cách vtrí chi tiết là 10, 20, 20 nhưng cách vtrí 0 ca máy là 30, 50, 35 (sau tài liu hướng dn card 4.0) và trong chế đTeach­in, ta đđược so tương đi vi chi tiết nên chn mt vtrí duy nht trong chương trình bng lnh #null. Vtrí 0 chi tiết có thđược đt vđim 0 ca máy bng lnh reference, thao tác này được mô tchi tiết trong tài liu hướng dn card 4.0.

Chn tht(line): Thtmc đnh chn sn là x/y (chuyn đng thng đến đích) nếu mun thay đi có thdùng l “line” và phím sau lnh là trc cn thay đi tht:

Line xy; thtx và y Line xz; thtx và z Line yz; thty và z


Sau khi chn xong, thtcác trc scó hiu lc cho đến khi lnh “line” được sdng li mt ln na, thtmc đnh khi khi đng hthng là xy. Lnh này không nh hưởng khi các trc di chuyn vvtrí, khong dch chuyn, v.v…

Ví d1:

#limitss 200, 300, 80;

Lnh trên xác đnh vùng gii hn trong chế đTeach­in là 200mm x 300 mm x 80 mm.

Ví d2:

#units zoll/10;

#Elev 4, 4, 2;

#limits 100, 100, 10;

Vùng gii hn được xác đnh bi các lnh trên là : 100 x 2,54mm (x), 100 x 2,54mm (y), 10 x 2,54mm (z) = 254mm x 254mm x 25,4mm

Các gii hn này được to ra nhm hn chế trường hp dch chuyn ra ngi phm vi cho phép ca máy.

­ Vtrí 0 ca chi tiết (#0): Xác đnh vtrí 0 ca chi tiết trong chế đTeach­in, mi chương trình NC chđnh nghĩa mt ln:

#null , , ;

­ Lnh “#null 50, 50, 10 “ đt đim 0 chi tiết ti ta đ“50, 50, 10” theo đơn vđã chn (mm, cm, zoll . . . ). Trong chương trình NC, đim 0 chi tiết cũng được xác đnh bng lnh “null”.

­ Xác đnh tc đ(#speed)

#speed , , cho xyz

#speed , cho xy

#speed , cho xz

#speed cho x

, có đơn vlà bước/giây, các thông tư này không được dùng đthay đi li tc đdch chuyn ca chương trình NC, chúng chcó tác dng khi chuyn mt vtrí trong Tach­in.

­ Đnh nghĩa li (#redfine)

: Đ

thay đi tc đ

và các khai báo khác trong mt

chương trình NC không thdùng nhiu lnh (#define).

#define ( )(2000);

#define ( )(3000); Sai !

Ví dtrên không đúng mà phi sa li như sau:

#define ( )(2000);

#redefine ( )(3000); đúng !

Lnh “#define “ sthay thế mt đnh nghĩa đã có sn bng mt đnh nghĩa mi (trong ví dtrên là 3000).

­ Chế đTeach­in

ng dng Teach­in 3>

Khong dch chuyn không chính xác trong nhiu vn đca hthng điu khin, đcó thhiu và thc hin được các chuyn đng cn phi dùng đến chế đTeach­in. Trong chế đnày người dùng có thchcho máy nhng gì phi làm thông qua bàn phím, các ta đlàm vic là ta đtương đi tuy có lưu ý đến vtr tương đi so vi đim 0 chi tiết, khuyết đim đim đin hình ca chế đnày là điu khin bng tay.

3. Gi chế đTeach­in


Gi chế đTeach­in Bng cách n phím 3> và <,F4>, ngay ln gi đu tiên PAL­PC sđc phn khai báo chương trình và điu chnh các giá trnhư: Khong dch chuyn, sbước vùng gii hn cho phép… Đvic điu chnh được đúng, ti ln gi này phi di chuyn các trc làm vic vvtrí 0.

Trong trường hp phn khai báo đã thay đi thì phi n phím 4> đgi và thc hin li tn bcác cài đt.

Con trson tho phi nm trên dòng sau vtrí Teach­ende, trong trường hp trên dòng này có lnh dch chuyn tuyt đi thì chế đTeach­in sbt đu tvtrí này khi được gi.

4. Tín Hiu Hi Tiếp TTeach­In

Chế đTeach­in sthông báo cho chương trình NC ta đca con trtrước khi gi Tach­in, các tín hiu hi tiếp tTeach­in bao gm: Tt ccác khai báo ca chương trình da tr6n đim 0 chi tiết.

Khong cách bước đã chn, vi đơn vlà 1/10. Thì mt bước tương đương vi 2,54mm. Đơn vđược thay đi bng lnh “#units”.

5. Xmax, Ymax, Zmax

Không di chuyn ti đa ca thiết b, Teach­in gi gii hn phm vi di chuyn ti các trsnày nhm hn chế hư hng thiết bhoc công c, thay đi các trsnày bng lnh “#limit”, trong phn khai báo chương trình.

Đcác giá trđược chính xác thì thông sđiu chnh khong dch chuyn phi đúng và tc đthiết bphi gim thp trước khi đến khi gn các mc gii hn.

“VT”: là vn tc trong chế đTeach­in đơn vlà mm/sec, tc đcó ththay đi bng phím + và –

6. Position

Cho biết vtrí dch chyn theo đơn vđã chn, trsnày có thchuyn đi tdng góc sang dng thng.

7. Rel.Pos

Cho biết vtrí tương đi, n nút Enter đđt vtrí tương đi vvtrí tương đi được dùng đđo khong cách. Không có tín hiu hi tiếp ca vtrí tương đi đưa vchương trình NC mà chnhp vào đây vtrí tuyt đi.

8. Chuyn Đng Ca Các Trc

Các trc có thdch chuyn theo hai cách đđt đến vtrí xác đnh.

9. Liên Tc

Vi các phím chc năng t đến đdi chuyn các trc liên tc cho đến khi phím tương ng được nhra, chc năng các phím được mô tnhư sau:

= x+ = y+ = z+

= X­ = y­ = z­

<+> = tăng tc đ

<­> = gim tc đ

Vtrí mi sđược hin thli sau khi nhphím điu khin, đdi chuyn chính xác phi chn tc đdi chuyn thp. Chế đnày có lưu ý đến tt ccác gii hn đã xác đnh.

10. Tng Bước

Thc hin bng các phím mũi tên, mi mt phím sdch chuyn máy theo mt

hướng cđnh, bước di chuyn có ththay đi bng cách chnh Stp, xem bng sau:

= x+ = y+ . = z+

= x­ = y­ = Z­


= Tăng bước dch chuyn

= Gim bước dch chuyn

<+> = Tăng tc đ

<­> = Gim tc đ

Lưu ý khi xdng các phím mũi tên trong vùng phím sthì phi tt chc năng đánh sca các phím này (đèn num lock phi tt).

11. Đt VTrí

Khi đã đt được vtrí cn đến, vtrí này được chuyn vào màn hình son tho PAL­PC. Nếu nhn phím thì vtrí này sđược hin thị ở dòng tiếp theo sau con tr.

Aán phím chc năng đthc hin chuyn đng kế tiếp.

12. Chm Dt Chế ĐTeach­In

Đchm dt chế đTeach­in phi n phím , vtrí va đến skhông được chuyn vào PAL­PC. Trong ln gi Teach­in tiêp theo chương trình NC shin thvtrí hin hành ca thiết b.

13. Các Chc Năng Ca Chế ĐTeach­In

­ Chc năng dch chuyn (move) .

­ Trong menu này cho phép thc hin tng chuyn đng riêng lbng cách n phím.

­ Dch chuyn có kim tra (mov pos chck )

­ Khi các trc được dch chuyn vvtrí chun và đbo đm chính xác các trc li được di chuyn mt ln na vtrí cui cùng và có thkim tra vtrí được hin thxem có còn đúng hay không. Sai sphát sinh chyếu là do sai sca đng cơ bước.

­ Di chuyn vđim 0 chi tiết (Mov floatzro)

­ Đtrvđim 0 chi tiết, trước tiên trc z phi được nâng lên đtránh hư hng và sau đó li được hxung.

­ Di chuyn vgii hn +/+ < F7> .

­ Thiết bđược di chuyn đến gii hn ti đa và cũng nên lưu ý chnh đúng gí trnày đtránh rơi vào vùng gii hn ca máy

­ Di chuyn vgii hn ­/­ .

­ Thiết bđược di chuyn vvtrí nhnht cho phép.

­ Di chuyn z vđim 0 (move z­zero) .

14. Nâng Trc Z Lên

­ Chm dt di chuyn .

­ Chm dt menu di chuyn.

Ví d:

{1{#Define (x) (2000); #Define (y) (2000); #Define (z) (1000);

{2{#Define (xx) (8000); #Define (yy) (8000); #Define (zz) (2000);

{3}Moveto 20(x), 30(y), 40(z), 0(z);

Sau khi gi chế đTeach­in, di chuyn đến vtrí (20, 35, 20) và đt vtrí vi “Eilg.ok” và thc hin chuyn đng “moveto 20(xx), 35(yy), 20(zz), 0(zz)”, chương trình như sau:

{1}#Define (x)(2000); #Define (y)(2000); #Define (z)(1000);

{2}#Define (xx)(8000); #Define (yy)(8000); #Define (zz) (2000);

{3}Moveto 20(x), 30(y), 40(z), 0(z);

{4}Moveto 20(xx), 30(yy), 40(zz), 0(zz);


Chuyn đng {3} có tc đ( 2000, 2000, 1000), dòng lnh {4} có tc đcao hơn (8000, 8000, 2000).

Tc đdch chuyn trong chương trình NC có thđược đnh nghĩa li bng lnh “#Redefine”.

15. Chc Năng Define

Đt các thông strong chế đTeach­in, nên chú ý có thcó mt vài thông s(đim chi tiết) có thngược vi chuyn đng hin hành trong chương trình.

16. Đt Đim 0 Chi Tiết

Vtrí thc tế ca thiết bđược xem như là vtrí 0 chi tiết. Lnh này có thcn thiết khi trong mt chương trình phi làm vic vi nhiu vtrí 0. Tuy nhiên, đtránh rc ri chnên đnh nghĩa mt đim 0 cho chương trình bng lnh “#null” và :null”.

17. Arc (angle)

Vtrí hin thđược chuyn tđơn vđdài sang đơn vgóc dưới dng “góc 1, góc 2” trsnày được so tương đi vi đim 0 cui cùng (to đim 0 này bng cách n phím Enter), chc na7ng này hot đng theo kiu ON/OFF có nghĩa là khi gi li ln thhai thì đơn vgóc li chuyn trli thành đơn vđdài.

18. Đt Gii Hn Mim (Teach Mim) Có thđt gii hn này ti vtrí hin hành

19. Đt Gii Hn Max (Teach Max) Lnh này sau lnh Teach mim

20. XĐim 0 Chi Tiết (Fzero Off)

Đim 0 chi tiết được đt ti (0,0,0) đây là đim 0 ca máy nên chú ý trong chương trình d0im 0 chi tiết có thlàm cho chiuyn đng sai.

21. XGii Hn Mim (Tmim Off)

Gii hn min ca Teach ­ in li được đưa vđim 0 ca máy

22. XGii Hn Max (Tmax Off)

Gii hn max ca Teach­in li được đưa vgii hn đã đnh nghĩa ca máy.

23. Đt Gii Hn (Limit On)

Gii hn này có thtóm tt bng lnh “Tmim off” và Tmax off”. Trong ln kế tiếp ca Teach­in ()thì gii hn này là (0,0,0).

24. Pos.Ok (Pos High Sp)

Đnh nghĩa hai cp đtrong Teach­in, tc đlàm vic (“Pos.ok.”) và mt tc đnhanh (“Eilg.ok.). Chc năng này được thông báo trình son tho Nc.

Ví d:

{1}#Define (x)(2000); #Define (y)(2000); #Define (z)(1000);

{2}#Define (xx)(8000); #Define (yy)(8000); #Define (zz)(2000);

{3}Moveto 20(x), 30(y), 40(z), 0(z);

Sau khi gi Teach­in, di chuyn đến vtrí (20, 35, 20) và đt bng lnh “Pos.ok”, sau đó thc hin lnh “moveto 20(x), 35(y), 20(z), 0(z)”, chương trình như sau:

{1}#Define (x) (2000); #Define (y)(2000); #Define (z)(1000);

{2}#Define (xx)(8000); #Define (yy)(8000); #Define (zz)(2000);

{3}Moveto 20(x), 30(y), 40(z), 0(z);

{4}Moveto 20(x), 359y), 20(z), 0(z);

Dòng lnh {3} và {4} có tc đ(2000, 2000,1000)

­ Tc đlàm vic trong chương trình có thđược đt li bng lnh “#Redefine”.

­ Do tc chế đTeach­n không chkết ni vi card giao tiếp mà còn vi chương trình NC nên có thsinh hai li.

­ Li trong phn khai báo ca chương trình Nc.


­ Chế đTeach­in có không hot đng nếu trong phn khai báo ca chương trình có li, Teach­in sthông báo trong mt ca slúc này phi n phím , đvtrình son tho NC,vtrí có li trong phn khai báo được đánh du, sau khi sa gi li Teach­in bng phím .

­ Li giao tiếp (card không hot đng)

­ Trong ca sTeach­in không có thông báo vì card không đưa vgi vtrí ca thiết b, tht ra bng phím và sau đó n đvtrình son tho NC.

­ Đkim tra giao tiếp, có thdùng chc năng tkim tra ca card (xem tài liu hướng dn card 4.0).

­ (!) nên nhrng chương trình tkim tra schm dt khi card trong trng thái off.


V _ THÔNG BÁO LI CA CHƯƠNG TRÌNH DCH

1. Unexpected end of file

Chương trình son tho đã chm dt mc dù PAL­PC còn đi lnh tiếp theo, có thquên chm dt li bình hoc lnh cui cùng ca chương trình còn thiếu thông s.

2. ‘;’ expected

Phi kết thúc lnh bng du chm phy ngoi trlnh “repeat” và “stop”.

3. Illegal axis­entry

Trc được chn 2 ln hoc không phù hp vi card giao tiếp.

4. ‘x’, ‘xy’, ‘xz’ hoc ‘xyz’ expected. Trc không đúng

Ví d:

“#axis yz”

5. Axis already defined.

Lnh chn trc phi là lnh đu tiên, thtsau đây là không hp l.

#Elev 4, 4, 4;

#Axis xy;

6. ‘mm’, ‘cm’, ‘zoll’, ‘zool/10’ hoc ‘zoll/20’ expected.

Sau lnh #units các thông strên là hp l, có ththay “zoll” bng “inch”

7. Missing ‘stop’, stop assumed.

Thiếu lnh stop trong chương trình

8. Input already active. Đã có lnh #input


9. Too much nested repeats (limit is zo).

Kim tra đlng ca vòng lp có thquá khnăng cho phép ca card, ti đa khong 15 đi vi card 4.0.

10. Repeat without until detected.

Slượng “repeat” nhiu hơn “until”, kim tra li tng vòng lp Repeat


Until

Repeat Until


Move . . . .


Move. . . . .


11. #­command not recognized.

Lnh không đúng, nên lưu ý chin và chthường

12. Duplicate axis entry in command. Trc được đnh nghĩa nhiu ln

Ví d:

“#axis xxz”

13. ‘x’, ‘y’ hoc ‘z’ expected.

Mi trc phi được đnh nghĩa bng mt ký tx, y và z

14. Integer expected.

Skhông hp l, phm vi cho phép t0 đến 32767

Ví d:

“20” là sai.

15. ‘,’ expected.

Phi phân cách bng du phy

16. Positive integer expected.

Ti vtrí này chcho phép sdương

17. Until without repeat. “Until” nhiu hơn Repeat

18. Real number expected.

Sthp phân phi phân cách bng du chm phy

19. Positive real number expected. Phi là sdương

20. Missing “#input”. Thiếu input

21. ‘(‘ expected.

Tc đphi đt trong du ngoc đơn

22. ‘)’ expected.

Tc đphi đt trong du ngoc đơn

23. ‘.’ Expected.

Phi kết thúc lnh stop bng du chm

24. Too much definitions. Có quá nhiu đnh nghĩa

25. Definiton name expected.

Mt đnh nghĩa phi có ít nht mt tên “#define ;” là không hp l, du chm phy không phi là tên.

26.Illegal character for send or wait (number between /. . ./ 26) expected.

Ký hiu trong lnh send và wait phi t1 đến 126 https://tailieuthamkhao.com

27. ‘ “ ‘ or unit number expected.

Lnh cn mt ký hiu hoc mt s

28. ‘ “ ‘ expected.

Chương trình dch cn ký hiu hướng dn

29. ‘wait’ expected.

Lnh wait phi vtrí này

30. Until entry expected. Đơn vphi vtrí này

31. Comand not recognized. Lnh không đúng

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Danh mục

Bài viết tương tự

Bài viết mới

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí