Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước - 7

Digg Facebook Google LinkedIn Pinterest Reddit Tumblr Twitter
1

Nội dung:



SƠ LƯỢC


Phn chương trình cha các lnh điu khin sđược chuyn vào card giao tiếp và lưu trti đây.

Vi chương trình quá ln có thvượt quá dung lượng ca card giao tiếp, trong trường hp này phi gii quyết bng cách chia quá trình thc hin thành nhiu bước, sau đó np vào card và thc hin tun t.


I _ TP LNH

1. Lnh “Label”

­ Ý nghĩa : Đt nhn.

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ: Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước (10 trang)

­ Cú pháp : [label].

­ ng dng

Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước - 7

: Mt vài lnh phân nhánh (nhy), vtrí nhy được cho tương đi và chbt đu bng mt s

Ví d:

“goto­5” lnh này nhy luôn vlnh th5. Nhưng lnh như thế này rt dnhm ln. Do đó PAL­PC cho phép đt vtrí nhy bng lnh dưới dng văn bn.

Gii Thích

[Label] : Nhn bao gm ký t, ký svà du gch dưới không được phép bt đu bng ký svà kết thúc nhn bng du hai chm.


Ví d:

­ Các nhn hp lANFANG:

prog­bokren: anfang­zwitns:

Nhãn ANFANG “và” anfang” được chương trình xem là khác nhau vì PAL­PC phân

bit chin và chthường.

­ Các nhãn không hp l:

124: không cho phép dùng ký slàm nhn.

1.Unterprog: Có du chm “.” Và bt đu bng mt s. PROG FRAESEN : Có khong trng.

Trong chương trình, nhn được dùng cho các lnh nhy.


2. Lnh “MOVE”

Ý nghĩa : Di chuyn tương đi.

­ Cú pháp : MOVE [x1 (xv)], [y1(v)], [z11 (zv1)], [z12(zv2)]

­ ng dng

: Đây là lnh cơ bn nht dùng đdi chuyn trc làm vic.

Gii Thích

[x1(xv)] : Khong dch chuyn và tc đca trc x [y1(yv)] : Khong dch chuyn và tc đca trc y [z11(zv1)] : Khong dch chuyn và tc đln 1 ca trc z [z12(zv2)] : Khong dch chuyn và tc đln th2 ca trc z


Phi cho biết khong dch chuyn và tc đdch chuyn ca tng trc, tc đđược đt trong du hoc đơn sau khong dch chuyn. Các trsđược phân cách bng du phy và chm dt lnh bng du chm phy.

Riêng đi vi trc z có hai thông svì quá trình dch chuyn ca trc này thường là lên và xung.

Phn thp phân ca khong dch chuyn được phân cách bng du chm, tc

đphi là mt s21.


Ví d:

MOVE 2(2000); {Di chuyn trc x}

MOVE 2(2000), 2(3000); {Di chuyn trc xy}

MOVE 20(900), 30(1000), ­30(100); {Di chuyn trc xz}

MOVE 2(100), 2(100), 2.8)200), ­2(100); {Di chuyn trc xyz}


Lưu ý rng PAL­PC có thkim tra phm vi di chuyn cho phép ca máy.

Quá trình dch chuyn luôn luôn bt đu theo thtvi trc xy sau đó đến thông sthnht ca trc z và cui cùng là thông sthnhì ca trc z. Thtnày có ththay đi bng lnh “line”.

Đi vi các trc không cn di chuyn, phi đt khong dch chuyn bng 0, tc đđt trong phm vi cho phép (21 đến 20.000).


3. Lnh “moveto”:

­ Ý nghĩa : Di chuyn đến vtrí xác đnh

­ Cú pháp : Moveto [x1(xv)], [y1(yv)], [z11(zv1)], [z12(zv2)];

­ ng dng : Cũng ging như lnh move, tuy nhiên lnh này có tác dng di

chuyn các trc đến mt vtrí xut phát xác đnh.

Gii Thích

[x1 (xv)] : Khong dch chuyn và tc đca trc x [y1 ( (v)] : Khong dch chuyn và tc đca trc y

[z11 (zv1)] : Khong dch chuyn và tc đln 1 ca trc z [z12(zv2)] : Khong dch chuyn và tc đln th2ca trc z


Đhiu rhơn vkhái nim vtrí tương đi và tuyt đi đnghxem thêm tài liu hướng dn card giao tiếp 4.0.


4. Lnh movep:

­ Ý nghĩa : Dch chuyn theo xung

­ Cú pháp : MOVE [x1(xv)], [y1(yv)], [z11(zv1)], [z12(zv2)];

­ ng dng

: Ging như lnh move, tuy nhin quá trình dch chuyn

sdng khi xut hin xung ngõ vào và lnh tiếp theo sđược thc hin

Gii Thích

[x1 (xv)] : Khong dch chuyn và tc đca trc x [y1 ( (v)] : Khong dch chuyn và tc đca trc y

[z11 (zv1)] : Khong dch chuyn và tc đln 1 ca trc z [z12(zv2)] : Khong dch chuyn và tc đln th2ca trc z


Xung vào phi có mt brng ti thiu và khong cách 20 s và ti đa là 100 s,

xung này được đưa đến ngõ vào stop ca card giao tiếp, trong trường hp xung quá rng thì sai lch movep nên thêm mt lnh trì hn.


5. Lnh send:

­ Ý nghĩa : Phát ký hiu đng b

­ Cú pháp : Send [zahl];

­ ng dng : Đto khnăng đng bgia hai card giao tiếp hoc vi máy tính

thì phi gi đi ký hiu đng bti mt vtrí xác đnh trong vùng dliu

Gii Thích

[Zahl] là st33 đến 126 (MÃ ASCII)

Tín hiu đng bphi trong khong t33 đến 126, không nên dùng ký s64. Ngay đu chương trình nên đnh nghĩa các ký hiu đng bbng lnh #define, sau đó có thdùng mt tên cho ký hiu đng b.


Ví d:

. . . . . . . . . . . . . . . . .

#define Bohren­ist­fertig 90; {ký hiu đng bbng 90}

. . . . . .. . .. . .. . . . . .. . .

Send bohren­ist­fertig

6. Lnh “wait”:

­ Ý nghĩa : Ký hiu đng b

­ Cú pháp : Wait [zahl], [offset];

­ ng dng : Đi kèm vi lnh send như đã trình bày trên đch

­ hiu đng btmt card giao tiếp hoc máy tính khác.

Gii Thích

[Zahl] ký st33 đến 126 (Mã ASCII)

[Offset] là mt scho biết vtrí sdòng lnh trước hay sau hoc mt nhãn mà ti đó chương trình stiếp tc.

­ Card giao tiếp còn có ththc hin nhiu thao tác có thtóm tt như sau: Tiếp tc thc hin sau khi nhn ký hiu đng b.

­ Card giao tiếp tđng thc hin lnh tiếp theo trong vùng dliu khi nhn ký hiu đng b.

Thc hin ti vtrí tương đi:

­ Card giao tiếp nhy đến vtrí được cho biết trong dòng lnh.

Nhn ký hiu 127

­ Card giao tiếp thc hin reset và đi lnh tmáy tính.

Ví d :

. . . . . . . . . . . . .

Wait 90, ­ 5; {Đi ký hiu 90 và sau khi nhn nhy lùi li 5 dòng trong chương trình}

. . . . . . . . . . . . . . .

Wait 80, ngang; {Đi ký hiu 80 và nhy vphi “ngang” sau khi nhn được ký hiu.}

Ví d2: Label1:


Move . . . . {Phn l}

Send TELL­DA; {Sn sàng kim tra} Wait TELL­OK, weiter; {Đi cho phép}

Move . . . {Đt phn không dùng (phn hư)}

Goto label1; {Thphn tiếp theo}

Weiter:

Move . . . {Đt phn trong máy} Move . . . {Ti vtrí ra}

Goto label1; {Làm li tđu}

Máy tính skim tra các phn và thông báo cho card giao tiếp theo mt yêu cu TELL­DA, sau khi kết thúc và các phn điu tt thì TEELL­OK + 1 sđược chuyn đi và card giao tiếp sđt phn này vào máy, trong các trường hp khác máy tính sphát TEIL­OK + 0 và card giao tiếp sđt các phn không xdng và lvào phn tiếp theo.


7. Lnh “loop”

­ Ý nghĩa : Thc hin vòng lp

­ Cú pháp : Loop [s] Times [label];

­ ng dng : Lp li các thao tác ging nhau

Gii Thích

[s] st0 đến 32767, nếu bng 0 có nghĩa là vòng lp không chm dt. [Label] Lp li tnhn xác đnh.

Ví d1:

Loop _1:

Move . . . . . {Di chuyn . . . . . . .}

­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­­ ­ ­ ­

Loop 5 times loop_1; {Lp li 5 ln tnhn “loop_1”}


Ví d2:

Loop :

Move . . . . . {Di chuyn . . . . . . .}

­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­­ ­ ­ ­

Loop 0 times loop_1; {Lp li tnhn “loop”}

Nên dùng lnh “Repeat” và “Until” vì ddùng và dch chuyn nhanh hơn, lnh loop còn xdng là do tương thích vi các version cũ.


8. Lnh “Port” và “Pulse”

­ Ý nghĩa : Nhp xung

­ Cú pháp : Port [Trng thái ]

­ Ý nghĩa : Phát xung

­ Cú pháp : Pulse [ Trng thái ]

­ ng dng giao tiếp

: Lnh chcó tác dng vi tùy chn “Impulsesausgable” trên card


Gii Thích

[Trng thái ] cho biết trng thái cn có ti ngra, xem bng sau: Cú pháp Trng thái

Port on; Ngra on


Port off; Ngra off

Pulse out; Phát xung 50 ms

Pulse in ; Chnhn xung

Pulse sync out; Phát xung, đi xác nhn

Pulse sync in; Chxung, gi xác nhn

Ngõ ra xung cũng được sdng cho yêu cu đng bgia hai thiết b(hai tùy chn cui cùng).

Nhim vchính ca điu khin xung là trong khi thc hin chương trình có thcho phép thao tác bng tay ti mt vtrí nào đó bng cách tác đng vào nút nhn “start”, do nút “Start” được kết ni vi ngvào xung nên phi dùng lnh “Pulse in”.


Ví d

Pulse in; {đi tác đng nút Start”}


9. Lnh “Times” và “Delay”

­ Ý nghĩa : To thi gian trì hn.

­ Cú pháp : Times [zeit]; hoc delay [zeit];

­ ng dng

: To mt thi gian trì hn, trong khong thi gian này card giao tiếp không làm gì c.

Gii Thích

[ Zeit ] Thi gian trì hn (phn mười ca giây ).


Ví d:

­ Times 50; {Trì hn 50 giây}

­ Delay 20; {Trì hn 2 giây}

­ Thi gan trì hn ti đa là 3276,7 giây

10. Lnh “Refrence”

­ Ý nghĩa : Xác đnh vtrí chun ( vtrí 0)

­ Cú pháp : Refrence [Trc ];

­ ng dng : Rt cn thiết khi thi gian thc hin quá dài, càng lúc càng xa v

trí chun nhm bù li sai sót ca đng cơ bước, vì hthng tuyến tính Isel làm vic theo chế đđiu khin vòng hnên không có tín hiu báo li hi tiếp.

Gii Thích

[ Trc ] Làm vic

Ví d:

Refrence xy; {Qua vtrí 0 ca trc x và y} Refrence x; {Qua vtrí 0 ca trc x } Refrence xyz; {Qua vtrí 0 c3 trc }

Lưu ý: Thtthc hin luôn là zyx, có nghĩa là trước tiên qua vtrí 0 ca z, sau đó y và cui cùng là x. Khi mun thay đi thtthì phi dùng hai lnh.


Ví d2:

Refrence x; {Qua vtrí 0 ca trc x}

­ ­ ­ ­ ­ ­­ ­ ­ ­

Refrence y; {Qua vi trí 0 ca trc y }

Vvtrí 0 được đúng thì trong phn khai báo phi xác đnh tc đchun ( Xem mc

19. Lnh # Ref_sped).


11. Lnh “Tell”

­ Ý nghĩa : Xut ký hiu điu khin

­ Cú pháp : Tell [GN ] [Option];

­ ng dng : Vic xut tín hiu điu khin phthuc vào quá trình hcơ

đng b, lnh này xut 4 ký hiu đkhi đng mt card giao tiếp thhai hoc cũng có thsdng cho các mc đích khác.

Gii Thích

[ GN ] Shiu máy [Option ] Lnh điu khin

Ví d:

Tell 0 start; {Khi đng máy s0}

Tell 0 start, wait {Khi đng máy 0 và chdt}

Tell 0 Refrence xyz {Vvtrí chun máy 0 } Tell 0 Refrence, wait xyz {Vvtrí 0, chchm dt}

Tt nht nên dùng chc năng truyn thông đkim tra quá trình thc hin lnh

này.


12. Lnh “Stop”

­ Ý nghĩa : Đt đim dng chương trình

­ Cú pháp : Stop

­ ng dng : Báo chm dt chương trình.


Ví d

#axit x; {chn trc làm vic}

#units mm; {chn đơn vmm}

Refrence x; {Vvtrí 0 ca trc x} Move 100(8000); {di chuyn trc x 100mm} Stop.

Mi mt chương trình phi có lnh stop và phi kết thúc bng du chm phy.


13. Lnh “Line”

­ Ýù nghĩa : Xác đnh tht

­ Cú pháp : Line [ Trc ]

­ ng dng cn.

: Thtmc đnh là x/y, lnh này dùng đthay đi thtnếu

Gii Thích

[ Trc ] cn thay đi tht.

Ví d:

Line xy; {Thtxy}

Line xz; {Thtxz}

Line yz; Thtyz}

Lnh vn còn hiu lc trong chương trình cho đến khi được thay đi li bng lnh “Line”. Khi khi đng thtmc đnh slà xy.

Lnh không nh hưởng khi trc quay vvtrí 0, thtnày là xyz.


14. Lnh Repeat . . . until


­ Ý nghĩa Thc hin vòng lp

­ Cú pháp Repeat

­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­

until[s]

­ ng dng Thc hin lp li mt đon chương trình bt đu tvtrí “repeat” cho đến “’until”.

Gii Thích

[ s] sln lp li, nếu bng không thì quá trình lp li không kết thúc

Ví d:

Repeat {Vtrí bt đu lp }

Move . . . {Dch chuyn . . . }

Move . . . {Dch chuyn . . . }

Until 7; {Lp li 7 ln}

Sau lnh repeat khong có dâu chm phy, do lnh không có thông snên trong vòng lp có thcha mt vòng lp khác, slượng “repeat” và “until” phthuc vào bnhca card giao tiếp.

Phi kết thúc lnh “until” bng du chm phy.


15. Lnh “goto”

­ Ý nghĩa : Rnhánh (nhy)

­ Cú pháp : Goto [ đích ]

­ ng dng : Khi gp lnh nhy, bđếm lnh sthay đi giá trvà tiếp tc thc hin ti vtrí đích.

Gii Thích

[Đích ] Là ký scho biết vtrí dòng lnh tiếp tc trước hoc sau dòng lnh hin hành hoc mt nhn ( scó thể ương hoc âm) skhông kim tra nếu vtrí nhy phía sau lnh dng ca chương trình.


Ví d:

Goto 5; {Nhy đến lnh th5 kế tiếp}

Goto­5; {Nhy lùi li 5 lnh } Goto begin; {Nhy đến lnh “Begin”} Goto end; {Nhy đến lnh “End”}


16. Lnh “null”:

­ Ý nghĩa : Xác đnh vtrí 0

­ Cú pháp : Null [Trc]

­ ng dng : To đim 0 cho chi tiết

Gii Thích

[ Trc ] Chn trc cn to đim 0.


Ví d:

Refrence xyz;

Moveto 20( ), 30( ), 15( ), 0( );

Null xyz;

Moveto 10( ), 20( ), 20( ), 0( );


Lnh trên cùng dch chuyn các trc vđim 0 ca máy, đim 0 ca chi tiết đt ti vtrí 20, 30, 15 và lnh di chuyn tiếp theo sxem vtrí này là chun, khong cách sau khi dch chuyn so vi đim 0 chi tiết là 10, 20, 20 hoc so vi đim 0 ca máy là 30, 50, 35

Vì trong chế đTeach­in ta đtương đi được so sánh vi đim 0 chi tiết đu tiên. Do đó chnên dùng mt đim 0 trong chương trình bng lnh #null.

Đim 0 chi tiết có thđt trvvtrí đim 0 ca máy, xem thêm chi tiết trong tài liu hướng dn card giao tiếp 4.0.


17. Lnh “on­key”

­ Ý nghĩa : Đc tbàn phím

­ Cú pháp : On­key [sphím ], [ nhn ]; Và

­ Cú pháp : Goto [ nhn “begin”]

­ ng dng : Thc hin

ng dng thông qua vic kết ni vi mt đơn v

chn

chương trình. Ví dbàn phím gm 12 phím được ni đến đu giao tiếp ca card.

Gii Thích

[ Sphím ] cho biết sca phím

[ Nhn ] nhn tương ng vi phím đã chn

Ví d:

#axit x;

#until mm;

#elev 4; Begin

On­key1, do_refernce; On_key2, do_move; On_key3, end;

Goto begin;

Do_refernce

Refernce x;

Goto begin;

Do_move: Move 5(8000);

Goto begin;

End: Stop.

­ Nếu tác đng phím F1 chương trình snhy đến do_refernce

­ Nếu tác đng phím F2 chương trình snhy đến do_move

­ Nếu tác đng F3 chương trình snhy đến end và dng luôn.


18. Lnh “On_port”

­ Ý nghĩa : Đc tcng vào.

­ Cú pháp : On­port [Address ], [Bitnr] = [wert], [OFFSET];

­ ng dng : Card 4.0 đc cng vào và rnhánh theo điu kin.

Gii Thích

[Address ] là con scho biết đa ch, đi vi lnh này giá trlà 65531. [BITNR ] xem mc 1.1

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Danh mục

Bài viết tương tự

Bài viết mới

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved