Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước - 6

Digg Facebook Google LinkedIn Pinterest Reddit Tumblr Twitter
1

Nội dung:


2. Lnh #STEPS

­ Lnh


: Sbước/vòng

­ Cú pháp : #STEPS [sbước_x], [sbước_y], [sbước_z]

­ ng dng : Thông báo cho chương trình dch mt hsquy đi đ

chuyn đi ts

bước thc hin ca đng cơ

bước sang khong

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 97 trang: Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước

cách di chuyn thc.

Gii Thích

Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước - 6

[sbước ­ x]:sbước /vòng ca trc x [sbước ­ y]:sbước /vòng ca trc y [sbước ­ z]: sbước /vòng ca trc z

Các lnh được phân cách bng du phy, sbước/vòng ca tng đng cơ scó tác dng vi trc tương ng


Ví d1:

Nếu đng cơ x có sbước/vòng là 400 và khong cách di chuyn thc tế là 4mm.

Công thc tng quát: ví d:

400bước/4mm = 100bước/mm

Kết qu: #STEPS100;

Nếu dùng đng cơ có bgim tc thì phi nhân hsgim tc vi

Sbước/vòng

Sbước/mm =

Khong di chuyn(mm)

sbước/vòng.

Ví d2:

Đng cơ

trc x có s

bước/vòng là 400 và h

sgim tc là 1:9,

khong cách di chuyn là 4mm.

Công thc tng quát:

Sbước /vòng x h

Sbước/mm = sgim tc

Khong di chuyn(mm)

(400bước x 9)/4mm = 900 bước/mm

Kết qu: #Steps 900;

Lnh đuc kết thúc bng du chm phy.

Lnh này phi được đt sau lnh chn trc, trong trường hp không có lnh chn trc thì slượng chn trc mc nhiên là XYZ.


3. Lnh #Units


­ Ý nghĩa : Xacù đnh đơn v.

­ Cú pháp : #Units [ đơn v].

­ ng dng : Chn đơn vcho khong cách dch chuyn.

Gii Thích

ơn v] các đơn vhp lnhư sau:

#units mm;

#Units cm;

#Units Zoll/10;

#Units Zoll/20;

#Units Inch;

#Units Inch/10;

#Units Inch/20;

Kết thúc lnh này bng du chm phy.

Nếu không xacù đnh đơn v

thì đơn v

mc nhiên được chn là mm,

Zoll/10 và Zoll/20 được dùng đgia công mch in vì kích thước bước

hướng dn khi khoan có đơn vlà Zoll.


4. Lnh #Elev

­ Ý nghĩa : xác đnh khong dch chuyn.

­ Cú pháp : #Elev [khong –x], [khong –y], [khong –z];

­ ng dng : Quy đi sbước thc hin ca đng cơ mang khong

dch chuyn theo đơn vđã đnh.

Gii Thích

[Khong – x]: Khong dch chuyn trc x [Khong – y]: Khong dch chuyn trc y [Khong – z]: Khong dch chuyn trc z

Khong cách dch chuyn có thdán lên trc tương ng hoc đo như hướng dn trong phn Card giao tiếp, khong cách dch chuyn ca tng trc được cách nhau bng dâu phy và kết thúc bng du chm phy.

Ví d1:

Mt máy khoan có khong dch chuyn trc x và y là 4mm và z là 2,5mm, có cú pháp lnh như sau:

#Elev4, 4, 2,5;

Ví d2:

Mt máy khoan có khong dch chuyn trc x là 2mm , trc y là 4mm (không có điu khin trc z).

#Elev 2, 4;

Trong trường hp không có lnh này, khong cách dch chuyn mc nhiên ca 3 trc là 4mm.


5. Lnh #Define

­ Ý nghĩa : Xác đnh đnh nghĩa thay thế.

­ Cú pháp : #Define [tên (đnh nghĩa); . . .;(đnh nghĩa)];

­ ng dng : PAL­PC cho phép sdng mt dòng văn bn hoc mt

ký hiu đthay thế cho mt thao tác nào đó, nên dùng các ký hiu đnh nghĩa ngn gn, dhiu.

Gii Thích

Name: Thao tác (lnh) cn thay thế.

Đnh nghĩa: dùng văn bn hoc ký hiu thay thế. Kết thúc lnh này bng du chm phy.

Ví d1:

Xác đnh các đnh nghĩa thay thế sau:

#Define ( ) (300);

#Define Nop 0(21), 0(21);

#Define khoan 20(1000), ­20(9000);

­ Đnh nghĩa đu tiên dùng đ300bước/giây.

ký hiu “( )” thay cho tc đ

­ Đnh nghĩa thhai dùng ký hiu Nop đthay thế thao tác không thc hin được gì c.

­ Đnh nghĩa thba dùng chkhoan đđiu khin lên xung trc Z. C3 đnh nghĩa trên được ng dng cho đon chương trình sau đây:

MOVE 20( ), 20( ), Nop; [dch chuyn x và y 20mm]

MOVE 2( ), 5(5000); khoan; [dch chuyn x 2mm, y 5mm] Chương trình dch sdch đon chương trình trên như sau:

MOVE 20(300), 20(3000), 0(21), 0(21);

MOVE 2(3000), 5(5000), 20(11000), ­20(9000);


Ví d2: Đnh nghĩa mt đon thng

Vì mt đnh nghĩa được kết thúc bng du chm phy, nên trong đnh nghĩa phi có mt ký hiu đc bit đó là du gch chéo. Ví dsau đây laØ đnh nghĩa thay thế mt đon chương trình khoan lvi mch 14 chân.

#Define DIL14 Repeat https://tailieuthamkhao.com

Move 1( ), 0( ), khoan; Until 7;

Move 1( ), 3( ), Nop; Repeat

Move –1( ), 0( ), khoan;

Until 7;

Lưu ý dòng lnh cui cùng trước du chm phy không có du

gch chéo, du chm phy này skết thúc đnh nghĩa.


Các ký hiu ( ), Nop, khoan; phi được đnh nghĩa trước đnh nghĩa Dil 14 nếu không chương trình dch skhông hiu. Ví dchương trình sau đây sdng Dil 14

Move 20( ), 30( ), Nop; [Vvtrí ban đu ] Repeat [Khoan hai vi mch]

DIL 14 [Khoan 14 chân]

Move 1( ), 20( ), Nop; [Vế vtrí ca vi mch kế tiếp] Until 2; [Khoan vi mch thhai]

Mt đim cn lưu ý là chương trình dch có phân bit chin hoa và chthường, nếu viết “dil” là không hp l.


Gii hn:

Chđược phép dùng ti đa 50 đnh nghĩa.

Đdài mi đnh nghĩa ti đa là 250 ký hiu, trong mt dòng đnh nghĩa không được viết quá 255 ký hiu


6. Lnh # REDEFINE

­ Ý nghĩa : Xác đnh li đnh nghĩa

­ Cú pháp : # Redefine*[ (name) (lnh), . . .,(lnh)];

­ ng dng : Đthay đi tc đvà các mô tkhác trong mt chương trình điu khin NC. Nhưng lnh # REDEFINE không được dùng nhiu ln.

# REDEFINE ( ) (200);

. . . . . . . . . .. . .

# REDEFINE /( ) (3000);

Dòng lnh trên không hp l, mà phi sa li như sau:

# REDEFINE ( ) (2000);

­ ­ ­ ­ ­ ­­ ­ ­

# REDEFINE *( ) (3000); Lnh # REDEFINE ( ) (2000);

­ ­ ­ ­ ­ ­­ ­ ­

# REDEFINE sthay thế đnh nghĩa trước đó


7. Lnh #START

­ Ý nghĩa : Bt đu thc hin chương trình

­ Cú pháp : # START

­ ng dng : Lnh Start slp tc thc hin chương trình va được

np vào máy và phi chm dt bng lnh “stop”, trong trường hp không np dlu mi thì lnh này sthc hin dlu có sn trước đó trong Card giao tiếp.


8. Lnh #Ref­speed

­ Ý nghĩa : Đt tc đchun

­ Cú pháp : #Ref­speed [speed­x], [speed­y], sped­z];

­ ng dng : Tc đchun skhông được tđng xác đnh sau khi

mmáy trtrường hp có pin backup. Do đó, phi dùng lnh #Ref­ speed đđt tc đ.

­ ng dng

[speed­x] Tc đchun ca trc x [speed­y] Tc đchun ca trc y [speed­z] Tc đchun ca trc z

Tc đphi được đt trong phm vi cho phép.

Ví d:

#Ref­speed 2000, 2000, 2000;


9. Lnh Include

­ Ý nghĩa : Nhp ta đ.

­ Cú pháp : #Include <[ tên tp tin]>;

­ ng dng

: PAL­PC có kh

năng s

dng các đon chương trình

trong nhiu chương trình. Có nghĩa là có thto đon chương trình trong mt tp tin hoc dùng lnh sao chép khi tmt chương trình vào mt tp tin.

Gii Thích

[Tên tp tin] : Được đt trong đường dn sau lnh #Include.


Ví d:

#Include ;

Lnh snhp tp tin incl.tst có trong đường dn vào chương trình; tên tp tin được đt trong hai hoc nhn.

Nếu tp tin không tn ti, chương trình dch shin ththông báo, tt ccác dòng lnh trong tp tin được đt.

Ti ví trí ca lnh #include.

10. Lnh {and}

­ Ý nghĩa : Nhp li bình

­ Cú pháp : {[li bình]}

­ ng dng hai đu { }

: Li bình có thđt ti vtrí trong chương trình trong

Gii Thích

[Li bình ] : Lơiø bình được dùng đlàm rõ nghĩa các dòng lnh hoc mt đon chương trình.

11. Lnh #GN

­ Ý nghĩa : Xác đnh shiu ca máy


­ Cú pháp : #GN [shiu]

­ ng dng : Lnh #GN báo cho chương trình dch shiu ca máy

được ni đến card giao tiếp, lnh này chcó hiu lc card có version t3.0 trlên.

Gii Thích

[shiu ] : Shiu ca máy

Ví d:

. . . . . . . . . . . . . . . . . .

#GN1 {Card giao tiếp được lp trình vi máy s1}.

. . . . . . . . . . . . . . . . . .

#GN2 {Card giao tiếp được lp trình vi máy s2}

. . . . . . . . . . . . . . . .. . . .

12. Lnh #speed

­ Ý nghĩa : Tc đtrong mô thc hi thoi

­ Cú pháp : #Speed [speed­x], [speed­y], speed­z];

­ ng dng : Mt vài chc năng trong mô thc teach­in thc hin

trc tiếp vi các vtrí đã được đnh nghĩa trên máy (ví d: đim 0 ca chi tiết gia công), tc đlàm vic trong trường hp này có thđược xác đnh bng lnh #speed.

Ví d:

#speed 8000, 5000,2000; {Tc đtrc x, y và z}

#speed 2000, 7000; {Tc đtrc x và y}

Đơn vca tc đlà sbước/giây, các giá trnày không được xdng khi trvchương trình NC mà chúng chcó hiu lc trong mô thc teach­in.

13. Lnh #Limits

­ Ýù nghĩa : Đt gii hn trong Teach­in

­ Cú pháp : # Limits [x­limits], [y­limits], [z­limits];

­ ng dng Teach­in.

: Cho biết phm vi cho phép tôi đa ca máy trong chế đ

Gii Thích

[x­limits], Gii hn ca trc x [y­limits], Gii hn ca trc y [z­limits], Gii hn ca trc z

Ví d1:

#limits 200, 300, 80;

Lnh trên cho biết vùng gii hn trong mô thc Teach­in là 200nn x 300mm x 80mm.

Ví d2:

#Units zoll/10;

#Elev 4, 4, 2;


#Limits 100, 100, 10;

Các trscho biết vùng gii hn Teach­in được sdng nhm mc đích hn chế khnăng rơi vào vùng gii hn ca máy.

14. Lnh #null

­ Ý nghĩa : Xác đnh đim 0 ca chi tiết trong Teach­in.

­ Cú pháp : #null [null­x], null­y], [null­z];

­ ng dng : Dùng đđt đim 0 (vtrí ban đu) ca chi tiết trong

mô thc Teach­in.

Gii Thích

[ null­x] Đim 0 ca trc x [ null­y] Đim 0 ca trc y [ null­z] Đim 0 ca trc z

Các giá trnày có thhchcn đnh nghĩa mt ln trong mi chương trình NC và không cn phi đnh nghĩa li.

Ví d:

#null 50, 50, 10;

Ta đđim 0 “50, 50, 10” có thchn đơn vlà: mm, cm, zoll . . .

Trong chương trình NC, vbng lnh “null”.

trí dim 0 ca chi tiết cũng được xác đnh



Chương II‌

TP LNH


SƠ LƯỢC

1. Tp lnh

2. Lnh “Label”

3. Lnh “move”

4. Lnh “moveto”

5. Lnh “movep”

6. Lnh “Send”

7. Lnh “wait”

8. Lnh “loop”

9. Lnh “port” và “pulse”

10. Lnh “reference”

11. Lnh “tell”

12. Lnh “Stop”

13. Lnh “line”

14. Lnh “repeat . . .until”

15. Lnh “go to”

16. Lnh “null”

17. Lnh “on­key”

18. Lnh “on­port”

19. Lnh “st­port”

20. Lnh “arc­r” hoc :arc­l”

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Danh mục

Bài viết tương tự

Bài viết mới

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí