Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước - 2

Digg Facebook Google LinkedIn Pinterest Reddit Tumblr Twitter
1

Nội dung:


–5V và –15V, logic 0 có đin thế gia +5V và +15V. tuy nhiên các đường

đin khin (ngoi tr

đường TDATA và RDATA) s

dng logic dương:

gía trTRUE = +5V đến +15V và FALSE =­5V đến –15.

chun giao tiếp này, gia ngõ ra bkích phát và ngõ vào bthu có mc nhiu được gii hn là 2V. Do vy ngưỡng ln nht ca ngõ vào là

±3V trái li mc ± 5V là ngưỡng nhnht vi ngõ ra. Ngõ ra bkích phát khi không ti có đin áp là ± 25V.


Các đc đim vđin khác bao gm

RL (đin trti) được nhìn tbkích phát có giá trt3 ÷ 7kΩ.

CL (đin dung ti) được nhìn tbkích phát không được vượt quá 2500pF.

Đngăn cn sdao đng quá mc, tc đthay đi (Slew rate ) ca đin áp không được vượt qúa 30V/µs.


Đi vi các đường điu khin, thi gian chuyn ca tín hiu (t

TRUE sang FALSE, hoc tFALSE sang TRUE ) không được vượt qúa

1ms. Đi vi các đường dliu, thi gian chuyn (t1 sang 0 hoc t0 sang 1) phi không vượt qúa 4% thi gian ca 1 bit hoc 1ms.


II _ CÁC ĐƯỜNG DLIU VÀ ĐIU KHIN CA RS232

­ TxD: Dliu được truyn đi tModem trên mng đin thoi.

­ RxD: Dliu được thu bi Modem trên mng đin thoi.


Các đường báo thiết bsn sàng:

­ DSR : Đbáo rng Modem đã sn sàng.

­ DTR : Đbáo rng thiết bđu cui đã sn sàng

­ Các đường bt tay bán song công.

­ RTS : Đbáo rng thiết bđu cui yêu cu phát dliu.

­ CTS : Modem đáp ng nhu cu cn gi dliu ca thiết bđu cui

cho thiết b

đu cui có th

sdng kênh truyn d

liu. Các

đường trng thái sóng mang và tín hiu đin thoi:

­ CD : Modem báo cho thiết bđu cui biết rng đã nhn được mt sóng mang hp ltmng đin thoi.


­ RI : Các Modem tđng trli báo rng đã phát hin chuông tmng đin thoïi đa chđu tiên có thti được ca cng ni tiếp được gi là đa chcơ bn (Basic Address). Các đa chghi tiếp theo được đt ti bng vic cng thêm sthanh ghi đã gp ca bUART vào đa chcơ bn.


­ Mc tín hiu trên chân ra RxD tùy thuc vào đường dn TxD và thông thường nm trong khong –12 đến +12. Các bit dliu được gi đo ngược li. Mc đin áp đi vi mc High nm gia –3V và –12V và

mc Low nm gia +3V và +12V. Trên hình 2­4 mô tmt dòng d

liu đin hình ca mt byte dliu trên cng ni tiếp RS­232C.

­ trng thái tĩnh trên đường dn có đin áp –12V. Mt bit khi đng (Starbit) smđu vic truyn dliu. Tiếp đó là các bit dliu riêng lsđến, trong đó các bit giá trthp sđược gi trước tiên. Còn sca các bit thay đi gia 5 và 8. cui ca dòng dliu còn có mt bit dng (Stopbit) đđt trli trng thái ngõ ra (­12V).


LOW

Starbit

+12V

Stopbit



­12V

D0 D1

D3 D4 D5 D5

D6 D7

D5 D5


HIGHT


1 1 0 1 0 0 1 0


10

4µS

T =1/f


Baud


1.04ms

Hình 2­4: Dòng dliu trên cng RS 232 vi tc đ9.600 baud


Đa ch

cơ bn ca cng ni tiếp ca máy tính PC có th

tóm tt

trong bng các đa chsau:


COM 1 (cng ni tiếp thnht) Đa chcơ bn = 3F8(Hex) COM 2 (cng ni tiếp thhai) Đa chcơ bn = 2F8(Hex) COM 3 (cng ni tiếp thba) Đa chcơ bn = 3E8(Hex) COM 4 (cng ni tiếp thtư) Đa chcơ bn = 2E8(Hex)


Cũng như ở cng máy in, các đường dn tín hiu riêng bit cũng cho

phép trao đi qua các đa chtrong máy tính PC. Trong trường hp này,

người ta thường sdng nhng vi mch có mc đtích hp cao đcó thhp nht nhiu chc năng trên mt chip. máy tính PC thường có mt b

phát/nhn không đng bvn năng (gi tt là UART: Universal

Asnchronous Receiver/ Transmitter) đ

điu khin s

trao đi thông tin


gia máy tính và các thiết bngoi vi. Phbiến nht là vi mch 8250 ca hãng NSC hoc các thế htiếp theo.

Thông thường vi các yêu cu ng dng tc đthp người ta giao tiếp qua ngõ ni tiếp, nó giao tiếp theo tiêu chun RS232C và dùng đgiao tiếp gia máy tính vi Modem hoc Mouse. Ngi ra cũng có thdùng giao tiếp vi printer hay plotter nhưng không thông dng lm bi tc đtruyn quá chm. Đi vi máy AT cho ta hai ngõ giao tiếp COM1 và COM2. Trong mt scard I/O ta có thcó đến 4 cng COM.

Đgiao tiếp ni tiếp vi 2 ngõ COM này Bus hthng ca CPU

(Data Bus và Address Bus) hãng IBM sdng hai Chip lp trình ca Intel là 8250 UART (Universal Asynchronus Receiver Transmitter). Đa chtheo bnhca hai Chip này là 0040:0000 cho UART ca ngõ COM1 và 0040:0002 cho UART ca ngõ COM2 (Đa chlogic do hđiu hành chđnh) và đa chtheo Port đtruy xut khi sdng là 3F8­3FF cho COM1 và 2F8­2FF cho COM2.

Dliu truyn qua cho Port COM dưới dng ni tiếp tng Bit mt,

đơn vdliu có thlà 5 Bit, 6 Bit hay 1 byte tùy theo scài đt lúc khi

to Port COM. Ngi ra đ

truyn d

liu qua Port COM còn cn nhng

tham ssau: Bit mđu cho mt đơn vdliu START Bit. STOP Bit (Bit kết thúc). Parity (Kim tra chn l). Baud Rate (Tc đtruyn) to thành mt Frame (Khung truyn).

Port COM là mt thkhi to bng BIOS thông qua chc năng 0 ca Interrupt 14, np vào thanh ghi DX1 chschn kênh (COM1 = 0, COM2

= 1). Thanh ghi AL được np vào các tham sca vic truyn dliu.


D7

D6

D5

D4

D3

D2

D1

D0

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 97 trang: Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước

Điều khiển máy khoan mạch in CNC dùng động cơ bước - 2

A L


Bit D0 D1 : Cho biết đrng ca dliu

0 0 : Dliu có đrng 5 Bit

0 1 : Dliu có đrng 6 Bit

1 0 : Dliu có đrng 7 Bit

1 1 : Dliu có đrng 8 Bit.

Bit D2 : Cho biết sStop Bit.

0 : Sdng mt bit Stop

1 : Sdng hai bit Stop


Bit D3 D4 : Các Bit parity (chn l)

0 0 : Không kim tra tính Parity

1 1 : Không kim tra tính Parity

0 1 : Odd (l)


1 0 : Even (chn)


Bit D5D6D7 : Cho biết tc đtruyn (Baud Rate)

0 0 0 : Tc đtruyn 110bps (bit per second)

0 0 1 : Tc đtruyn 150bps (bit per second)

0 1 0 : Tc đtruyn 300bps (bit per second)

0 1 1 : Tc đtruyn 600bps (bit per second)

1 0 0 : Tc đtruyn 1200bps (bit per second)

1 0 1 : Tc đtruyn 2400bps (bit per second)

1 1 0 : Tc đtruyn 4800bps (bit per second)

1 1 1 : Tc đtruyn 9600bps (bit per second)


III _ MODEM RNG CA RS232C

Mc dù chun RS_232C ca EIA được dành riêng đ


áp dng kết

ni gia Modem vi thiết bđu cui, nhưng mt thuê bao ca RS_232C

cũng thường được s

dng khi hai thiết b

đu cui được ni vi nhau,

hoc mt máy tính và mt máy in mà không sdng các Modem.

Trong nhng trường hp như vy, các đường TxD và RxD phi

được đt chéo nhau và các đường điu khin cn thiết phi được đt

TRUE hoc phi được tráo đi thích hp bên trong cáp kết ni. Sni lp

cáp ca RS232C mà có s(null Modem).

tráo đi đường dây được gi là Modem rng

Cáp như vy thích hp đni trc tiếp 2 thiết bDTE qua các port RS232C. Hai sơ đcó thkết ni ln nhau được trình bày trong hính 2­5 và hình 2­6 chú ý rng trong trường hp đơn gin nht chcn kết ni 4 dây

ln nhau, trong thc tế 2 đường dây đt (SIG GND 0 và CHAS GND)

thường được kết hp li, mc dù điu này không được đcp ti.


IV _ CÁC IC KÍCH PHÁT VÀ THU CA RS232C


Nhtính phbiến ca giao tiếp, người ta đã chế to các IC kích phát và thu. Hai vi mch như vy được Motorola sn xut là IC kích phát MC 1488 có dng vvuông. Và MC 1489.Mi IC kích phát 1488 nhn mt tín hiu mc TTL và chuyn thành tín hiu ngõ ra tương thích vi mc đin áp ca RS232C. IC 1489 phát hin các mc vào ca RS232C và chuyn chúng thành các ngõ ra có mc TTL.


V _ MINH HA THÔNG TIN NI TIP BT ĐNG B


Đi vi các máy PC, các cng liên lc ni tiếp (serial port) còn được

gi là các cng COM. Hn tn có ths

dng các cng này đ

kết ni

máy PC vi các máy tính khác, vi các Modem, các máy in, máy v, các thiết bđiu khin, mouse, mng …

Tt ccác máy tính PC có khnăng làm vic ti đa là 4 cng ni

tiếp khi sdng các card giao tiếp I/O chun. Các cng ni tiếp thường được thiết kế theo các qui đnh RS­232 theo các yêu cu vđin và vtín hiu. BIOS chhtrcác cng ni tiếp RS­232C. Còn các chun khác như: RS­422, BiSync, SDLC, IEEE­488 (GPIB),… cn phi có các trình điu khin thiết bbsung đhtr.


2

3

TxD

RxD

TxD

RxD

20

DTR

DTR

6

DSR

DSR

DTE A

4

5

RTS

RTS


CTS

8

CD

SIGNAL GND

CD

1

7

CHAS GND


CTS

2

3

20

6

4

5

DTE B

8

7

1


HÌNH 2-5

Tc đti đca cng ni tiếp tùy thuc vào bphát tc đBaud

trong card giao tiếp cng ni tiếp, phn mm BIOS, và hthng có th

thc hin chương trình BIOS ni tiếp nhanh đến mc nào. Ngi ra, nếu hthng đang xlý chương trình khác có độ ưu tiên cao hơn thì tc đtin cy có thbsuy gim đáng k.

Hot đng ca cng ni tiếp chyếu cũng được xlý bi 1 chip

UART. Các thiết kế ban đu đã sdng mt chip NS­8250. Các thiết bsau này chuyn sang mt phiên bn CMOS, chip 1650, có chc năng hot đng ging như 8250. Mt sthiết bmi sdng chip 16550 hay các biến th

khác nhm bCPU.

sung thêm vic đm d

liu đ

gim bt gánh nng cho

Mt phn ca BIOS hthng (ngt 14 h) cung cp các dch vđliên lc vi các card giao tiếp ni tiếp.


Ging như các cng song song, POST (Power on Self Test­ chương trình ca BIOS tkim tra cu hình hthng khi bt máy) kim tra xem liu mt cng ni tiếp có được gn vào hthng không, và ghi li các đa chI/O ca các cng hot đng trong vùng dliu ca BIOS. Tt ccác hthng đến 4 cng ni tiếp, BIOS không htrcác cng bsung thêm khác.

Đtruy sut phn cng ca mt cng ni tiếp, cn đc mt trong 4 t(word) trong vùng dliu BIOS cha đa chI/O cơ sđi vi 4 cng ni tiếp có thcó.

Ví d: Đtruy sut cng ni tiếp s2, trước tiên phi đc đa chcng I/O cơ stvùng dliu BIOS. Điu này có nghĩa là mt cng ni tiếp không có đa chcng I/O cđnh.



2

3

TxD

RxD

TxD

RxD

20

DTR

DSR

DTR

6

DTE A

DSR

RTS

CTS

4

5

RTS


CTS

CTS

8

CD

CD

SIGNAL GND

1

7

2

3

20

6

4

5

DTE B

8

7

1


CHAS GND

(optional)


HÌNH 2-6


a. Lưạ chn cng COM


Mi cng ni tiếp sdng 8 byte ca bnhmáy PC và mt ngt phn cng đc bit. Vic sdng các đa chbnhvà ngăùt phn cng này là điu quan trng đi vi người lp các chương trình liên lc và các chương trình điu khin thiết bđi vi các thiết bni tiếp.

Bng sau mô tcác đa chbnhvà các ngt phn cng đi vi 4 cng ni tiếp chun cho các máy tính tương thích vi máy tính PC. Thông tin quan trng nht đây là đa chcơ s, là đa chbnhđu tiên trong mi cng COM (vùng đm phát/thu – Transmit/ Receive Buffer) đa chca đường yêu cu ngt (IRQ) đi vi mi cng.


Mt thiết bni tiếp chcó thsdng mt đa chcng COM. Khi cài đt mt Modem ni trong máy PC, hay bt kthiết bnào khác sdng cng ni tiếp cho giao din ca nó, trước tiên phi đm bo rng đã xác lp nó đi vi mt cng COM (bao gm đa chvà sIRQ).


COM1

COM2

COM3

COM4

Mô t

IRQ4

IRQ3

IRQ4

IRQ3

Interrupt Request Line

3F8

2F8

3E8

2E8

Transmit/Receive Buffer và LSB of the





https://tailieuthamkhao.com

Divisor Latch

3F9

2F9

3E9

2E9

Interrupt Enable Register và MSB of the





Divisor Latch

3FA

2FA

3EA

2EA

Interrupt Identification Registers

3FB

2FB

3EB

2EB

Line Control Register

3FC

2FC

3EC

2EC

Modem Control Register

3FD

2FD

3ED

2ED

Line Status Register

3FE

2FE

3EE

2EE

Modem Status Register


b. Hot đng ca cng ni tiếp.

Skhi đng ca BIOS.

Sau khi bt máy (hay Reset máy), chương trình POST kim tra xem liu có bt kcng ni tiếp nào được cài đt hay không. POST kho sát

nhóm cng I/O: 3F8 3FEh. Đphát hin mt cng hot đng, thanh ghi

IIR (Interrupt Identification Register) được đc tcng 3FAh hay 2FAh.

Nếu tt ccác bit t3 7 ca thanh ghi IIR đu là 0, thì POST xem như

cng ni tiếp có hot đng.


Mt khi đã xác đnh được nhóm cng I/O ni tiếp có hot đng, đa chcng I/O cơ sđược lưu trtrong vtrí BIOS RAM cng ni tiếp chưa sdng thp nht. Có 4 tđược dành trong RAM bt đu ti đa ch40:0h đcha đa chI/O ca cng ni tiếp có hot đng. Nhiu POST ca các hãng cung cp máy skhông bao gikim tra các cng COM3 và COM4, vì IPM không đnh nghĩa mt đa chcng chun cho các cng này.

Nói chung, hu hết các hthng chkim tra có 2 cng. Tuy nhiên, các hthng cùng hmi hơn thường kim tra 4 đa chcng có thcó. Các hthng MCA kim tra 8 đa chcng ni tiếp khác nhau có thcó trong mt ln thđtìm ra 4 cng ni tiếp có hot đng.


Thtkim

tra

Hu hết h

Mt shthng

AT và EISA

Các hthng

MCA


Th1

3F8

3F8

3F8

Th2

2F8

2F8

2F8

Th3

Không

Không

3220h

Th4

Không

Không

3228h

Th5

Không

Không

4220h

Th6

Không

Không

4228h

Th7

Không

Không

5220h

Th8

Không

Không

5228h


Bng trên mô tthttheo đó các BIOS stìm kiếm các cng hot đng. Chcng I/O cơ sđi vi mi nhóm được hin thtrong bng này.

Trên hthng MCA, mt khi 4 cng đã được tìm thy, các cng khác

không được kim tra na.

Khi hn tt các công vic kim tra POST ni tiếp, các đa chcng ni tiếp được ct gi. Điu này thường to ra mt trong 4 trường hp được mô ttrong bng sau:


Đa ch

RAM

Cng

ni tiếp

Trường hp

1 Đa chI/O

Trường hp

2 Đa chI/O

Trường hp

3 Đa chI/O

Trường hp

4 Đa chI/O

40:0h

1

3F8

3F8

2F8

0

40:2h

2

2F8

0

0

0

40:4h

3

0

0

0

0

40:6h

4

0

0

0

0


Các kết quPOST có thcó vvic phát hin cng ni tiếp.


­ Trường hp 1

­ Trường hp 2 và 3

­ Trường hp 4

: Mô tPOST phát hin 2 cng ni tiếp.

: Cho thy chcó mt cng ni tiếp được phát hin.

: Cho thy không phát hin được cng ni tiếp nào.


Các phép thnày không khng đnh liu có mt thiết bni tiếp thc sđược ni vi cng I/O hay không. Phép thchkim tra xem liu phn cng cng ni tiếp có tn ti hay không ti mt đa chI/O cth. Tng

scng ni tiếp hot đng được phát hin thy (0 byte thiết bti đa chBIOS RAM 40:10h tcác bit 9


Quá trình phát ni tiếp

4) được ct gitrong 11.

Đphát mt byte trên đường dây kết ni ni tiếp, cng được gi

đnh là đã được khi svi tc đbaud và các phn chn khung (Frame)

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Danh mục

Bài viết tương tự

Bài viết mới

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí