Ảnh hưởng của các chất điểu hòa sinh trưởng đến quá trình nuôi cấy In Vitro của hai giống lan Dendrobium và Cymbidium - 3

Digg Facebook Google LinkedIn Pinterest Reddit Tumblr Twitter
2

Nội dung:

- Năm 1922, Kotte (hc trò ca Haberlandt) và Robbins đã thành công trong vic lp li thí nghim ca Haberlandt vi đnh sinh trưởng tách trca mt cây hoà tho trong môi trường lng cha mui khoáng và glucose. Tuy nhiên ssinh trưởng chtn ti mt thi gian, sau đó chm dn và ngng li mc dù tác gichuyn qua môi trường mi.

- Năm 1934, White J.p thông báo nuôi cy thành công trong mt thi gian dài đu rcà chua (Lycopersicum esculentum) trong môi trường lng cha mui khoáng và glucose và nước chiết nm men. Sau đó cũng chính White chng minh có ththay thế nước chiết nm men bng hn hcrp loi vitamin B: Thiamin (Bl), Pyridoxin (B6), Nicotinic acid. Đng thi trong thi gian này, R.J. Gautheret (Pháp) đã tiến hành nuôi cy môi tượng tng mt scây g(cây liu) khi đưa auxin vào môi trường nuôi cy. Tuy nhiên ssinh sn các tế bào đu tiên không vượt quá 8 tháng.

- Năm 1939, Gautheret thông báo kết quđu tiên ca ông vi Vin Hàn Lâm Khoa Hc Pháp vvic nuôi cy các mô vô hn ca cây cà rt (Daucus carote ).

Sau thế chiến thhai, lĩnh vc này đc bit phát trin nhanh và nhiu kết qunghiên cu quan trng trong nông nghip đươc công b.


2.2.3.2. Các kthut nhân ging in vitro

*Nhân ging bng chi nách

Chi nách nhô tvtrí bình thường trong nách lá mang đnh sinh trưởng phcó khnăng mc thành chi ging như thân chính. Khi các mu cy là chi được gim ưu thế ngn sdn ti stsn xut chi nách mi lá hay cnách lá.

Trong nhiu loi cây trng, chi nách xut hin tùy vào scung cp cytokinin, chi nách thường xut hin sm và phát trin thành chi bc hai, bc ba.......Khi các cm chi này phát trin chúng ta có thphân tách đcy chuyn trong môi trường mi.

Nói chung kthut tăng sinh bng chi nách được áp dng cho bt kỳ cây cây trng sn xut chi nách bình thường và phn ng vi cytokinin như: BAP, Zip & Zeatin (Mantell, Mathew & Mackee).

Có thể bạn quan tâm!

Xem toàn bộ 88 trang: Ảnh hưởng của các chất điểu hòa sinh trưởng đến quá trình nuôi cấy In Vitro của hai giống lan Dendrobium và Cymbidium

*Nhân ging bng chi đnh

Sthành công trong nuôi cy đnh chi thay đi tùy theo mu cy sdng và vic áp dng kích thích triêng bit. Kích thước đnh chi nh(0.1 mm - 0.5 mm)

Ảnh hưởng của các chất điểu hòa sinh trưởng đến quá trình nuôi cấy In Vitro của hai giống lan Dendrobium và Cymbidium - 3

thường khó ct và cho tlsng thp, nhưng nó li quan trng trong vic phát trin nguyên liu gc sch bnh. Nhng kích thước đnh chi t0.5 mm - 2 mm thì thông dng hon và thích hp trong vic nhân ging (Hartmann & Kester, 1983).

Thường nuôi cy đnh chi trong môi trường có cha auxin kết hp vi cytokinin, nng đcytokinin stăng lên trong nhng ln cy chuyn .

*Nhân ging bng chi bt đnh

Chi bt đnh là mt cu trúc thân và lá mc lên mt cách tnhiên trên mô cây trng, vtrí khác vi nách lá bình thường. Mt scác nguyên liu nuôi cy gm: lá, vy, cung lá........

Mc khác các chi mi có thphát trin gián tiếp tcallus hình thành trên mt ct ca mu cy. Chi nhô lên tngoi biên ca callus và không liên htrc tiếp ti mô mch ca mu cy. Tuy nhiên chi bt đnh có thlàm tăng tlcây bbiến d.

*Nhân ging qua nuôi cy calus

Nuôi cy mô hay tế bào ssinh ra mô so (qua scm ng phát sinh cơ quan hay phôi) là phương pháp nhân ging in vitro có khuynh hướng cho giá trthp. Nuôi cy callus và tế bào đơn cho tn sbiến dcao hơn so vi nuôi cy chi đnh.

*hân ging bng các đon gihành

Chn nhng cây lan in vitro t5-6 tháng tui, sau đó ct gihành thành nhng đon có chiu dài khong 5mm và đem nuôi cy trên nhng môi trường có bsung các cht điu hoà sinh trưởng.

*Nuôi cy ht lai:

Khi đã dđoán kết quca mt phép lai, người ta mnh dn nhân ging hn hp gia vô tính và hu tính đrút ngn thi gian và to mt slượng cây ging ln.

*Dung hp tế bào trn:

Vic to ging vô tính theo các phương pháp lai tế bào đã được tiến hành

mt sphòng thí nghim, còn gi là phương pháp dung hp tế bào tràn.

Mt hướng khác là gây đt biến trong ng nghim bng các tác nhân vt lý và hóa hc. Đây cũng là mt hướng to ging hin đi và tn kém.

Đom gin hom, người ta có thto ra nhng ging mi nhvic nhân cy đnh sinh trưởng và to ra nhng điu kin đgây ra nhng thay đi đc đim di truyn ca các tế bào cơ thbình thường (đt biến soma) như: các dng đt biến sinh lý, đa bi.

Trong vic nhân ging vô tính, nhược đim ln nht là cây mcó thb

nhim các dng bnh virus. Nếu không được tuyn chn và kim tra klưỡng scho ra đi hàng lot cây con có cha mm bnh.


2.2.3.3. Tiến trình nhân ging in vro

Gm các giai đon sau:

*Giai đon 1: Thiết lp snuôi cy vô trùng

Giai đon này thường kéo dài t4 - 6 tun, mu cy mc thành cây con cao khong lcm.

*Giai đon 2: Nhân ging vô tính in vro

Mau cy được ct chia ra và cây mm được cy chuyn vào môi trường mi. Snhân ging này tuỳ thuc vào vic tiếp tc sn xut chi nách hoc tnhng khi ging như callus gc chi.

*Giai đon 3: Chuyn cây ra vườn ưtfm

Cây con được tái sinh hoàn chnh chun bcho vic cy trng và môi trường bên ngoài được thiết lp đthun hoá cây in vitro.

*Giai đon 4: trng cây in vro ngoài đng rung

Cây con được tiếp tc nhân ging trên lung ươm và được cy vào bàu đt ri chuyn ra ừồng trên đng rung.


2.2.3.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến nhân ging in vro

*Sla chn mu cy

Mu cy phi cnh tranh sinh lý đsng sót trong môi trường nuôi cy sơ khi và to phn ng thích hp. Mu cy còn non stái sinh tt hơn mu già.

Mu thích hp nht cho nuôi cy mô phi có tlmô phân sinh hin din hay nhng tế bào có khnăng biu hin tính toàn năng.

*Môi trường nuôi cy

Thông thường là môi trường Murashige & Skoog là thích hp cho phn ln các trường hp. Đhình thành chi nách yêu cu nng đthp ca auxin và cytokinin, đphát khi chi bt đnh cn nng đcao ca cytokinin và thêm mt lượng auxin cân bng. Đsn xut callus cn nng đcao ca auxin kết hp vi nng đthp cytokinin. Ngoài ra đi vi vài loi cây trng còn bsung GA3 ngoi sinh o.lmg/l cho

sphát trin bình thường và nhân ging in vitro.

Sla chn môi trường agar hay môi trường lng là càn thiết, agar làm giá đcho cây nhưng cây trng khó hp thu tt các dưỡng cht.

*Điu kin nuôi cy Ánh sáng

Mu cy được đt trên môi trường nuôi cy là đường, đường đi vào quang tng hp cho cây ừồng. Tuy nhiên nhiu nghiên cu cho thy ánh sáng hp thu đóng vai trò trong quá trình to hình cây nuôi cy mô.

Thường nuôi cy 2000-3000 lux là tt nht.

Nhit đ

Ngoài ánh sáng, yếu tmôi trường khác có nh hưởng rõ ràng là nhit đ.

Hu hết nuôi cy thích hp nhit đ20- 25°c.

Môi trường in vro

Môi trường in vitro là môi trường trên và dưới mt thch trong bình nuôi cy có nh hưởng đến ssinh trưởng và phát trin hình thái ca cây. Mt svn đthường gp trong môi trường in vitro như: mc đquang hp thp, không cân bng

CO2, mc đhp thu và vn chuyn các cht dinh dưỡng thp. Vì vy cây con in vitro chm phát trin.

*Cht kích thích sinh trưởng

- Auxin

- Cytokinin

- Gibberellins

- ABA

- Ethylen



2.2.3.5. ng dng ca kthut nuôi cy mô

Nhân ging các loi cây cnh là ng dng phbiến nht trong kthut nuôi cy mô. Hin nay tt clan thưomg mi đu sn xut bng cách này. Ngoài ra còn có:

Dương X, Cm Chướng (Sone, 1968), Cúc (Ever&Holt, 1974), Petunia (Stone, 1968) và Hng (Hasegana, 1979).

Theo Bajai (1968) mt scây trng sn xut qua nuôi cy mô đã được tiêu th

trên thtrường vi giá hành triu dollas. Kthut nuôi cy mô thc vt bc cao đci thin cây ừồng bao gm nhng ng dng:

- Nhân ging vô tính vi tc đnhanh.

- To cây trng sch bnh và kháng bnh.

- Cm ng và tuyn la dòng đt biến.

- Sn xut cây đơn bi qua nuôi cy túi phn.

- Lai xa qua môi trường nuôi cy phôi và noãn.

- To dòng lai xa soma và lai tế bào trn (protoplast).

- Cđnh nitrogen.

- Ci thin hiu ququang tng hp. https://tailieuthamkhao.com

- Bo qun các ngun gen (Trn ThDung, 2001).



2.3. Vai trò các cht điu hoà sinh trưởng

Nhng hoá cht có khnăng điu khin được sinh trưởng và phát dc ca cây trng được gi là cht kích thích sinh trưởng hay cht điu hòa sinh trưởng.

Vi mt lượng cc kỳ nhnhưng hiu quvô cùng to ln trong các giai đon khác nhau như: sphát sinh cơ th, skích dc....Các cht điu hòa sinh trưởng là mt trong nhng hoá cht không ththiếu được trong đi sng thc vt mc dù cho đến nay cơ chế tác dng ca nó vn chưa được lý gii rõ ràng.


2.3.1. Auxin

2.3.1.1. Lch sphát hin ra auxn

Năm 1880, Darwin phát hin ra rng bao lá mm (coleoptyl) ca cây hlúa rt nhy cm vi ánh sáng và ông cho rng đnh ngn bao lá mm là nơi tiếp nhn kích thích ca ánh sáng.

Paal (1919) đã ct đnh bao lá mm và đt trli trên chct nhưng lch qua mt bên và đtrong ti. Hin tượng un cong (hướng đng) xy ra như mt trường hp chiếu sáng mt chiu. Ông kết lun rng đnh ngn đã hình thành mt cht kích thích sinh trưởng nào đó và ánh sáng xác đnh sphân bca cht đó vhai phía ca bao lá mm.

Went (1928) đã đt đnh ngn tách ròi ca bao lá mm đó lên các bn agar đcác cht sinh trưởng nào đy khuyếch đi xung agar, thì cũng gây ra hin tượng sinh

trưởng un cong như thí nghim ca Paal. Rõ ràng mt cht sinh trưởng nào đy được tng hp trong bao lá mm và đã khuyếch tán xung agar và gây ra ssinh trưởng hướng đng đó. Went gi cht đó là cht điu hòa sinh trưởng hin nay là auxin.

Năm 1934, Kogl và ctv đã tách mt cht tdch chiết nm men có hot cht như cht sinh trưởng và Thimann (1935) cũng tách được cht này tnm Rhysopus. Người ta gi cht đlà p - axit indolaxetic (AIA).

Tiếp đó Wightman (1977) đã phát hin ra mt hp cht auxin là axit phenyaxetic (APA).

Ngày nay bng con đường hoá hc người ta đã tng hp được nhiu hp cht auxin khác nhau bao gm: IAA (Indolacetic acid), IBA (Indolbultyric acid), NAA (Napthtalene acetic acid), 2,4D (Dichlophenoxy acetic acid) (Vũ Văn V, 2000)

2.3.I.2. Gii thiu vNAA

Tên khoa hc: Naphthaleneacetic acid; Alpha-naphthaleneacetic acid; a- naphthaleneacetic acid; Naphthalene acetic acid; NAA; NAA; Naphthalene-l-acetic acid; 1-Naphthalene acetic acid; 1-Naphthylacetic acid.

Trng lượng phân t: 186.21.

Công thc cu to: Ci2H10O2.

2.3.1.3. Vai trò ca auxins

- Kích thích sgiãn tế bào.

- Kích thích tế bào phân chia (kết hp vi cytokinin).

- Kích thích sphân hoá ca libe và mô g.

- Kích thích sphát trin ca r.

- Auxin gây ra tính hướng đng ca cây.

- c chế sln lên ca chi bên.

Trì hoãn shoá già ca lá.

- Làm chm schín ca trái.

- Kích thích sln lên các phn ca hoa.


2.3.2. Cytokinin

2.3.2.1. Lch sphát hin ra cytokinin

Năm 1913, Haberlandt trích ttế bào nhu mô cây cà, tế bào nhu mô khoai tây mt cht có thlàm tăng sphân chia tế bào nhu mô lõi.

Năm 1938, Bonner trích ttrái đu mt cht làm tăng trưởng tế bào ca trái này và được gi là cytokinin.

Năm 1941, Van Overbeek cy phôi cà rt Ratura ong mt môi trường nuôi phôi như nước da và có nh hưởng quan trng đnuôi mô và to bướu.

Năm 1954, Steward và Shantz phân tích được trong nước da mt cht quan trng là diphenylurea.

Năm 1955, Skoog ghi nhn khi nuôi cy mô thuc lá và đã chng trng nước da csphân bào.

Tiếp đó Miller (1959) đã chiết tách cht này. Đây cũng là cht kích thích chyếu trong môi trường nuôi cy mô lan.

Ngày nay bng con đường hoá hc người ta đã tng hp nhiu loi cytokinin, cytokinin thường gp nht là: Kinetin (6 Furfưril aminopurin), BA (6-Benzyl aminopurine). Tuy nhiên hin nay nhiu nghiên cu sdng TDZ, cht điu hoà tăng trưởng thuc nhóm cytokinin, có hot tính mnh nhm mc đích cm ng to phôi vô tính (Mai Trn Ngc Tiếng, 2001).

2.3.2.2. Gii thiu BA

Tên khoa hc: N-benzyl-Adenine, N6-Benzyladenine, benzylaminopurine, N- (phenylmethyl)-lH-purin-6-amine, Benzyladenine, Cytokinin B, Purin-6-amine, N- (phenylmethyl), Verdan senescence inhibitor, 6BA.

Trng lượng phân t: 225.25. Công thc cu to: Ci2HnN5.

HN- -^ N

7 =/


23.23. Gii thiu vTDZ

Tên khoa hc: 5-Phenylcarbamoylamino-l,2,3-thiadiazole, Phenyl-3-(l,2,3- thiadiazol-5-yl)urea, N-phenyl-N'-l,2,3-thiadiazol-5-yl-urea, Dropp Trng lượng phân t: 220.25.

Công thc cu to: C9H8N4OS.

H H


2.3.2.4. Vai trò ca cytoknn

- Kích thích sphân chia tế bào.

- Kích thích shình thành hoa.

- Phá vtrng thái ngnghca ht và mt scơ quan khác.

- Kích thích stăng cường tng hp ADN và ARN trong tế bào.

- Điu tiết quá trình sinh tng hp protein trong tế bào.



2.4. Nhng nghiên cu vnuôi cy in vro trên 2 ging lan

Dendrobium Cymbidìum

2.4.1. Ging lan Cymbidium

Cymbidium Vit Nam được trng và nghiên cu chyếu trên Đà Lt, người

ta đã to ra hàng lot loi

Cymbidium lai khác nhau như:

Cymbidium aloiýoliưm

Swartz (lan lô hi), Cymbidium cyperiýolium (thanh lan), Cymbidium dayanum Reichb. f (xích ngc),......................và đã mang li li nhun kinh tế cao.

Vic lai to ging không ngng vic thphn, gieo ht đơn gin mà còn dùng nhng kthut sinh hc hin đi đto ngiu ging đa bi. Cymbidium cũng là chi

Bài viết tương tự

Gửi tin nhắn

Danh mục

Bài viết tương tự

Bài viết mới

Home | Contact | About | Terms | Privacy policy
© 2022 Tailieuthamkhao.com | all rights reserved

Trang chủ Tài liệu miễn phí